Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thành Thịnh
Tổ 3, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thành Thịnh có mã số thuế 0700787209, hoạt động từ ngày 15/02/2017. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Văn Đức. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 4299), cùng 208 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 3, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0700787209 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ 3, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Phủ Lý Tỉnh Ninh Bình |
| Địa giới cũ | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Văn Đức |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/02/2017 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091523•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Doanh nghiệp tư nhân đầu tư Và xây dựng Xuân Cường Xóm 11A, Xã Định Hóa, Ninh Bình, Việt Nam. 2700706637
- 2 Công ty cổ phần Tập Đoàn Đức Thịnh 563, Phố Khánh Tân, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700597674
- 3 Công ty cổ phần Taco Trường Sơn Thửa 10+11 Lô 27 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, khu đô thị mới Hòa Vượng, Phường Đông A, Ninh Bình, Việt Nam. 0600718071
- 4 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Đức Đạt Xóm 3, Xã Hải Quang, Ninh Bình, Việt Nam. 0600991955
- 5 Công ty cổ phần thương mại xây dựng Và Cơ Khí Phúc Lâm Thôn Thanh Lịch, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329208
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Vũ Khoa Thôn Kiến Phong, Xã Gia Tường, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947537
- 7 Công ty cổ phần Tập Đoàn Xuân Khiêm Tổ dân phố Khánh Tân, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700533688
- 8 Công ty TNHH Kim Thành 268 Xóm Hải Long, Xã Nam Xang, Ninh Bình, Việt Nam. 0700921415
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Nam Thanh Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0600338111
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đồng Thịnh Phát Thôn Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329173
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH THỊNH Mã số thuế: 0700787209 Địa chỉ: Tổ 3, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phủ Lý
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.034
- VẬN TẢI KHO BÃI 795
- XÂY DỰNG 775
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 718
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 682
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 444
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 418
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 130
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 34
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.070
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 345
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 126
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 96
- Tạm ngừng hoạt động
- 84
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 8
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Ngừng hoạt động
- 3
- Chưa xác định
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Phủ Lý 1.742 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện Hà Thành - Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Phú Thiên Thành Số 319 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0111431989-004
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và Quảng Cáo Tuấn Khanh Tổ dân phố Mễ Nội, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700262804
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ xây dựng Hồng Phú Đường Tôn Thất Tùng, TDP Mễ Nội, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700255003
- 4 Công ty TNHH Ocany Ninh Bình Số 1 ngõ 1, đường Tân Khai, Tổ 2, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927368
- 5 Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Mộc An Phát Group Đường Nguyễn Phúc Lai, Tổ 5, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924494
- 6 Công ty TNHH Minh Phong Energy Tố dân phố 4, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924487
- 7 Công ty cổ phần Sen Tài Thu Hà Nam Tầng 5 khách sạn Riverside, đường Lê Hoàn, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700921567
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Hạ Tầng Thành Phú 16 Lê Duẩn, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700918451
- 9 Công ty CP Đầu tư xây dựng Phượng Hùng Phố Nguyễn Lam, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700244146
- 10 Công ty TNHH Đức Việt An Phát Số nhà 8, ngõ 62 đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927304
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 5 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 6 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
- 10 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phủ Lý
- 1 Công ty TNHH Ocany Ninh Bình Số 1 ngõ 1, đường Tân Khai, Tổ 2, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927368
- 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu C.D.N Số 234B, đường Lê Lợi, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927350
- 3 Công ty TNHH Đức Việt An Phát Số nhà 8, ngõ 62 đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927304
- 4 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Xuân Phú Đường Nguyễn Thị Định, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927248
- 5 Công ty CP Thương mại & Xây dựng Mộc An 54 Châu Cầu, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927181
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ Và đầu tư Hải Tiến Đường D4 tổ 10, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927103
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ Quốc Tế Bắc Nam - Chi nhánh Ninh Bình Tổ dân phố Thá, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0107875981-003
- 8 Công ty TNHH Vận tải Thành Công 86 Số 10 Ngõ 125 đường 3/7, Bảo Lộc, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924656
- 9 Công ty TNHH MTV H2 Creator Network Tầng 5, tòa nhà Viettel, đường Lê Hoàn, Phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700924631
- 10 Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Mộc An Phát Group Đường Nguyễn Phúc Lai, Tổ 5, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924494
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Phủ Lý
Cấp phường/xã 1.742 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phủ Lý →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phủ Lý trên FindBase được mở 6.085 lượt, trung bình 202,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 779 lượt. Bảy ngày qua có 2.232 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (3.234 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8.007 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phủ Lý — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 225.194 lượt, trung bình 7506,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 22384 lượt. Bảy ngày qua có 69.090 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (113.341 lượt). Cộng dồn từ đầu là 253.499 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.