Công ty cổ phần Hóa Mỹ Phẩm Viara
Xóm Bắc Cường, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa Mỹ Phẩm Viara có mã số thuế 0601299666, hoạt động từ ngày 06/08/2025. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Văn Lâm. Trụ sở tại Xóm Bắc Cường, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0601299666 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm Bắc Cường, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Minh Thái Tỉnh Ninh Bình |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vũ Văn Lâm |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/08/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 085691•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần tổng công ty Giống Cây Trồng Con Nuôi Ninh Bình Tổ dân phố Đoài Hạ, Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700137162
- 2 Công ty TNHH Cảnh Quan Đô Thị Hải Hậu Thôn 3, Xã Hải Tiến, Ninh Bình, Việt Nam. 0601274608
- 3 Công ty cổ phần Đỗ Gia 379 Số 73 phố Me, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700949950
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Nam Hoa Số 119, đường Đinh Công Tráng, Phường Duy Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700851743
- 5 Hợp tác xã Dược Liệu Hải Hậu Act 1131933, Xã Hải Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601183051
- 6 Công ty cổ phần Giống Cây Môi Trường Việt Nam 1131933, Xã Hải Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601163633
- 7 Chi nhánh Giống Cây Trồng Nghĩa Sơn - Công ty cổ phần Giống Cây Trồng Nam Định Thôn Quần Liêu, Xã Nghĩa Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0600288848-001
- 8 Hợp tác xã Nông Sản Sạch Bảo An Tổ Dân phố Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Trụ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700818175
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA MỸ PHẨM VIARA Mã số thuế: 0601299666 Địa chỉ: Xóm Bắc Cường, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế (Điều 32 Luật Dược số 105/2016/QH13)
|
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4785 | Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6391 | Hoạt động thông tấn |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| 6430 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| 6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| 6513 | Bảo hiểm sức khỏe |
| 6520 | Tái bảo hiểm |
| 6530 | Bảo hiểm xã hội |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
kinh doanh bất động sản (khoản 1 điều 3 Luật kinh doanh Bất động sản)
|
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa. - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài. (Điều 30 Luật Du lịch 2017)
|
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường)
|
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Dịch vụ tư vấn du học (Điều 107 Nghị định 46/2017/NĐ-CP) (Chỉ triển khai thực hiện kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật có liên quan)
|
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
- Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa (Khoản 3,7,8 Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP)
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Minh Thái
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 43
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 34
- VẬN TẢI KHO BÃI 28
- XÂY DỰNG 26
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 21
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 15
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 21
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 5
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 107
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 13
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Minh Thái 129 doanh nghiệp
- 1 Hợp tác xã Chăn Nuôi Đa Dạng Sinh Học Thực Thái Xóm Ninh Quý, Xã Minh Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 0601139165
- 2 Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Trực Thái Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định 0600302517
- 3 Công ty cổ phần xây dựng BKT Thôn Cát Trung, Xã Minh Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322393
- 4 Trung tâm dịch vụ Sự Nghiệp Công Xã Minh Thái THÔN ĐỨC NHO, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601319834
- 5 Trường Trung Học Phổ Thông Trực Ninh B Xã Trực Thái - Huyện Trực Ninh - Nam Định, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định 0600678220
- 6 Trường Tiểu Học A Trực Đại , Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định 0600664034
- 7 Phòng Khám Đa Khoa Trực Thái Xã Trực Thái - Huyện Trực Ninh - Nam Định, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định 0600344468
- 8 Công ty TNHH Công Trình Eco Thôn Cát Hạ, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325637
- 9 HTX Nông nghiệp Trực Đại Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định 0600000361
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng thương mại HT Thôn Minh Thắng, Xã Minh Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 0601314850
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
- 5 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 6 Công ty TNHH MTV Hoa Lư Số 57, ngõ 60, đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700969072
- 7 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 8 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 9 Văn phòng đại diện Thanh Sơn, Ninh Bình - Công ty cổ phần Tư Vấn Đo Đạc Bản Đồ Và Địa Chính Hà Nội Thôn 3, Hữu Thường, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0108236868-004
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Minh Thái
- 1 Công ty TNHH Công Trình Eco Thôn Cát Hạ, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325637
- 2 Công ty cổ phần xây dựng BKT Thôn Cát Trung, Xã Minh Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322393
- 3 Trung tâm dịch vụ Sự Nghiệp Công Xã Minh Thái THÔN ĐỨC NHO, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601319834
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thái Hà ND Xóm Đức Nho, Xã Minh Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 0601319111
- 5 Công ty TNHH L&N Vạn Thắng Thôn Vạn Thắng, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601316463
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng thương mại HT Thôn Minh Thắng, Xã Minh Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 0601314850
- 7 Công ty TNHH Hoàng Quynh Thôn Hải Thắng, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601314219
- 8 Công ty TNHH May thương mại Thắng Lợi Tại nhà bà Nguyễn Thị Lựu, Thôn Trung Cường, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601314191
- 9 Công ty TNHH Máy công nghiệp An Thành Thôn Minh Thắng, Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601314096
- 10 Công ty TNHH Vận tải Sông Biển Minh Phát thôn Phúc Lâm, Xã Minh Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 0601308208
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Minh Thái
Cấp phường/xã 129 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Minh Thái →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Minh Thái trên FindBase được mở 531 lượt, trung bình 17,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 62 lượt. Bảy ngày qua có 179 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (273 lượt). Cộng dồn từ đầu là 669 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Minh Thái — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 193.168 lượt, trung bình 6438,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 54.585 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 220.303 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.