Công ty TNHH Thương mại Minh Hoàng Hà Nam
Lô CN12 khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Bạch Thượng, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam
Công ty TNHH Thương mại Minh Hoàng Hà Nam có mã số thuế 0700890541, hoạt động từ ngày 12/02/2025. Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Hà. Ngành nghề chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic (mã 2220), cùng 72 ngành khác. Trụ sở tại Lô CN12 khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Bạch Thượng, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Đồng Văn, trước là Phường Bạch Thượng. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0700890541 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô CN12 khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Bạch Thượng, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Đồng Văn
Tỉnh Ninh Bình
Lô CN12 khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình
|
| Địa giới cũ | Phường Bạch Thượng, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hoàng Hà |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/02/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096533•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 2 Công ty TNHH Hengfeng VN (Thuê xưởng của CÔNG TY TNHH THANH NGUYÊN) Lô C8-4 Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325210
- 3 Công ty TNHH Phụ Kiện Cao Cấp Moy Việt Nam Xóm 15, Xã Nam Đồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601298609
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Laiyue Việt Nam Xóm 2, Thôn Phù Lão, Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700922698
- 5 Công ty TNHH Hải Dũng Báo Đáp Tổ dân phố Nam Quang 1, Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325429
- 6 Công ty TNHH Sintamech Technology (Việt Nam) Lô đất CN.04 - KCN Kim Bảng I, Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927287
- 7 Công ty TNHH Thu Mây Vina Thửa đất số 1001, tờ bản đồ số 2b, Xóm 3 Hàng, Xã Khánh Thiện, Ninh Bình, Việt Nam. 2700986977
- 8 Công ty TNHH Mai Thanh Số 168 phố Đại Tân, Xã Nghĩa Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0600366944
- 9 Công ty TNHH Sản Phẩm Thủ Công Lập Triển Việt Nam Km 6 Quốc lộ 21B, Phường Hồng Quang, Ninh Bình, Việt Nam. 0601324601
- 10 Công ty TNHH Vật Liệu Mới Eastpoly (Việt Nam) Lô CN4-2, CN4-5, Khu công nghiệp Mỹ Thuận (thuê một phần nhà xưởng số 4, ký hiệu số 7 trên tổng mặt bằng của Công ty cổ phần Đông Bảo Việt Nam), Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình 0601325330
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH HOÀNG HÀ NAM Mã số thuế: 0700890541 Địa chỉ: Lô CN12 khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Lô CN12 khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Bạch Thượng, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic ngành chính |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2219 |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
- Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hoá hoặc đã lưu hoá hoặc đã làm cứng như: + Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su, + Ống, vòi cao su, + Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su, + Quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu), + Tấm phủ sàn bằng cao su, + Cáp và sợi cao su, + Sợi cao su hoá, + Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su, + Trục cán bằng cao su, + Đệm hơi cao su, + Sản xuất bóng bay. - Sản xuất chổi cao su; - Sản xuất ống cao su cứng; - Sản xuất lược cao su, lô cuốn tóc cao su và đồ tương tự; - Sản xuất nguyên liệu sửa chữa cao su; - Sản xuất sản phẩm dệt được tráng, phủ cao su với cao su là thành phần chính; - Đệm nước cao su; - Túi tắm bằng cao su; - Quần áo lặn bằng cao su; - Sản xuất thảm từ cao su lỗ.
|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
- Sản xuất bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh; - Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác; - Sản xuất các sản phẩm cách điện và các đồ đạc cố định trong nhà cách điện bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm trong phòng thí nghiệm, hoá học và các sản phẩm công nghiệp; - Sản xuất chai, lọ, bình và các vật dụng tương tự cùng một loại được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hóa; - Sản xuất đồ nội thất bằng gốm; Sản xuất xác sản phẩm bằng gốm chưa được phân vào đâu.
|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; - Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; - Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than - Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon ( trừ các thiết bị điện)
|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất các dụng cụ kim khí
|
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 |
Sản xuất thiết bị điện khác
- Sản xuất sạc ăcquy ở trạng thái rắn; - Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; - Sản xuất chuông điện; - Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện; - Sản xuất máy đổi điện trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục; - Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS); - Sản xuất máy triệt sự tràn; - Sản xuất dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điện; - Sản xuất điện cực cacbon và graphit, kết nối, các sản phẩm cacbon và graphit điện khác; - Sản xuất máy thực hành gia tốc; - Sản xuất tụ điện, điện trở, và các thiết bị tương tự, máy gia tốc; - Sản xuất nam châm điện; - Sản xuất còi báo động; - Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử; - Sản xuất các thiết bị tín hiệu như đèn giao thông và thiết bị dấu hiệu bộ hành; - Sản xuất vật cách điện (trừ bằng thủy tinh và sứ), dây cáp kim loại cơ bản; - Sản xuất các thiết bị và cấu kiện điện dùng trong các động cơ đốt trong; - Sản x
|
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 |
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
- Sản xuất máy bơm không khí hoặc chân không, máy nén khí và gas khác; - Sản xuất máy bơm cho chất lỏng, có hoặc không có thiết bị đo; - Sản xuất máy bơm thiết kế cho máy với động cơ đốt trong: bơm dầu, nước hoặc nhiên liệu cho động cơ mô tô... - Sản xuất vòi và van công nghiệp, bao gồm van điều chỉnh và vòi thông; - Sản xuất vòi và van vệ sinh; - Sản xuất vòi và van làm nóng; - Sản xuất máy bơm tay.
|
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 |
Sản xuất máy thông dụng khác
- Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu; - Sản xuất máy điều hoà nhiệt độ, dùng cho cả mô tô; - Sản xuất quạt không dùng cho gia đình; - Sản xuất máy cân dùng trong gia đình như: cân hành lý, cân khác... - Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hoá lỏng; - Sản xuất máy đóng gói như: Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn... - Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống; - Sản xuất máy chuyển nhiệt; - Sản xuất máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thủy tinh); - Sản xuất máy ly tâm (trừ máy tách kem và sấy khô quần áo); - Sản xuất miếng đệm và miếng hàn tương tự được làm từ kim loại hỗn hợp hoặc lớp kim loại đó; - Sản xuất máy bán hàng tự động; - Sản xuất các bộ phận cho máy có những mục đích chung; - Sản xuất quạt thông gió (quạt đầu hồi, quạt mái); - Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học); - Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện.
|
| 2930 |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
- Sản xuất các bộ phận và thiết bị thay đổi cho xe có động cơ như: Phanh, hộp số, trục xe, bánh xe, hệ thống giảm sóc, bộ tản nhiệt, giảm tnanh, ống xả, xúc tác, khớp ly hợp, bánh lái, cột và hộp lái; - Sản xuất thiết bị và phụ tùng cho thân xe có động cơ như: Dây an toàn, túi không khí, cửa sổ, hãm xung; - Sản xuất ghế ngồi trong xe; - Sản xuất thiết bị điện cho xe có động cơ như máy phát điện, máy dao điện, phích cắm sáng, hệ thống dây đánh lửa, hệ thống cửa sổ và cửa ra vào điện, lắp đặt các thiết bị đo lường vào động cơ, điều chỉnh nguồn điện...
|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3099 |
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất xe kéo bằng động vật: Xe lừa kéo, xe trâu bò kéo...;- Xe cút kít, xe kéo tay, xe đẩy trong siêu thị và các loại tương tự.
|
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất cấu kiện bê tông, vật liệu xây dựng
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi( Điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 nghị định 10/2020/NĐ-CP)- Kinh doanh vận tải hành khách du lịch bằng xe ô tô( Điều 8 nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Hoạt động trang trí nội thất.
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
|
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh lữ hành nội địa; Kinh doanh lữ hành quốc tế ( Điều 31 Luật Du lịch 2017)
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đồng Văn
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 11
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 7
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 6
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 4
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 4
- HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC 3
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 156
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 34
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 31
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Khác
- 3
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.012
- Ngừng hoạt động
- 39
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 24
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 11
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 11
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 3
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Đồng Văn 1.117 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Cavita Hà Nam Phố Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923701
- 2 Công ty TNHH Quản Lý Kinh Doanh Jiadebao (Việt Nam) Khu công nghiệp Đồng Văn I, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700916454
- 3 Công ty TNHH Vinor Căn hộ số 10, Dãy LK 1.2, Đường Nguyễn Duy, TDP Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700910519
- 4 Công ty TNHH Lẩu Trùng Khánh Hà Nam Số 39 Bùi Đình Thảo, TDP Vực Vòng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923268
- 5 Công ty TNHH Ecommerce Ship Số nhà 394 Nguyễn Hữu Tiến, Tổ dân phố Vực Vòng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700913911
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ T&H Hà Nam chi nhánh Duy Tiên TDP Vực Vòng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700871517-001
- 7 Công ty cổ phần Giấy Hoàng Hà Hà Nam Khu công nghiệp Đồng Văn I, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700219848
- 8 Công ty TNHH An Phát Duy Tiên Tổ dân phố Văn Xá, Phường Yên Bắc, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam 0700890125
- 9 Công ty cổ phần An Khánh Hà Nam Lô CN04 Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Bạch Thượng, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam 0700889602
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Cung Ứng VLXD Mạnh Dũng Số 321 Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam 0700886753
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 5 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 6 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
- 10 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Đồng Văn
- 1 Công ty cổ phần đầu tư sản xuất thương mại Và dịch vụ Nam Việt Lô DV2, Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927470
- 2 Công ty TNHH Xanh Việt Nam HLT TDP Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927230
- 3 Công ty TNHH Thương MạI Và ĐầU Tư Mansion Realty Tầng 1, Nhà số 10, ngõ 8, đường Hoàng Uyển, Tổ dân phố Chợ Lương, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927008
- 4 Công ty TNHH Việc Làm Đại Dương Xanh Ocean Blue Số 33 Lê Quý Thứ, TDP Vực Vòng, Phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923758
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Và TM Tuấn Hưng Tổ dân phố Bùi, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923740
- 6 Công ty cổ phần Cavita Hà Nam Phố Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923701
- 7 Công ty TNHH Ẩm Thực Tư Gia Bobo Số 76 đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố Vực Vòng, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923613
- 8 Công ty TNHH Thực Phẩm Trịnh Yến Food TDP Lũng Xuyên, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923571
- 9 Công ty TNHH Lẩu Trùng Khánh Hà Nam Số 39 Bùi Đình Thảo, TDP Vực Vòng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923268
- 10 Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Aff Hoa Kỳ Tổ dân phố Ngũ Nội, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923204
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Đồng Văn
Cấp phường/xã 1.117 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Đồng Văn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Đồng Văn trên FindBase được mở 4.369 lượt, trung bình 145,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 589 lượt. Bảy ngày qua có 1.504 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (2.250 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.647 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Đồng Văn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 236.697 lượt, trung bình 7889,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 25947 lượt. Bảy ngày qua có 69.500 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (114.566 lượt). Cộng dồn từ đầu là 267.465 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.