Công ty TNHH TM DV & VT Anh Tuấn
Khu đô thị Thái Hà, Đường Hồng Hà, Phường Hiệp Sơn, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương
Công ty TNHH TM DV & VT Anh Tuấn có mã số thuế 0801403762, hoạt động từ ngày 08/08/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hữu Đoàn. Ngành nghề chính: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (mã 2023), cùng 101 ngành khác. Trụ sở tại Khu đô thị Thái Hà, Đường Hồng Hà, Phường Hiệp Sơn, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Phạm Sư Mạnh, trước là Phường Hiệp Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0801403762 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu đô thị Thái Hà, Đường Hồng Hà, Phường Hiệp Sơn, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Phạm Sư Mạnh
Thành phố Hải Phòng
Khu đô thị Thái Hà, Đường Hồng Hà, Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng
|
| Địa giới cũ | Phường Hiệp Sơn, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Đoàn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/08/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097687•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 098782•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ HC Pharma Việt Nam Thôn Hạ Bì, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801496855
- 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Cecemino Việt Nam Thôn Du La, Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801487089
- 3 Công ty cổ phần Asem Vina Lô số 6, km10, quốc lộ 392, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800300436
- 4 Công ty cổ phần Công Nghệ Greennano Đội 7, thôn Kỳ Tây, Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801488332
- 5 Công ty cổ phần Airfresh Việt Nam Số 39 đường Vĩnh Tiến 2, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202176648
- 6 Công ty CP Dược Mỹ Phẩm Sao Vina Đội 4, Thôn Đào Lâm, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801474298
- 7 Công ty TNHH Công nghiệp Soft Lô CN 5.3F, khu công nghiệp Đình Vũ (thuộc Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải), Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201195567
- 8 Công ty TNHH Chuyển Giao Công Nghệ A&M Nhà Bà Đào Thị Hoè, Xóm Tây, Thôn Phú Lộc, Xã Tuệ Tĩnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801477362
- 9 Công ty cổ phần Yiyada Việt Nam Nhà xưởng G1 và G2, lô XN6-II, khu công nghiệp Đại An mở rộng, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương 0801417589
- 10 Công ty TNHH Chavigreen Đội số 7 , Thôn Xuân Úc, Xã Kiến Thụy, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202136973
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TM DV & VT ANH TUẤN Mã số thuế: 0801403762 Địa chỉ: Khu đô thị Thái Hà, Đường Hồng Hà, Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu đô thị Thái Hà, Đường Hồng Hà, Phường Hiệp Sơn, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 |
Chăn nuôi gia cầm
Chăn nuôi gà; chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; chăn nuôi gia cầm khác
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Đầu tư xây dựng, bảo vệ môi trường trồng rừng
|
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ
|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Sản xuất, gia công nhựa EVA
|
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất, gia công các sản phẩm nhựa
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 |
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất dụng cụ, thiết bị vệ sinh môi trường
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế rác thải thành nhiên liệu, thành phẩm phục vụ dân dụng và công nghiệp; tái chế phế liệu lim loại, phi kim loại; tái chế dầu mỡ phế thải
|
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Dịch vụ xử lý môi trường
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình thuỷ lợi, công trình cấp thoát nước; xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kv
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình công nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, đô thị
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Thông tắc, nạo, hút, vét bể phốt.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa: + Nông lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm; + Nhiên liệu, quặng, kim loại và hóa chất công nghiệp, phân bón; + Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá, thuốc lào; + Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giày dép, các sản phẩm da và giả da; + Gỗ xây dựng và nguyên vật liệu xây dựng; + Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay; + Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim. - Hoạt động của các nhà đấu giá bán buôn. - Các hoạt động môi giới mua, bán các loại hàng hóa: thương nhân là trung gian (bên môi giới) cho các bên mua bán hàng hóa (bên được môi giới) về các loại hàng hóa: + Nông lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm; + Nhiên liệu, quặng, kim
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản và hàng thủ công mỹ nghệ
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, xỉ than, tro bay, clinke… - Mua bán phế liệu nhựa, phế thải kim loại, phi kim loại; mua bán túi nilong, màng bọc thực phẩm, màng xốp bọc thực phẩm; Mua bán bao bì từ giấy và bìa; Mua bán các dụng cụ bảo hộ lao động
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán lẻ chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán lẻ các sản phẩm nhựa - Bán lẻ phế liệu, phê thải
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh Vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 5,6,7,8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Cho thuê nhà xưởng, kho bãi - Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2023 và khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư 2020)
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tư vấn lập hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai; lập hồ sơ phục vụ công tác: giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; dịch vụ về thông tin đất đai; lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động kiến trúc; hoạt động đo đạc bản đồ; hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác - Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình đo đạc và bản đồ; kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; thành lập bản đồ hành chính các cấp; xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin địa lý; khảo sát, đo đạc công trình; khảo sát địa hình công trình xây dựng; đo cắm mốc giới phục vụ cấp đất, lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất - Tư vấn, thiết kế thi công công trình phòng và chống mối nền cho công trình xây dựng; dịch vụ diệt mối tận gốc và phòng trừ sinh vật gây hại cho công trình (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật)
|
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ô tô, cho thuê xe có động cơ khác
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Diệt mối, diệt muỗi, diệt côn trùng
|
| 8532 |
Đào tạo trung cấp
Dạy nghề công nghiệp ngắn hạn (dưới 1 năm)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phạm Sư Mạnh
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 149
- VẬN TẢI KHO BÃI 128
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 126
- XÂY DỰNG 110
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 103
- KHAI KHOÁNG 79
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 56
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 28
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 201
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 86
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 18
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Phạm Sư Mạnh 322 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty cổ phần Năng Lượng Hoà Phát Tổ dân phố Hiệp Thượng, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800385380
- 3 Công ty TNHH An Phúc Minh VN Số 185 phố Chu Văn An, KDC Trí Giả, Phường Phạm Thái, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương 0801416708
- 4 Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại Thành Hưng Khu Lĩnh Đông, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801386387
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Vta Tổ dân phố Lĩnh Đông, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801382350
- 6 Công ty TNHH Vận tải Thủy Mạnh Hà 68 Số 6 ngõ 1084 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801496887
- 7 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại XNK Phú Hưng Số 24, ngõ 54, phố An Sinh, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801500484
- 8 Công ty TNHH Thái Sơn Nam HP Khu đô thị Thái Hà, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499334
- 9 Công ty cổ phần thép Hoà Phát Hải Dương (Nộp thay) Tổ dân phố Hiệp Thượng, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0800451065
- 10 Công ty TNHH Đức Mạnh Khu dân cư An Cường, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800280525
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 3 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 4 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 5 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 8 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 9 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
- 10 Công ty TNHH Chế Tạo Toàn Cầu Protec Lô CN10, CN11, Cụm công nghiệp Nhân Quyền, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801496407
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phạm Sư Mạnh
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại XNK Phú Hưng Số 24, ngõ 54, phố An Sinh, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801500484
- 3 Công ty TNHH Thái Sơn Nam HP Khu đô thị Thái Hà, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499334
- 4 Công ty TNHH KD Vật Liệu ĐVL - Chi nhánh PSM Số nhà 37 Tổ dân phố Trí Giả, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703448979-026
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thành Hưng 268 Số nhà 35 tổ dân phố Trí Giả, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801497714
- 6 Công ty cổ phần thương mại & Dịch vụ Trường Phát Energy Khu dân cư An Cường, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801497009
- 7 Công ty TNHH Vận tải Thủy Mạnh Hà 68 Số 6 ngõ 1084 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801496887
- 8 Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Thành Phát HP TDP Lĩnh Đông, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801495629
- 9 Công ty TNHH Q&L Logistics Khu đô thị Thái Hà, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801493910
- 10 Công ty TNHH Kết Cấu Thép Kim Long TDP Nghĩa Vũ, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801492219
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Phạm Sư Mạnh
Cấp phường/xã 322 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phạm Sư Mạnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phạm Sư Mạnh trên FindBase được mở 1.607 lượt, trung bình 53,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 133 lượt. Bảy ngày qua có 446 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (667 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.751 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phạm Sư Mạnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 374.198 lượt, trung bình 12473,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 39936 lượt. Bảy ngày qua có 107.929 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (210.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 413.821 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.