Công ty cổ phần công nghiệp Sơn Phúc Nam Định
Số nhà 67, Tổ 10, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định
Công ty cổ phần công nghiệp Sơn Phúc Nam Định có mã số thuế 0601272512, hoạt động từ ngày 09/10/2024. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Bỉnh Xuân. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 681), cùng 130 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 67, Tổ 10, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Ý Yên, trước là Thị trấn Lâm. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0601272512 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 67, Tổ 10, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Ý Yên
Tỉnh Ninh Bình
Số nhà 67, Tổ 10, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thị Bỉnh Xuân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/10/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 035510•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 098294•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần PLG Property Lô C2, Khu công nghiệp Khánh Phú, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701001894
- 2 Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư phát triển Đô Thị Kiến Hưng Tổ dân phố Châu Sơn, Phường Tiên Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0103003387-002
- 3 Công ty TNHH Biến Áp VN Khu công nghiệp Đồng Văn II, Phường Duy Hà, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700920605
- 4 Công ty TNHH BMK Tân Thịnh Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601315854
- 5 Công ty TNHH Bất Động Sản Thịnh Đại Lô L1, Đường D1, KCN Bảo Minh, Km10, Quốc lộ 10, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định 0601271526
- 6 Công ty cổ phần Cửu Hiệp Thôn Thụy Sơn 1, Phường Nguyễn Úy, Ninh Bình, Việt Nam. 0700908799
- 7 Công ty TNHH Gia Hưng Buildings Tổ dân phố Số 1 Phú Ốc, Phường Đông A, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325193
- 8 Công ty cổ phần Địa Ốc Gia Minh Lô L1, đường D1 KCN Bảo Minh, km số 10 Quốc lộ 10, Xã Liên Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601309459
- 9 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Đồng Thôn 8, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam 0700898702
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Gia Huy Ninh Bình Số nhà 16, Ngõ 57, Đường Cao bá Quát, TDP 9, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701010070
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP SƠN PHÚC NAM ĐỊNH Mã số thuế: 0601272512 Địa chỉ: Số nhà 67, Tổ 10, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số nhà 67, Tổ 10, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 681 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
ngành chính Kinh doanh bất động sản (khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2014);
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- Hoạt động cung cấp dịch vụ hỗ trợ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho hoạt động khai thác; - Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử.
|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, các sản phẩm điêu khắc từ gỗ, đồng và vật liệu cao cấp khác;
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất bê tông nhựa;
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 |
Sản xuất điện
Sản xuất và kinh doanh điện năng; Đầu tư và quản lý vốn đầu tư các dự án nguồn điện; các dự án năng lượng mặt trời, năng lượng tái tạo; Sản xuất và kinh doanh cơ khí điện lực; Quản lý, vận hành dây chuyền sản xuất điện, công trình điện; Khai thác và chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất điện; Sản xuất vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh; Sản xuất vật liệu cách nhiệt, cách điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Hoạt động phân phối điện (Loại trừ truyền tải, điều độ điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa. (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Bán buôn hàng may mặc; - Bán buôn giày dép;
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn xe đạp; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Mua bán trang thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,..; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Khai thác và kinh doanh cảng sông nội địa;
|
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ; Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ;
|
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Khách sạn - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng; (Trừ hoạt động ủy thác về đầu tư, kinh doanh tài chính, chứng khoán)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 74 Luật kinh doanh bất động sản 2014) (Trừ tư vấn pháp luật) - Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 75 Luật kinh doanh bất động sản 2014)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động kiến trúc (Điều 4 Luật Kiến trúc năm 2019) - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 150 Luật xây dựng 2014) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Khoản 1 Điều 154 Luật xây dựng 2014; Khoản 55 Điều 1 Luật xây dựng sửa đổi 2020); - Hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình (Điều 120 Luật xây dựng 2014)
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ý Yên
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 435
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 390
- VẬN TẢI KHO BÃI 312
- XÂY DỰNG 297
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 216
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 122
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 202
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 46
- Doanh nghiệp tư nhân
- 23
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 543
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 168
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 40
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 29
- Tạm ngừng hoạt động
- 26
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 6
- Ngừng hoạt động
- 3
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Ý Yên 817 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV An Thịnh Hải Phòng Số nhà 95, Thôn Dinh Tần, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322629
- 2 Công ty TNHH Bê Tông Việt Nhật NB Thôn Hưng Thịnh, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601304411
- 3 Doanh nghiệp tư nhân Phú Thịnh Tổ dân phố 12, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0600170123
- 4 Công ty TNHH Bao Bì Hưng Bắc Thôn Tiền An, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601324792
- 5 Công ty cổ phần thương mại xây dựng Và Cơ Khí Phúc Lâm Thôn Thanh Lịch, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329208
- 6 Công ty cổ phần thương mại Gang Thép Long Sơn Tổ 13, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601296030
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Khánh Ngân Thôn Hưng Thịnh, Xã ý Yên, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325820
- 8 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc dịch vụ Và thương mại Thành Hương Tổ 12, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0600263297
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Quốc Tế Ahc Thôn Quyết Tiến 1, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0109722525-001
- 10 Công ty TNHH Bot Đại Phong Thôn Thanh Lịch, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601325651
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 5 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 6 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
- 10 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Ý Yên
- 1 Công ty cổ phần thương mại xây dựng Và Cơ Khí Phúc Lâm Thôn Thanh Lịch, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329208
- 2 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Và thương mại Giang Anh Thôn Tống Xá, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601328853
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Khánh Ngân Thôn Hưng Thịnh, Xã ý Yên, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325820
- 4 Công ty TNHH Kinh Doanh Và dịch vụ Duy Long Thôn Thanh Lịch, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325700
- 5 Công ty TNHH Bot Đại Phong Thôn Thanh Lịch, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601325651
- 6 Công ty TNHH MTV Đúc Đồng Trương Tiến Tổ 3, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601324993
- 7 Công ty TNHH Bao Bì Hưng Bắc Thôn Tiền An, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601324792
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Quốc Tế Ahc Thôn Quyết Tiến 1, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0109722525-001
- 9 Công ty TNHH Đầu tư sản xuất dịch vụ Tâm Phát Thôn Vạn Điểm 5, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601323485
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Bá Anh Thôn Vạn Điểm 1, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601323358
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 26/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Ý Yên
Cấp phường/xã 817 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Ý Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Ý Yên trên FindBase được mở 3.691 lượt, trung bình 123 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 615 lượt. Bảy ngày qua có 908 lượt, giảm 59% so với bảy ngày trước đó (2.218 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.904 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Ý Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 222.079 lượt, trung bình 7402,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 22384 lượt. Bảy ngày qua có 65.975 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (113.341 lượt). Cộng dồn từ đầu là 250.384 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.