Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Minh Thư
Tổ dân phố An Bài, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam
Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Minh Thư có mã số thuế 0801401067, hoạt động từ ngày 05/07/2023. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Văn Duy. Ngành nghề chính: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (mã 161), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố An Bài, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0801401067 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố An Bài, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Lê Đại Hành Thành phố Hải Phòng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Văn Duy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/07/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097964•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nội Thất SH-Home Xóm 4, thôn Mạc Động, Xã Hà Nam, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801493621
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Kba 104 đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương 0801452216
- 3 Công ty TNHH TMDV Trung Hiếu 68 đường Bùi Thị Thực, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng 0202280430
- 4 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Nhân Lâm Lô đất số L1.1, Khu công nghiệp Đồ Sơn, Phường Ngọc Xuyên, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 0202267077
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Tân Việt Anh Thôn 1, Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam 0800274560
- 6 Công ty TNHH SXTM Tuấn Đạt Lý Đỏ, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801472597
- 7 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Trung Hải Thôn Kiên Nhuệ, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương 0801432643
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Ngọc HD Thôn Lại Xá, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương 0801430942
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại 277 Đường 391B, Xã Bình Lãng, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương 0801226545
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN LÂM SẢN MINH THƯ Mã số thuế: 0801401067 Địa chỉ: Tổ dân phố An Bài, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 161 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8030 | Dịch vụ điều tra |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8411 | Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp |
| 8412 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) |
| 8413 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành |
| 8421 | Hoạt động ngoại giao |
| 8422 | Hoạt động quốc phòng |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lê Đại Hành
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 56
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 49
- VẬN TẢI KHO BÃI 46
- XÂY DỰNG 39
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 37
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 21
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 39
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 15
- Khác
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 116
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 39
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Lê Đại Hành 181 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hưng Thịnh Hải Dương TDP Trụ Thượng, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801325698
- 2 Công ty TNHH Thiết Kế, In Ấn, Quảng Cáo Micamex Số 214 Phố Bến Bình, TDP Trụ Thượng, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801486656
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ, Thương mại Và vận tải Phương Linh Số 33/181 Dân Chủ, Khu dân cư Đồng Vày, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801463680
- 4 Công ty TNHH Phạm Gia HT KDC Nội, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499888
- 5 Công ty TNHH Nhôm Đông á Cụm công nghiệp Tân Dân, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800754327
- 6 Công ty cổ phần xây dựng sản xuất Hồng Phát Số 98 Phố Chiến Thắng, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801487522
- 7 Công ty TNHH Hà Sơn HD Tổ dân phố Đồng Vày, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801499013
- 8 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất nông nghiệp Tân Dân Tổ dân phố Tư Giang, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498877
- 9 Công ty TNHH Cơ Khí Rèn Tuấn Anh Số nhà 92 Khu dân cư Bờ Đa, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801492850
- 10 Trường Tiểu Học Lê Đại Hành TDP Đồng Lạc, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801505796
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 4 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Lê Đại Hành
- 1 Trường Tiểu Học Lê Đại Hành TDP Đồng Lạc, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801505796
- 2 Công ty cổ phần Nam Sơn Hà HP Số 268 Tôn Thất Tùng, TDP Tế Sơn, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801500491
- 3 Công ty TNHH Phạm Gia HT KDC Nội, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499888
- 4 Công ty TNHH Hà Sơn HD Tổ dân phố Đồng Vày, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801499013
- 5 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất nông nghiệp Đồng Lạc Tổ dân phố Tế Sơn, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498891
- 6 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất nông nghiệp Tân Dân Tổ dân phố Tư Giang, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498877
- 7 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất nông nghiệp An Lạc Tổ dân phố Bờ Đa, Phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801498718
- 8 Công ty TNHH Cơ Khí Rèn Tuấn Anh Số nhà 92 Khu dân cư Bờ Đa, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801492850
- 9 Công ty TNHH MTV Lâm Dương TDP Kỹ Sơn Trên, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801489255
- 10 Công ty cổ phần xây dựng sản xuất Hồng Phát Số 98 Phố Chiến Thắng, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801487522
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Lê Đại Hành
Cấp phường/xã 181 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Lê Đại Hành →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Lê Đại Hành trên FindBase được mở 826 lượt, trung bình 27,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 83 lượt. Bảy ngày qua có 289 lượt, giảm 19% so với bảy ngày trước đó (356 lượt). Cộng dồn từ đầu là 973 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Lê Đại Hành — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 321.925 lượt, trung bình 10730,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 36987 lượt. Bảy ngày qua có 119.601 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (163.081 lượt). Cộng dồn từ đầu là 357.155 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.