FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Một thành viên Anh Thư Star

Số nhà 11, ngõ 636, Đường Nguyễn Trãi, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam.

Tên viết tắt: CÔNG TY ANH THƯ STAR

Công ty TNHH Một thành viên Anh Thư Star có mã số thuế 0801469227, hoạt động từ ngày 25/09/2025. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Hồng Hiệp. Trụ sở tại Số nhà 11, ngõ 636, Đường Nguyễn Trãi, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0801469227
Ngày cấp
25/09/2025 (1 năm)
Người đại diện
Vũ Hồng Hiệp

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0801469227
Địa chỉ Số nhà 11, ngõ 636, Đường Nguyễn Trãi, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Chu Văn An Thành phố Hải Phòng
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Vũ Hồng Hiệp
Ngày bắt đầu hoạt động 25/09/2025
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần nông nghiệp Tứ Kỳ Thôn An Nhân Tây, Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801407608
  2. 2 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Và Điện Năng An Hưng Tổ dân phố Nam Hòa, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200941572
  3. 3 Công ty cổ phần nông nghiệp Thế Hệ Mới Thôn Thanh Kỳ, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương 0801191733

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ANH THƯ STAR
Mã số thuế: 0801469227
Địa chỉ: Số nhà 11, ngõ 636, Đường Nguyễn Trãi, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Trồng rau các loại; Trồng đậu các loại; Trồng hoa hàng năm
0119 Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây hàng năm khác còn lại
0121 Trồng cây ăn quả
Trồng nho; Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác; Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; Trồng nhãn, vải, chôm chôm; Trồng cây ăn quả khác
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Trồng cây gia vị lâu năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây cảnh lâu năm; Trồng cây lâu năm khác còn lại
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
Sản xuất giống trâu, bò; Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
Sản xuất giống ngựa, lừa; Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai; Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn
Sản xuất giống lợn; Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; Ươm giống cây lâm nghiệp
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Khai thác quặng bôxít;Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác đá; Khai thác cát, sỏi; Khai thác đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Cưa, xẻ và bào gỗ; Bảo quản gỗ
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
Sản xuất khí công nghiệp; Sản xuất chất nhuộm và chất màu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Sản xuất xi măng; Sản xuất vôi
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
Sản xuất kim loại quý; Sản xuất kim loại màu
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
Thoát nước; Xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải độc hại khác
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
3830 Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa; Đấu giá hàng hóa
4632 Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác; Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao; Vận tải hành khách bằng taxi; Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Logistics
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Kinh doanh bất động sản khác
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất; Đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Chu Văn An

918Tổng doanh nghiệp
520Đang hoạt động
397Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 361
  • VẬN TẢI KHO BÃI 271
  • XÂY DỰNG 268
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 253
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 242
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 142

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
177
Công ty cổ phần ngoài NN
85
Khác
23
Doanh nghiệp tư nhân
22
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
20
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
14

Theo tình trạng

Đang hoạt động
520
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
214
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
114
Tạm ngừng hoạt động
23
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
17
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
14
Tạm nghỉ kinh doanh
5
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
5
Ngừng hoạt động
4
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Chu Văn An 918 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên HTM Hải Dương Số nhà 5, Ngõ 3, phố Nguyễn Trãi 2, Phường Sao Đỏ, Thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương 0801235652
  2. 2 Công ty cổ phần Truyền Thông Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Tầng 1 TTTM Constrexim, KDC Hồ Mật Sơn, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801484190
  3. 3 Công ty cổ phần Tân Việt Profarm Số nhà 19, Ngõ 454, Nguyễn Trãi 2, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801478461
  4. 4 Công ty cổ phần Wind River Global Số 67 Trần Bình Trọng, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801483486
  5. 5 Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ Và thương mại Minh Khôi Việt Nam 137 Tôn Đức Thắng, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801489664
  6. 6 Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và XD Đô Thị Việt Nam Số nhà 8C, ngõ 4, đường Thanh Niên, phố Thái Học 1, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800921472
  7. 7 Công ty TNHH MH Accounting Số 23 Ngõ 3, Đường Chùa Vần, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801500371
  8. 8 Công ty TNHH MTV Dịch vụ Và thương mại Cơ Điện Lạnh Sơn Cúc Số nhà 846, đường Nguyễn Thái Học, tổ dân phố Hùng Vương, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801477852
  9. 9 Công ty cổ phần Bảo An Khang Hải Phòng Số 64 Bà Triệu, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801465166
  10. 10 Công ty CP Tổ Chức Sự Kiện Mini Golf Hồ Mật Sơn Số 1 Nguyễn Lương Bằng, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801500131
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Chu Văn An →

Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp

  1. 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
  2. 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
  3. 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
  4. 4 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
  5. 5 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
  6. 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
  7. 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
  8. 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
  9. 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
  10. 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xem tất cả doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Chu Văn An

  1. 1 Công ty TNHH MH Accounting Số 23 Ngõ 3, Đường Chùa Vần, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801500371
  2. 2 Công ty CP Tổ Chức Sự Kiện Mini Golf Hồ Mật Sơn Số 1 Nguyễn Lương Bằng, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801500131
  3. 3 Công ty TNHH Đông Việt Hub-Chi nhánh Chu Văn An 487 Nguyễn Trãi, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0111529399-009
  4. 4 Công ty TNHH TM Và DV Ngân Khang Số 4, ngõ 448 Trần Hưng Đạo, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801499260
  5. 5 Công ty TNHH Thực Phẩm Prozora SD Số 270 phố Trần Hưng Đạo, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801499119
  6. 6 Công ty TNHH VN Express Tour Chí Linh Số 322 Nguyễn Trãi, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498820
  7. 7 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại vận tải Vân Tiến Số nhà 53, phố Thái Học 1, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498757
  8. 8 Công ty TNHH Đào Tạo & Cung Ứng Nhân Lực Hữu Trí Số 6 Ngõ 15, đường Thanh Khang, TDP Khang Thọ, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498676
  9. 9 Công ty TNHH Thiết Bị & Kỹ thuật Khánh Ngọc Tổ dân phố Hữu Lộc, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498651
  10. 10 Công ty TNHH TM XD Phát triển Đức Thịnh Số 55 Nguyễn Trãi, TDP Nguyễn Trãi 2, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498549

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 1 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Chu Văn An

Cấp phường/xã 918 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Chu Văn An →

Tổng lượt xem4.606
30 ngày qua4.409
7 ngày qua1.287
Bình quân/ngày 147
Lượt xem địa bàn Phường Chu Văn An, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 33 lượt 14/09: 9 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 20 lượt 17/09: 33 lượt 18/09: 59 lượt 19/09: 59 lượt 20/09: 30 lượt 21/09: 16 lượt 22/09: 6 lượt 23/09: 12 lượt 24/09: 25 lượt 25/09: 62 lượt 26/09: 85 lượt 27/09: 97 lượt 28/09: 160 lượt 29/09: 190 lượt 30/09: 404 lượt 01/10: 255 lượt 02/10: 691 lượt 03/10: 291 lượt 04/10: 290 lượt 05/10: 292 lượt 06/10: 191 lượt 07/10: 86 lượt 08/10: 67 lượt 09/10: 46 lượt 10/10: 119 lượt 11/10: 434 lượt 12/10: 344 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Chu Văn An trên FindBase được mở 4.409 lượt, trung bình 147 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 691 lượt. Bảy ngày qua có 1.287 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (2.413 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.606 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Chu Văn An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng

Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →

Tổng lượt xem438.341
30 ngày qua398.718
7 ngày qua132.449
Bình quân/ngày 13290,6
Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 2078 lượt 14/09: 1103 lượt 15/09: 490 lượt 16/09: 3920 lượt 17/09: 1919 lượt 18/09: 1786 lượt 19/09: 3820 lượt 20/09: 3041 lượt 21/09: 1390 lượt 22/09: 1085 lượt 23/09: 1407 lượt 24/09: 2329 lượt 25/09: 4918 lượt 26/09: 5564 lượt 27/09: 6190 lượt 28/09: 14824 lượt 29/09: 20946 lượt 30/09: 28120 lượt 01/10: 24243 lượt 02/10: 31771 lượt 03/10: 36987 lượt 04/10: 34210 lượt 05/10: 34128 lượt 06/10: 22638 lượt 07/10: 10577 lượt 08/10: 5675 lượt 09/10: 7092 lượt 10/10: 8413 lượt 11/10: 39936 lượt 12/10: 38118 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 398.718 lượt, trung bình 13290,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 39936 lượt. Bảy ngày qua có 132.449 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (210.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 438.341 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.