Công ty CP Công nghiệp Đức Lý
Số 62 đường Trần Khát Chân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.
Công ty CP Công nghiệp Đức Lý có mã số thuế 0700895998, hoạt động từ ngày 07/05/2025. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Hồng Vân. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 206 ngành khác. Trụ sở tại Số 62 đường Trần Khát Chân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Phủ Lý, trước là Phường Liêm Chính. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0700895998 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 62 đường Trần Khát Chân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Phủ Lý Tỉnh Ninh Bình |
| Địa giới cũ | Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Hồng Vân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/05/2025 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 097738•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Bê Tông Đúc Sẵn Hà Nam QUỐC LỘ 1A, Xã Tân Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700208010
- 2 Công ty TNHH Phát triển Quốc Tế Pearl Gold Tầng 9, 158 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601328892
- 3 Công ty TNHH VTC Land Tổ dân phố Hồi Trung, Phường Tam Chúc, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923437
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Bất Động Sản An Hưng Land Số 157 phố Mới, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700976270
- 5 Công ty cổ phần Đô Thị Tiên Sơn Số 16, đường Cao Bá Quát, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700912837
- 6 Công ty cổ phần Bất Động Sản Sia 358 Tổ dân phố số 3, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700860392
- 7 Công ty cổ phần Cúc Phương Balance Life thôn Đồng Tâm, Xã Cúc Phương, Ninh Bình, Việt Nam. 2700986737
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Bee Giao Yến Xóm 2, Xã Giao Bình, Ninh Bình, Việt Nam. 0601245798
- 9 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Hạ Tầng Nam Định thôn Mạc Sơn, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601234443
- 10 Công ty cổ phần đầu tư sản xuất thương mại Và dịch vụ Nam Việt Lô DV2, Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927470
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CP CÔNG NGHIỆP ĐỨC LÝ Mã số thuế: 0700895998 Địa chỉ: Số 62 đường Trần Khát Chân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phủ Lý
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.034
- VẬN TẢI KHO BÃI 795
- XÂY DỰNG 775
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 718
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 682
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 444
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 418
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 130
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 34
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.070
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 345
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 126
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 96
- Tạm ngừng hoạt động
- 84
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 8
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Ngừng hoạt động
- 3
- Chưa xác định
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Phủ Lý 1.742 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện Hà Thành - Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Phú Thiên Thành Số 319 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0111431989-004
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ xây dựng Hồng Phú Đường Tôn Thất Tùng, TDP Mễ Nội, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700255003
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và Quảng Cáo Tuấn Khanh Tổ dân phố Mễ Nội, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700262804
- 4 Công ty TNHH Ocany Ninh Bình Số 1 ngõ 1, đường Tân Khai, Tổ 2, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927368
- 5 Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Mộc An Phát Group Đường Nguyễn Phúc Lai, Tổ 5, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924494
- 6 Công ty TNHH Minh Phong Energy Tố dân phố 4, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924487
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Hạ Tầng Thành Phú 16 Lê Duẩn, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700918451
- 8 Công ty TNHH 115 Số nhà 22, ngõ 34 phố Phạm Ngọc Thạch, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700261737
- 9 Công ty TNHH Đức Việt An Phát Số nhà 8, ngõ 62 đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927304
- 10 Công ty TNHH Alh Việt Nam Số 29 ngõ 2 đường Lê Duẩn, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0111333974
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 5 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
- 6 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 7 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 8 Công ty TNHH MTV Hoa Lư Số 57, ngõ 60, đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700969072
- 9 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 10 Văn phòng đại diện Thanh Sơn, Ninh Bình - Công ty cổ phần Tư Vấn Đo Đạc Bản Đồ Và Địa Chính Hà Nội Thôn 3, Hữu Thường, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0108236868-004
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phủ Lý
- 1 Công ty TNHH Ocany Ninh Bình Số 1 ngõ 1, đường Tân Khai, Tổ 2, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927368
- 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu C.D.N Số 234B, đường Lê Lợi, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927350
- 3 Công ty TNHH Đức Việt An Phát Số nhà 8, ngõ 62 đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927304
- 4 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Xuân Phú Đường Nguyễn Thị Định, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927248
- 5 Công ty CP Thương mại & Xây dựng Mộc An 54 Châu Cầu, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927181
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ Và đầu tư Hải Tiến Đường D4 tổ 10, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927103
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ Quốc Tế Bắc Nam - Chi nhánh Ninh Bình Tổ dân phố Thá, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0107875981-003
- 8 Công ty TNHH Vận tải Thành Công 86 Số 10 Ngõ 125 đường 3/7, Bảo Lộc, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924656
- 9 Công ty TNHH MTV H2 Creator Network Tầng 5, tòa nhà Viettel, đường Lê Hoàn, Phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700924631
- 10 Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Mộc An Phát Group Đường Nguyễn Phúc Lai, Tổ 5, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924494
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Phủ Lý
Cấp phường/xã 1.742 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phủ Lý →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phủ Lý trên FindBase được mở 5.178 lượt, trung bình 172,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 630 lượt. Bảy ngày qua có 1.908 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (2.790 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.076 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phủ Lý — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 199.541 lượt, trung bình 6651,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 60.958 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 226.676 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.