Công ty TNHH GMT Phúc Thiện
Thôn Phúc Thiện, Xã Nam Dương, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định
Công ty TNHH GMT Phúc Thiện có mã số thuế 0601283465, hoạt động từ ngày 11/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Ngọc Tuyến. Trụ sở tại Thôn Phúc Thiện, Xã Nam Dương, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Nam Minh, trước là Xã Nam Dương. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0601283465 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Phúc Thiện, Xã Nam Dương, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Nam Minh
Tỉnh Ninh Bình
Thôn Phúc Thiện, Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình
|
| Địa giới cũ | Xã Nam Dương, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vũ Ngọc Tuyến |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/04/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 084462•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Dược Liệu Hoa Thiên Thửa đất số 180, Tờ bản đồ số 23, Km 103, Đường 10, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601311708
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thiên Nhiên Hyichi Skin Số 496, đường Nguyễn Công Trứ, Phố Thanh Bình, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700957969
- 3 Công ty TNHH Mộc Sinh Bioherb Số 97 Đường Lê Hoàn, Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923684
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thực Phẩm Ngọc Long Spice Đội 4, Nghĩa Hồng, Xã Hồng Phong, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601314498
- 5 Chi nhánh công ty Ajinomoto Việt Nam Tại Ninh Bình Xóm Long An, Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 3600244645-081
- 6 Công ty TNHH Dược Liệu Tiến Quang Nhà ông Phạm Văn Tuấn, Thôn Hán Bắc, Xã Đại Hoàng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700941528
- 7 Công ty TNHH TNHH Nam Dược Hà Nam Lô CN12, Khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III, Phường Tiên Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700859189
- 8 Chi nhánh Nam Định - Công ty TNHH Công Nghệ Cao Đông Nam Dược Bát Phúc Tổ dân phố Trường Giang, Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0108181619-002
- 9 Công ty TNHH Chế Xuất Dược Liệu Mạnh Hùng Thửa đất 1143, Tờ bản đồ số 4, Thôn Hán Nam, Xã Đại Hoàng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700877738
- 10 Công ty TNHH Thảo Mộc Thiên Phúc Tổ dân phố Điền Xá, Phường Kim Bảng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700917955
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH GMT PHÚC THIỆN Mã số thuế: 0601283465 Địa chỉ: Thôn Phúc Thiện, Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Phúc Thiện, Xã Nam Dương, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, - Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn... - Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua, - Sản xuất nỉ, - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí, - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa, - Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa, - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao, - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng..., - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông, - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không),
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ khí ga. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... - Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt kết cấu thép, khung nhà xưởng
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn các sản phẩm sản xuất từ gỗ - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cưa, xẻ, băm, bóc gỗ, máy ép mùn, máy sấy gỗ, máy đóng viên và các loại máy móc phục vụ sản xuất, chế biến gỗ khác)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 6, 7, 8 Nghị định Số 10/2020/NĐ-CP)
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định Số 10/2020/NĐ-CP)
|
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo thượng mại
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nam Minh
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 90
- XÂY DỰNG 68
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 67
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 67
- VẬN TẢI KHO BÃI 67
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 42
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 30
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 10
- Khác
- 4
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 131
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 48
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 7
- Tạm ngừng hoạt động
- 7
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Nam Minh 200 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Thành Hưng Thôn Rót, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0600336516
- 2 Công ty TNHH Điện Tử - Điện Lạnh Trường Giang Thôn Nam Trực, Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601296792
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng Và xây dựng Bình Minh Xóm Đông Thượng Dưới, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601325387
- 4 Công ty TNHH Eleven Labs xóm 6 + 7, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601315759
- 5 Công ty TNHH Bồi Dưỡng Văn Hóa Minh Hiền Ngã tư Quán Chiền, Thôn Thi Châu B, Xã Nam Dương, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định 0601282912
- 6 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và dịch vụ Thành Nam Xóm 5, thôn Đồng Quỹ, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định 0601260475
- 7 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Minh Lý Đồng Quỹ, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601035222
- 8 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Nam Minh Xóm 5 Bái Dương, Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601304122
- 9 Công ty TNHH Thành Lợi ND Thôn Rót, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322121
- 10 Công ty TNHH MTV Vận tải An Giang Thôn Tây Thượng Dưới, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601309427
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 5 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 6 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 7 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
- 8 Công ty TNHH MTV Hoa Lư Số 57, ngõ 60, đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700969072
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Nam Minh
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng Và xây dựng Bình Minh Xóm Đông Thượng Dưới, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601325387
- 2 Công ty TNHH Nội Châm Xóm 2, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322636
- 3 Công ty TNHH Đoàn Minh Tú Xóm 6+7, Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601322347
- 4 Công ty TNHH Thành Lợi ND Thôn Rót, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322121
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Conchimse Thôn Tây Đầm, Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601317989
- 6 Công ty TNHH Eleven Labs xóm 6 + 7, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601315759
- 7 Công ty TNHH Nguyên Liệu Giầy Hồng Thịnh Thôn Thi Châu A, Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601315276
- 8 Công ty TNHH MTV Vận tải An Giang Thôn Tây Thượng Dưới, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601309427
- 9 Công ty TNHH TM Việt Đức Xóm 1+2, Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601309233
- 10 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Minh Hiếu Khu Đô thị Nam Dương, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601304884
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Nam Minh
Cấp phường/xã 200 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Nam Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Nam Minh trên FindBase được mở 1.176 lượt, trung bình 39,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/09 với 119 lượt. Bảy ngày qua có 340 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (521 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.251 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Nam Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 203.232 lượt, trung bình 6774,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 64.649 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 230.367 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.