FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Bateco Thắng Cường

Thôn Việt Tiến, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam

Tên giao dịch: THANG CUONG BATECO JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Bateco Thắng Cường có mã số thuế 0601258317, hoạt động từ ngày 23/11/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Linh. Trụ sở tại Thôn Việt Tiến, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0601258317
Ngày hoạt động
23/11/2023 (2 năm)
Người đại diện
Nguyễn Đức Linh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0601258317
Địa chỉ Thôn Việt Tiến, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Phong Doanh Tỉnh Ninh Bình
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Đức Linh
Ngày bắt đầu hoạt động 23/11/2023
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Hợp tác xã nông nghiệp Kính Chúc Kính chúc, Xã Gia Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921761
  2. 2 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Giao Tiến Đường Trần Thái Tông, TDP Hùng Khang, Xã Giao Thủy, Ninh Bình, Việt Nam. 0601289594
  3. 3 Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng nông nghiệp Và thương mại Toàn Thắng Số 03 Trung tâm thương mại Nghĩa Hưng, Quốc lộ 37B, Tổ dân phố 3, Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601257793
  4. 4 Hợp tác xã Chế Biến Nông Sản Bốn Thuận Thôn Thị Thôn, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601162453
  5. 5 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Mỹ Hải. Xóm Tân Văn, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947061
  6. 6 Hợp tác xã nông nghiệp Gia Vượng Phố Tiến Yết, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921867
  7. 7 Hợp tác xã hợp tác xã Khang Tường Xóm Hoành Lộ, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601181449
  8. 8 Hợp tác xã nông nghiệp Thống Nhất UBND xã Gia Vân, Xã Gia Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921930
  9. 9 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hồng Phong Thôn Ngô Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700978662

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN BATECO THẮNG CƯỜNG
Mã số thuế: 0601258317
Địa chỉ: Thôn Việt Tiến, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm chức năng
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
5590 Cơ sở lưu trú khác
5914 Hoạt động chiếu phim
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6190 Hoạt động viễn thông khác
Hoạt động của các điểm truy cập internet

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phong Doanh

181Tổng doanh nghiệp
116Đang hoạt động
63Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 92
  • XÂY DỰNG 72
  • VẬN TẢI KHO BÃI 69
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 67
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 63
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 37

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
44
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6
Doanh nghiệp tư nhân
5
Công ty cổ phần ngoài NN
5
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
5
Khác
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
116
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
42
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
8
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
8
Tạm ngừng hoạt động
4
Chưa xác định
2
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phong Doanh

  1. 1 Trường THCS Phong Doanh Thôn Yên Thọ, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601330161
  2. 2 Công ty TNHH Một thành viên Nghiên Cứu phát triển Và Chuyển Giao Công Nghệ Xanh Khu Chợ Bo, thôn Yên Chính, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601328885
  3. 3 Công ty TNHH Xây dựng Trung Ước 777 Đội 4, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322682
  4. 4 Công ty TNHH Vận Chuyển Triệu Phát ĐT485, Yên Chính, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601321255
  5. 5 Công ty TNHH May Và Xuất Khẩu Anh Khoa Đội 4, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601320156
  6. 6 Công ty TNHH Sản xuất Cọc Bê Tông Bút Sơn Thôn Đại Lộc Trung, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601320149
  7. 7 Công ty TNHH May Thêu Trinh Việt Thôn Cổ Đam, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601319344
  8. 8 Công ty TNHH Vận tải Thủy Huy Hoàng Star Thôn Bình Thượng, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601319390
  9. 9 Công ty TNHH Tôn Thép Thuận Lâm Thôn Minh Sơn, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601319231
  10. 10 Công ty TNHH Vàng Bạc Kim Thành KTJ Thôn Mỹ Lộc, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601317509

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem13
30 ngày qua12
7 ngày qua5
Bình quân/ngày 0,4
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 1 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 1 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 2 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 2 lượt 10/10: 2 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Phong Doanh

Cấp phường/xã 181 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phong Doanh →

Tổng lượt xem1.052
30 ngày qua971
7 ngày qua250
Bình quân/ngày 32,4
Lượt xem địa bàn Xã Phong Doanh, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1 lượt 13/09: 5 lượt 14/09: 2 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 6 lượt 18/09: 6 lượt 19/09: 5 lượt 20/09: 11 lượt 21/09: 6 lượt 22/09: 15 lượt 23/09: 12 lượt 24/09: 23 lượt 25/09: 24 lượt 26/09: 31 lượt 27/09: 29 lượt 28/09: 107 lượt 29/09: 44 lượt 30/09: 100 lượt 01/10: 69 lượt 02/10: 76 lượt 03/10: 72 lượt 04/10: 72 lượt 05/10: 61 lượt 06/10: 37 lượt 07/10: 20 lượt 08/10: 8 lượt 09/10: 32 lượt 10/10: 76 lượt 11/10: 16 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phong Doanh trên FindBase được mở 971 lượt, trung bình 32,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 107 lượt. Bảy ngày qua có 250 lượt, giảm 54% so với bảy ngày trước đó (540 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.052 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phong Doanh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình

Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →

Tổng lượt xem224.367
30 ngày qua197.232
7 ngày qua58.649
Bình quân/ngày 6574,4
Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1170 lượt 13/09: 2463 lượt 14/09: 430 lượt 15/09: 402 lượt 16/09: 1330 lượt 17/09: 1967 lượt 18/09: 1092 lượt 19/09: 2058 lượt 20/09: 2665 lượt 21/09: 1362 lượt 22/09: 1367 lượt 23/09: 1671 lượt 24/09: 2689 lượt 25/09: 3799 lượt 26/09: 4804 lượt 27/09: 4909 lượt 28/09: 9755 lượt 29/09: 12331 lượt 30/09: 13683 lượt 01/10: 14522 lượt 02/10: 17945 lượt 03/10: 17607 lượt 04/10: 18562 lượt 05/10: 18691 lượt 06/10: 13556 lượt 07/10: 6115 lượt 08/10: 2493 lượt 09/10: 5807 lượt 10/10: 6741 lượt 11/10: 5246 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 197.232 lượt, trung bình 6574,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 58.649 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 224.367 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.