Công ty cổ phần Hóa Chất Và Môi Trường Hà Nam
Lô CN02 – Khu công nghiệp Thái Hà giai đoạn 2, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam.
Công ty cổ phần Hóa Chất Và Môi Trường Hà Nam có mã số thuế 0700922384. Người đại diện theo pháp luật: Lê Đức Ngân. Ngành nghề chính: Thoát nước và xử lý nước thải (mã 37), cùng 86 ngành khác. Trụ sở tại Lô CN02 – Khu công nghiệp Thái Hà giai đoạn 2, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0700922384 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô CN02 – Khu công nghiệp Thái Hà giai đoạn 2, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Trần Thương Tỉnh Ninh Bình |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Đức Ngân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | — |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0243382•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Môi Trường Đô Thị 393 Thôn Phú Cốc, Xã Nam Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700905847
- 2 Công ty TNHH Nước Sạch Mỹ Đà Thôn 4, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam 0700879604
- 3 Công ty cổ phần New Atp Xóm 4, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định 0601252918
- 4 Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghệ Môi Trường Hải Long Xóm Giữa An Duyên, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601299602
- 5 Công ty TNHH Môi Trường Đô Thị Số 1 Thành Phố Ninh Bình Thôn Đông Thành, Xã Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 2700969347
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ Vệ Sinh Môi Trường Hà Nam Xóm 7, Xã Khả Phong, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam 0700776775
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NAM Mã số thuế: 0700922384 Địa chỉ: Lô CN02 – Khu công nghiệp Thái Hà giai đoạn 2, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 37 | Thoát nước và xử lý nước thải ngành chính |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
Sản xuất sản phẩm hóa chất dùng trong nông nghiệp (Trừ hóa chất bảng I theo công ước quốc tế, thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất thú y, y tế)
|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (trừ hoá chất cấm, hoá chất thú y, y tế, bảo vệ thực vật); (Đối với ngành nghề có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng plastic các loại
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2651 |
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Sản xuất thiết bị xử lý môi trường
|
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt xây dựng hệ thống nước sạch
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải, khí thải, chất thải nguy hại
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý; Môi giới thương mại;
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn dầu vỏ điều, bột ngọt và phụ gia thực phẩm
|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn (Trừ hóa chất thuộc bảng 1 theo Công ước quốc tế, không nhập khẩu phế liệu gây ô nhiễm môi trường): Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất công nghiệp, hóa chất cơ bản và hóa chất xử lý môi trường; Bán buôn bột ngọt và phụ gia thực phẩm; Hóa chất thực phẩm, muối công nghiệp, muối ăn; Bán buôn Phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại; Thùng, bồn, bể chứa và các dụng cụ chứa đựng kim loại; Giấy các loại; Bán buôn chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong xử lý nước nuôi trồng thủy sản; Bán buôn sản phẩm công nghệ sinh học, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê văn phòng, nhà kho, kho bãi
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn chuyển giao công nghệ; - Đánh giá tác động môi trường; - Thiết kế điện-cơ điện công trình; - Thiết kế cấp-thoát nước; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ.
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu; Thiết kế lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ môi trường; Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Tư vấn về môi trường; - Đánh giá tác động môi trường; - Tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước; - Tư vấn hồ sơ cấp phép xả thải cho các hệ thống xử lý nước thải; - Tư vấn hồ sơ hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Trần Thương
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 29
- VẬN TẢI KHO BÃI 21
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 20
- XÂY DỰNG 20
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 17
- GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 7
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 4
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 58
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 10
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 3
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Trần Thương 78 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Minh Khôi Thôn Nha Tiến, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700879033
- 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Vymy Cosmetics Thôn Trần Thương, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700920299
- 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Vikosan Lô CN05, khu công nghiệp Thái Hà, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700864206
- 4 Công ty CP Quốc Tế Subaru Thôn 2, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700796588
- 5 Công ty cổ phần An Phước xóm 6, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700492734
- 6 Công ty TNHH May Xuất Khẩu Gia Hào - Chi nhánh Tại Hà Nam Thôn Điện Bàn, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 1001155287-001
- 7 Công ty TNHH Ngoc Bich Lash Thôn 3, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700915309
- 8 Công ty cổ phần NCS Hà Nam Lô CN04 KCN Thái Hà giai đoạn 2, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700912241
- 9 Công ty TNHH Lặn Sông Hồng Thôn 3, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700917049
- 10 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ TH68 Thôn 2, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700910050
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 5 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 6 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
- 10 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Trần Thương
- 1 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Vymy Cosmetics Thôn Trần Thương, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700920299
- 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu MNV Thôn Trần Thương, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700918564
- 3 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vntech Thôn 1, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700918282
- 4 Công ty TNHH Lặn Sông Hồng Thôn 3, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700917049
- 5 Công ty TNHH Đầu tư thương mại VT Toàn Phát Thôn Đồng Nhuệ, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700915644
- 6 Công ty TNHH Ngoc Bich Lash Thôn 3, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700915309
- 7 Công ty TNHH Thương mại sản xuất Quyết Thắng Thôn Vạn Tiến, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700914168
- 8 Công ty cổ phần NCS Hà Nam Lô CN04 KCN Thái Hà giai đoạn 2, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700912241
- 9 Công ty TNHH Thương mại Thiết Bị Điện Anh Đức Như Đồng, Xã Trần Thương, Ninh Bình, Việt Nam. 0700910798
- 10 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ TH68 Thôn 2, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700910050
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Trần Thương
Cấp phường/xã 78 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Trần Thương →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Trần Thương trên FindBase được mở 603 lượt, trung bình 20,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 54 lượt. Bảy ngày qua có 167 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (258 lượt). Cộng dồn từ đầu là 671 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Trần Thương — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 213.210 lượt, trung bình 7107 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 21224 lượt. Bảy ngày qua có 74.627 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 240.345 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.