Công ty TNHH Môi Trường HH83
Thôn Bằng Nghĩa, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương
Công ty TNHH Môi Trường HH83 có mã số thuế 0801450113, hoạt động từ ngày 28/05/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Thu Hà. Ngành nghề chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã 4659), cùng 136 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Bằng Nghĩa, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Cẩm Giàng, trước là Xã Ngọc Liên. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0801450113 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Bằng Nghĩa, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Cẩm Giàng
Thành phố Hải Phòng
Thôn Bằng Nghĩa, Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng
|
| Địa giới cũ | Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Thị Thu Hà |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/05/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 036686•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Búa Phá Đá Trọng Khôi Đội 2 Thôn Cao Lý, Xã Thanh Miện, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801410047
- 2 Công ty cổ phần Bệnh Viện Mắt Quốc Tế Hà Nội Số 19, Tổ 3, Khu phố Vọng Hải, Phường Hưng Đạo, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 0202285742
- 3 Công ty TNHH Máy công nghiệp Việt Trung Thôn Hòa Loan, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801462567
- 4 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Thiên Thuận Số 16/40 Đỗ Nhuận, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358197
- 5 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Việt Thắng Thôn Minh Thành, Xã Lai Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498387
- 6 Công ty TNHH Oanh Kiên Số 201 đường Đông Thái, Xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202353199
- 7 Công ty cổ phần thương mại Quốc Tế Fushisan Việt Nam Số 8/141A, tổ 9, Quỳnh Cư, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202367522
- 8 Công ty TNHH Điện Máy Hiền Tươi Đội 3, Thôn Đoan Xuyên, Xã Vĩnh Lại, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499165
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàng Kim Huy Số nhà 32 Xóm 4, Xã Thanh Hà, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801496929
- 10 Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Kiên Minh Số 46 đường Tân Hà, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357570
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG HH83 Mã số thuế: 0801450113 Địa chỉ: Thôn Bằng Nghĩa, Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Bằng Nghĩa, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác ngành chính |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
Thu gom chất thải nguy hại (Luật Bảo vệ Môi trường 2020; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Xử lý chất thải nguy hại (Luật Bảo vệ Môi trường 2020; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, xuất khẩu lao động, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); (không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Đồ ngũ kim; - Sơn, véc ni và sơn bóng; - Kính phẳng; - Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; - Thiết bị và vật liệu để tự làm.
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; (Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Kinh doanh bãi đỗ xe (Thông tư 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản (Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) (trừ hoạt động đấu giá, tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính bất động sản)
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động thiết kế và trang trí nội thất (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ chuyển giao công nghệ (Luật chuyển giao công nghệ 2017) (Trừ: Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; hoạt động môi giới bản quyền, Tư vấn chứng khoán)
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 |
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo...;
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức.
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật Thương Mại 2005)
|
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cẩm Giàng
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 228
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 211
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 146
- VẬN TẢI KHO BÃI 144
- XÂY DỰNG 117
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 56
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 121
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 21
- Doanh nghiệp tư nhân
- 15
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Khác
- 10
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 379
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 113
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 6
- Ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cẩm Giàng 540 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Bao Bì Fushan Xưởng A, lô CN9, CN10 CCN Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương 0801262896
- 2 Công ty TNHH Thực Phẩm Huế Phương HP Thôn Bằng Quân, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801490469
- 3 Công ty TNHH Khải Lức Bến Đông Giao, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801492628
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Quản Lý Nhiệt Songz (Việt Nam) Nhà xưởng A1-1 tại Lô 5, Khu công nghiệp Cẩm Điền – Lương Điền, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499655
- 5 Công ty TNHH Phúc Lâm Khôi Thôn Tân An, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801493942
- 6 Công ty cổ phần phát triển công nghiệp TQT Lô CN5.3, Khu công nghiệp Lương Điền Ngọc Liên, Km28 +125, Quốc lộ 38, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801492265
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Môi Trường Sơn Hà Thôn Kim Đôi, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800971674
- 8 Công ty TNHH Thương mại HTD Tiến Phát Kiot T20 , Khu Đô Thị VSip, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801471385
- 9 Công ty TNHH Giải Pháp Cơ Điện DGM Thôn Đông Đồng, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498690
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Dinghe (Hà Nội) Lô CN1.3, KCN Lương Điền - Ngọc Liên, Km 28+125, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801495890
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 4 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 5 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 6 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cẩm Giàng
- 1 Công ty TNHH Quang Điện Flyin (Việt Nam) Nhà xưởng B3-5, Lô 5, KCN Cẩm Điền – Lương Điền, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801504802
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Quản Lý Nhiệt Songz (Việt Nam) Nhà xưởng A1-1 tại Lô 5, Khu công nghiệp Cẩm Điền – Lương Điền, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499655
- 3 Công ty TNHH Giải Pháp Cơ Điện DGM Thôn Đông Đồng, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498690
- 4 Công ty TNHH Mobile Thành Thắng 236 Thửa đất số 62, tờ bản đồ số 61, Thôn Hộ Vệ, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801497506
- 5 Công ty TNHH Bona Technology Việt Nam Nhà xưởng số 05-(13) (Thuê lại của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Hồng Vận), Thôn Đức Hỷ, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801496654
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Eyestella Việt Nam Thôn Đông Giao, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801496478
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Dinghe (Hà Nội) Lô CN1.3, KCN Lương Điền - Ngọc Liên, Km 28+125, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801495890
- 8 Công ty TNHH Sản xuất XNK An Phú Thôn Bằng Quân, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801495516
- 9 Công ty TNHH Qwy Home Decor Việt Nam Lô CN1.6, Khu công nghiệp Lương Điền – Ngọc Liên, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801494777
- 10 Công ty TNHH Chế Tạo Liying Nhà xưởng 01, Lô CN20, Cụm công nghiệp Lương Điền, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801494713
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cẩm Giàng
Cấp phường/xã 540 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cẩm Giàng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cẩm Giàng trên FindBase được mở 2.438 lượt, trung bình 81,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 401 lượt. Bảy ngày qua có 741 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (1.367 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.633 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cẩm Giàng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 350.048 lượt, trung bình 11668,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 36987 lượt. Bảy ngày qua có 117.012 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (191.101 lượt). Cộng dồn từ đầu là 388.776 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.