FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Việt Nam Nail 139

Số 300 Yết Kiêu, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương

Tên giao dịch: VIET NAM NAIL 139 CO.,LTD

Công ty TNHH Việt Nam Nail 139 có mã số thuế 0801428767, hoạt động từ ngày 18/09/2024. Người đại diện theo pháp luật: Trương Sơn Lâm. Trụ sở tại Số 300 Yết Kiêu, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Tân Hưng, trước là Phường Hải Tân. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0801428767
Ngày cấp
18/09/2024 (2 năm)
Người đại diện
Trương Sơn Lâm

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0801428767
Địa chỉ Số 300 Yết Kiêu, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Tân Hưng Thành phố Hải Phòng
Số 300 Yết Kiêu, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng
Địa giới cũ Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Trương Sơn Lâm
Ngày bắt đầu hoạt động 18/09/2024
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Thuỷ Sản Hải Đăng Tổ dân phố Bạch Mai, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202351258

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH VIỆT NAM NAIL 139
Mã số thuế: 0801428767
Địa chỉ: Số 300 Yết Kiêu, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 300 Yết Kiêu, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
- Chế biến thực phẩm chủ yếu là thủy sản đông lạnh; - Bảo quản thủy sản chủ yếu bằng phương pháp đông lạnh.
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
-Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Theo Điều 8 Nghị định 67/2016/NĐ-CP về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) - Sản xuất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (Theo Điều 10 Nghị định 67/2016/NĐ-CP về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế)
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; Sản xuất sản phẩm từ lâm sản ( trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện.
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng Kinh doanh phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
- Bán buôn đồ uống có cồn - Bán buôn đồ uống không có cồn
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn đồ điện gia dụng, thiết bị, linh kiện đèn và bộ đèn điện, thiết bị chiếu sáng - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như : than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu , naphtha, dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, nhựa đường, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng , dầu hỏa, khí dầu mỏ, khí proban đã hóa lỏng, dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế, …..
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thực phẩm chức năng, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh.
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Hoạt động kinh doanh dược - Mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình - Kiểm định xây dựng - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Hoạt động trang trí nội thất; - Dịch vụ thiết kế đồ thị.
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
7710 Cho thuê xe có động cơ
7912 Điều hành tua du lịch
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (điều 28 Luật thương mại 2005)
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật
9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; Cắt, tỉa và cạo râu; Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm...

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Hưng

1.663Tổng doanh nghiệp
1.153Đang hoạt động
509Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 760
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 571
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 527
  • VẬN TẢI KHO BÃI 527
  • XÂY DỰNG 469
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 304

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
239
Công ty cổ phần ngoài NN
138
Doanh nghiệp tư nhân
46
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
22
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
3
Khác
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
1.153
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
300
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
73
Tạm ngừng hoạt động
58
Ngừng hoạt động
31
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
26
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
12
Tạm nghỉ kinh doanh
7
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
2
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Tân Hưng 1.663 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
  2. 2 Công ty cổ phần Vạn Xuân Hải Dương Số nhà 12 phố Lý Quốc Sư khu 15, khu đô thị Ecorivers, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801388401
  3. 3 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 123 Số 55 Đường Thanh Niên, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801495435
  4. 4 Công ty TNHH Giải Trí Và Ẩm Thực Việt Số 57 An Dương Vương, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801486529
  5. 5 Công ty TNHH Quảng Cáo Vinh Anh Số 176 Yết Kiêu, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801388909
  6. 6 Công ty cổ phần phát triển Môi Trường Xanh HD Số 75 Nguyễn Phong Sắc, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801499133
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại Bích Phú Khu 6 Phố Cương Xá, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801455591
  8. 8 Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Hoa - Chi nhánh HP08 Số 23, Phố Vũ Văn Uyên, Khu 12, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703458487-001
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư KS Quang Minh Số nhà 79, Phố Nguyễn Tuấn Trình, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801431953
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại Ngọc Quỳnh 2a Số 22 Thiện Khánh, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801495770
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Tân Hưng →

Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp

  1. 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
  2. 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
  3. 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
  4. 4 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
  5. 5 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
  6. 6 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
  7. 7 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
  8. 8 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
  9. 9 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ HC Pharma Việt Nam Thôn Hạ Bì, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801496855
Xem tất cả doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tân Hưng

  1. 1 Chi nhánh công ty cổ phần Cấp Nước Phúc Hưng Hải Dương Số 55 Xuân Quỳnh, Khu đô thị Ecorivers, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801094257-001
  2. 2 Công ty TNHH Vật Liệu Xanh Thành Long Cảng Cống Câu, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801500935
  3. 3 Công ty cổ phần Thiện Sinh Số nhà 01, Đường Trần Quý Kiên, đô thị Ecorivers, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801500420
  4. 4 Công ty TNHH Talent 365 Số 150 Trần Hữu Tước, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801500212
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại Và Gia Công Cơ Khí Toàn Thắng Số nhà 15, Đường Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499849
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thu Thủy Hải Phòng Khu Liễu Tràng, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499380
  7. 7 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho - Chi nhánh HP8 Số 73, Phố Vũ Văn Uyên, Khu 12, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 2500777581-001
  8. 8 Công ty TNHH Công Nghệ Số Leize 86 Hải An, KĐT Ecorivers Hải Dương, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499302
  9. 9 Công ty TNHH Phúc An Pan Số 35/77 khu Liễu Tràng, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499020
  10. 10 Công ty TNHH Tuyên At Haiphong - Chi nhánh HP8 Số 73, Phố Vũ Văn Uyên, Khu 12, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801498228-002

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Tân Hưng

Cấp phường/xã 1.663 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tân Hưng →

Tổng lượt xem7.034
30 ngày qua6.668
7 ngày qua1.865
Bình quân/ngày 222,3
Lượt xem địa bàn Phường Tân Hưng, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1 lượt 13/09: 37 lượt 14/09: 15 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 24 lượt 17/09: 41 lượt 18/09: 39 lượt 19/09: 96 lượt 20/09: 39 lượt 21/09: 21 lượt 22/09: 12 lượt 23/09: 16 lượt 24/09: 36 lượt 25/09: 94 lượt 26/09: 125 lượt 27/09: 113 lượt 28/09: 293 lượt 29/09: 337 lượt 30/09: 511 lượt 01/10: 578 lượt 02/10: 501 lượt 03/10: 1364 lượt 04/10: 508 lượt 05/10: 463 lượt 06/10: 332 lượt 07/10: 126 lượt 08/10: 72 lượt 09/10: 63 lượt 10/10: 159 lượt 11/10: 650 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tân Hưng trên FindBase được mở 6.668 lượt, trung bình 222,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 1364 lượt. Bảy ngày qua có 1.865 lượt, giảm 54% so với bảy ngày trước đó (4.092 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.034 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tân Hưng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng

Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →

Tổng lượt xem395.395
30 ngày qua356.667
7 ngày qua123.631
Bình quân/ngày 11888,9
Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 895 lượt 13/09: 2078 lượt 14/09: 1103 lượt 15/09: 490 lượt 16/09: 3920 lượt 17/09: 1919 lượt 18/09: 1786 lượt 19/09: 3820 lượt 20/09: 3041 lượt 21/09: 1390 lượt 22/09: 1085 lượt 23/09: 1407 lượt 24/09: 2329 lượt 25/09: 4918 lượt 26/09: 5564 lượt 27/09: 6190 lượt 28/09: 14824 lượt 29/09: 20946 lượt 30/09: 28120 lượt 01/10: 24243 lượt 02/10: 31771 lượt 03/10: 36987 lượt 04/10: 34210 lượt 05/10: 34128 lượt 06/10: 22638 lượt 07/10: 10577 lượt 08/10: 5675 lượt 09/10: 7092 lượt 10/10: 8413 lượt 11/10: 35108 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 356.667 lượt, trung bình 11888,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 36987 lượt. Bảy ngày qua có 123.631 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (191.101 lượt). Cộng dồn từ đầu là 395.395 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.