Công ty cổ phần Bateco Thắng Cường
Thôn Việt Tiến, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Công ty cổ phần Bateco Thắng Cường có mã số thuế 0601258317, hoạt động từ ngày 23/11/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Linh. Trụ sở tại Thôn Việt Tiến, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0601258317 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Việt Tiến, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Phong Doanh Tỉnh Ninh Bình |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Linh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/11/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091392•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Hợp tác xã nông nghiệp Kính Chúc Kính chúc, Xã Gia Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921761
- 2 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Giao Tiến Đường Trần Thái Tông, TDP Hùng Khang, Xã Giao Thủy, Ninh Bình, Việt Nam. 0601289594
- 3 Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng nông nghiệp Và thương mại Toàn Thắng Số 03 Trung tâm thương mại Nghĩa Hưng, Quốc lộ 37B, Tổ dân phố 3, Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601257793
- 4 Hợp tác xã Chế Biến Nông Sản Bốn Thuận Thôn Thị Thôn, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601162453
- 5 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Mỹ Hải. Xóm Tân Văn, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947061
- 6 Hợp tác xã nông nghiệp Gia Vượng Phố Tiến Yết, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921867
- 7 Hợp tác xã hợp tác xã Khang Tường Xóm Hoành Lộ, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601181449
- 8 Hợp tác xã nông nghiệp Thống Nhất UBND xã Gia Vân, Xã Gia Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921930
- 9 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hồng Phong Thôn Ngô Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700978662
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN BATECO THẮNG CƯỜNG Mã số thuế: 0601258317 Địa chỉ: Thôn Việt Tiến, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm chức năng
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
Hoạt động của các điểm truy cập internet
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phong Doanh
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 92
- XÂY DỰNG 72
- VẬN TẢI KHO BÃI 69
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 67
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 63
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 37
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 44
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 5
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 116
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 42
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Chưa xác định
- 2
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phong Doanh 181 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cơ Điện Quang Sách Thôn Bình Hạ, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601256905
- 2 Công ty TNHH Nguồn Nhân Lực HR Key Nhà ông Vũ Xuân Tình (và bà Vũ Thị Minh), Đội 5, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601273474
- 3 Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Thanh Tú Đường Thành Xá, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định 0601261951
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Việt Đức Anh - Nam Định Thôn Quang Điểm, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601221204
- 5 Trường THCS Phong Doanh Thôn Yên Thọ, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601330161
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thu Hoài Nam Định Thôn Đại Lộc Nam, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601300343
- 7 Trường Tiểu Học Yên Phương Thôn Đông Cổ Đam, Yên Phương, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định 0600646243
- 8 Công ty TNHH Vận Chuyển Triệu Phát ĐT485, Yên Chính, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601321255
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Cọc Bê Tông Bút Sơn Thôn Đại Lộc Trung, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601320149
- 10 Công ty TNHH Vàng Bạc Kim Thành KTJ Thôn Mỹ Lộc, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601317509
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
- 5 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 6 Công ty TNHH MTV Hoa Lư Số 57, ngõ 60, đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700969072
- 7 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 8 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 9 Văn phòng đại diện Thanh Sơn, Ninh Bình - Công ty cổ phần Tư Vấn Đo Đạc Bản Đồ Và Địa Chính Hà Nội Thôn 3, Hữu Thường, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0108236868-004
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phong Doanh
- 1 Trường THCS Phong Doanh Thôn Yên Thọ, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601330161
- 2 Công ty TNHH Một thành viên Nghiên Cứu phát triển Và Chuyển Giao Công Nghệ Xanh Khu Chợ Bo, thôn Yên Chính, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601328885
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Trung Ước 777 Đội 4, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322682
- 4 Công ty TNHH Vận Chuyển Triệu Phát ĐT485, Yên Chính, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601321255
- 5 Công ty TNHH May Và Xuất Khẩu Anh Khoa Đội 4, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601320156
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Cọc Bê Tông Bút Sơn Thôn Đại Lộc Trung, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601320149
- 7 Công ty TNHH May Thêu Trinh Việt Thôn Cổ Đam, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601319344
- 8 Công ty TNHH Vận tải Thủy Huy Hoàng Star Thôn Bình Thượng, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601319390
- 9 Công ty TNHH Tôn Thép Thuận Lâm Thôn Minh Sơn, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601319231
- 10 Công ty TNHH Vàng Bạc Kim Thành KTJ Thôn Mỹ Lộc, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601317509
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phong Doanh
Cấp phường/xã 181 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phong Doanh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phong Doanh trên FindBase được mở 971 lượt, trung bình 32,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 107 lượt. Bảy ngày qua có 250 lượt, giảm 54% so với bảy ngày trước đó (540 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.052 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phong Doanh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 197.232 lượt, trung bình 6574,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 58.649 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 224.367 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.