FindBase — Mã số thuế
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty CP Công nghiệp Đức Lý

Số 62 đường Trần Khát Chân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.

Tên giao dịch: DUC LY INVESTMENT .,JSC

Công ty CP Công nghiệp Đức Lý có mã số thuế 0700895998, hoạt động từ ngày 07/05/2025. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Hồng Vân. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 206 ngành khác. Trụ sở tại Số 62 đường Trần Khát Chân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Phủ Lý, trước là Phường Liêm Chính. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.

Mã số thuế
0700895998
Ngày cấp
07/05/2025 (1 năm)
Người đại diện
Phạm Hồng Vân

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0700895998
Địa chỉ Số 62 đường Trần Khát Chân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Phủ Lý Tỉnh Ninh Bình
Địa giới cũ Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phạm Hồng Vân
Ngày bắt đầu hoạt động 07/05/2025
Tình trạng Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Bê Tông Đúc Sẵn Hà Nam QUỐC LỘ 1A, Xã Tân Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700208010
  2. 2 Công ty TNHH Phát triển Quốc Tế Pearl Gold Tầng 9, 158 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601328892
  3. 3 Công ty TNHH VTC Land Tổ dân phố Hồi Trung, Phường Tam Chúc, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923437
  4. 4 Công ty cổ phần đầu tư Bất Động Sản An Hưng Land Số 157 phố Mới, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700976270
  5. 5 Công ty cổ phần Đô Thị Tiên Sơn Số 16, đường Cao Bá Quát, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700912837
  6. 6 Công ty cổ phần Bất Động Sản Sia 358 Tổ dân phố số 3, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700860392
  7. 7 Công ty cổ phần Cúc Phương Balance Life thôn Đồng Tâm, Xã Cúc Phương, Ninh Bình, Việt Nam. 2700986737
  8. 8 Công ty cổ phần đầu tư Bee Giao Yến Xóm 2, Xã Giao Bình, Ninh Bình, Việt Nam. 0601245798
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Hạ Tầng Nam Định thôn Mạc Sơn, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601234443
  10. 10 Công ty cổ phần đầu tư sản xuất thương mại Và dịch vụ Nam Việt Lô DV2, Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927470

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CP CÔNG NGHIỆP ĐỨC LÝ
Mã số thuế: 0700895998
Địa chỉ: Số 62 đường Trần Khát Chân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phủ Lý

1.742Tổng doanh nghiệp
1.070Đang hoạt động
671Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.034
  • VẬN TẢI KHO BÃI 795
  • XÂY DỰNG 775
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 718
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 682
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 444

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
418
Công ty cổ phần ngoài NN
130
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
34
Doanh nghiệp tư nhân
8
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6
Khác
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
1.070
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
345
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
126
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
96
Tạm ngừng hoạt động
84
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
8
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
5
Tạm nghỉ kinh doanh
3
Ngừng hoạt động
3
Chưa xác định
1
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Phủ Lý 1.742 doanh nghiệp

  1. 1 Văn phòng đại diện Hà Thành - Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Phú Thiên Thành Số 319 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0111431989-004
  2. 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ xây dựng Hồng Phú Đường Tôn Thất Tùng, TDP Mễ Nội, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700255003
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại Và Quảng Cáo Tuấn Khanh Tổ dân phố Mễ Nội, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700262804
  4. 4 Công ty TNHH Ocany Ninh Bình Số 1 ngõ 1, đường Tân Khai, Tổ 2, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927368
  5. 5 Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Mộc An Phát Group Đường Nguyễn Phúc Lai, Tổ 5, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924494
  6. 6 Công ty TNHH Minh Phong Energy Tố dân phố 4, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924487
  7. 7 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Hạ Tầng Thành Phú 16 Lê Duẩn, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700918451
  8. 8 Công ty TNHH 115 Số nhà 22, ngõ 34 phố Phạm Ngọc Thạch, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700261737
  9. 9 Công ty TNHH Đức Việt An Phát Số nhà 8, ngõ 62 đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927304
  10. 10 Công ty TNHH Alh Việt Nam Số 29 ngõ 2 đường Lê Duẩn, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0111333974
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Phủ Lý →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phủ Lý

  1. 1 Công ty TNHH Ocany Ninh Bình Số 1 ngõ 1, đường Tân Khai, Tổ 2, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927368
  2. 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu C.D.N Số 234B, đường Lê Lợi, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927350
  3. 3 Công ty TNHH Đức Việt An Phát Số nhà 8, ngõ 62 đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927304
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Xuân Phú Đường Nguyễn Thị Định, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927248
  5. 5 Công ty CP Thương mại & Xây dựng Mộc An 54 Châu Cầu, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927181
  6. 6 Công ty TNHH Dịch vụ Và đầu tư Hải Tiến Đường D4 tổ 10, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927103
  7. 7 Công ty TNHH Dịch vụ Quốc Tế Bắc Nam - Chi nhánh Ninh Bình Tổ dân phố Thá, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0107875981-003
  8. 8 Công ty TNHH Vận tải Thành Công 86 Số 10 Ngõ 125 đường 3/7, Bảo Lộc, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924656
  9. 9 Công ty TNHH MTV H2 Creator Network Tầng 5, tòa nhà Viettel, đường Lê Hoàn, Phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700924631
  10. 10 Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Mộc An Phát Group Đường Nguyễn Phúc Lai, Tổ 5, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924494

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua4
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Phủ Lý

Cấp phường/xã 1.742 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phủ Lý →

Tổng lượt xem7.076
30 ngày qua5.178
7 ngày qua1.908
Bình quân/ngày 172,6
Lượt xem địa bàn Phường Phủ Lý, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 24 lượt 13/09: 4 lượt 14/09: 3 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 5 lượt 17/09: 8 lượt 18/09: 7 lượt 19/09: 37 lượt 20/09: 28 lượt 21/09: 15 lượt 22/09: 7 lượt 23/09: 15 lượt 24/09: 43 lượt 25/09: 98 lượt 26/09: 105 lượt 27/09: 77 lượt 28/09: 163 lượt 29/09: 207 lượt 30/09: 300 lượt 01/10: 430 lượt 02/10: 467 lượt 03/10: 593 lượt 04/10: 630 lượt 05/10: 607 lượt 06/10: 480 lượt 07/10: 174 lượt 08/10: 30 lượt 09/10: 119 lượt 10/10: 194 lượt 11/10: 304 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phủ Lý trên FindBase được mở 5.178 lượt, trung bình 172,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 630 lượt. Bảy ngày qua có 1.908 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (2.790 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.076 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phủ Lý — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình

Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →

Tổng lượt xem226.676
30 ngày qua199.541
7 ngày qua60.958
Bình quân/ngày 6651,4
Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1170 lượt 13/09: 2463 lượt 14/09: 430 lượt 15/09: 402 lượt 16/09: 1330 lượt 17/09: 1967 lượt 18/09: 1092 lượt 19/09: 2058 lượt 20/09: 2665 lượt 21/09: 1362 lượt 22/09: 1367 lượt 23/09: 1671 lượt 24/09: 2689 lượt 25/09: 3799 lượt 26/09: 4804 lượt 27/09: 4909 lượt 28/09: 9755 lượt 29/09: 12331 lượt 30/09: 13683 lượt 01/10: 14522 lượt 02/10: 17945 lượt 03/10: 17607 lượt 04/10: 18562 lượt 05/10: 18691 lượt 06/10: 13556 lượt 07/10: 6115 lượt 08/10: 2493 lượt 09/10: 5807 lượt 10/10: 6741 lượt 11/10: 7555 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 199.541 lượt, trung bình 6651,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 60.958 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 226.676 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.