Công ty cổ phần Công Nghệ Sinh Học Đại Việt Group
Thôn Phụ Dực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam
Công ty cổ phần Công Nghệ Sinh Học Đại Việt Group có mã số thuế 0801487988, hoạt động từ ngày 12/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Đặng Văn Bẩy. Ngành nghề chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản (mã 108), cùng 97 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Phụ Dực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0801487988 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Phụ Dực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Khúc Thừa Dụ Thành phố Hải Phòng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đặng Văn Bẩy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 083312•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Khánh Thân Ngã tư, Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801491825
- 2 Công ty cổ phần Meta Feed Mills Cụm Công nghiệp Ba Hàng, Phường Nam Đồng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499905
- 3 Công ty cổ phần Tập Đoàn Việt Trung HD Lô 6, Cụm công nghiệp phía Tây Ngô Quyền, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801465871
- 4 Công ty TNHH Trang Trại Vàng Và Thực Phẩm Sạch Việt Group Đường Tỉnh 361, Xóm 6, Thôn Lão Phong 2, Xã Kiến Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202352036
- 5 Công ty cổ phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Việt Úc Group Thôn Phong Lâm, Xã Gia Phúc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801475118
- 6 Công ty cổ phần CP Việt Anh Hải Dương KDC Hoàng Gián Cũ, Phường Hoàng Tiến, Thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương 0801354674
- 7 Công ty cổ phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Nano Feed Thôn Phụ Dực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801487995
- 8 Công ty cổ phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Quảng Đông HP Cụm Công nghiệp Ba Hàng, Phường Nam Đồng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801473336
- 9 Công ty TNHH Quốc Tế Việt Hàn Group Đường 37, Thôn Hảo Quan, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801472822
- 10 Công ty cổ phần Dinh Dưỡng Sao Kinh Bắc Cụm công nghiệp đường 20A, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801466000
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC ĐẠI VIỆT GROUP Mã số thuế: 0801487988 Địa chỉ: Thôn Phụ Dực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 108 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
ngành chính Sản xuất thức ăn chăn nuôi và dinh dưỡng vật nuôi
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; - Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng cỏ, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen.
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng cây cảnh lâu năm; - Trồng cây lâu năm khác như: cây dâu tằm, cây cau, cây trầu không.
|
| 0130 |
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
- Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm - Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 |
Chăn nuôi gia cầm
- Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; - Chăn nuôi gà; - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; - Chăn nuôi gia cầm khác như: Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu.
|
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 |
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
- Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; - Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...; - Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo; - Cắt, xén lông cừu; - Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ; - Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú; - Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan; - Soi trứng, phân loại trứng gia cầm; - Ấp trứng gia cầm tự động; - Đóng móng ngựa, trông nom ngựa.
|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 |
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
- Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,... - Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản... - Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên; - Thu nhặt các sản phẩm khác từ rừng tự nhiên...
|
| 0240 |
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp; - Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch,...); - Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp; - Đánh giá, ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng; - Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển,...); - Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng; - Hoạt động sơ chế gỗ trong rừng; - Dịch vụ chăn nuôi, cứu hộ, chăm sóc động thực vật rừng;
|
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
- Nuôi cá - Nuôi tôm - Nuôi thủy sản khác - Sản xuất giống thủy sản nội địa như nuôi các loại thủy sản giáp xác (cua...); nhuyễn thể hai mảnh và các động vật thân mềm khác (ốc...) và các loại thủy sản khác (trừ loại nhà nước cấm) - Nuôi cá cảnh; - Nuôi ba ba, ếch, cá sấu.
|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: - Thang máy, thang cuốn; - Cửa cuốn, cửa tự động; - Dây dẫn chống sét; - Hệ thống hút bụi; - Hệ thống âm thanh; - Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung; - Hệ thống bảo vệ, camera quan sát;
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; - Chống ẩm các toà nhà; - Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ); - Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; - Uốn cốt thép tại công trình xây dựng; - Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác; - Lợp mái các công trình nhà để ở; - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; - Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông; - Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác; - Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Cho thuê cần trục có người điều khiển;
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa (trừ hoạt động của các đấu giá viên); - Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân). (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa);
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi;
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, men vi sinh và các sản phẩm dinh dưỡng cho vật nuôi
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn hóa chất công nghiệp: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu như: Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt; - Bán lẻ thủy sản; - Bán lẻ rau, quả; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán lẻ cà phê bột, cà phê hoà tan, chè;
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni; - Bán lẻ kính xây dựng; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; - Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thuốc thú y, chế phẩm sinh học, men vi sinh và các sản phẩm dinh dưỡng cho vật nuôi
|
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ rau quả lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thực phẩm chín lưu động hoặc tại chợ;
|
| 5829 |
Xuất bản phần mềm khác
- Sản xuất phần mềm hệ thống, phần mềm máy tính; - Sản xuất phần mềm ứng dụng; - Sản xuất phần mềm khác chưa được phân vào đâu. (Không bao gồm hoạt động xuất bản)
|
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư;
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản;
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản;
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản; - Dịch vụ xác định giá đất; - Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư; (Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kiểm tra âm thanh và độ rung; - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất; - Kiểm tra đặc tính vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví dụ như độ chịu lực, độ bền, độ dày, độ phóng xạ; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; - Phân tích lỗi, nguyên nhân hỏng; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; - Kiểm tra an toàn giao thông thường kỳ của xe có động cơ;
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực lâm nghiệp; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thủy sản; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp;
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Hoạt động thiết kế đồ họa; - Hoạt động thiết kế trang trí nội thất.
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ thẩm định giá; - Dịch vụ giám định thương mại; (Trừ: Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán)
|
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (trừ dịch vụ ủy thác đầu tư tài chính). (Trừ hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Khúc Thừa Dụ
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 46
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 36
- XÂY DỰNG 27
- VẬN TẢI KHO BÃI 26
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 22
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 9
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 28
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 9
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 69
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 19
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Khúc Thừa Dụ 101 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV An Khánh HP Thôn Phụ Dực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801477764
- 2 Chi nhánh Hải Phòng - Công ty cổ phần Hợp Tác Đào Tạo Và phát triển Nguồn Nhân Lực Việt Nam Khu chợ Bò, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0106104986-095
- 3 Trường Mầm Non Hồng Phong Thôn Bồ Dương, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương 0801209941
- 4 Công ty TNHH Hải Kim Logistics Nhà ông Vũ Duy Hiếu, Xóm 2, Thôn Bồ Dương, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801494706
- 5 Công ty TNHH Phạm Gia Beautiful House Thôn Cúc Bồ, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801492836
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ PTT Việt Nam Xóm 8, thôn Quang Rực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801496622
- 7 Công ty TNHH Ait Excellent Technology Xóm 2, Thôn Bồng Lai, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801485155
- 8 Công ty TNHH TM&DV Rèm Cửa Mai Anh Nguyễn HD Thôn Xuyên Hử, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801493526
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Phúc Thịnh Đường 396, thôn Bồ Dương, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800847797
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Thành Lập Hải Phòng Thôn Đồng Bình, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801495160
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 4 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Khúc Thừa Dụ
- 1 Công ty TNHH Phát triển thương mại Hoàng Anh Đạt Thôn Cúc Bồ, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801500903
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ PTT Việt Nam Xóm 8, thôn Quang Rực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801496622
- 3 Công ty TNHH K-Spring Việt Nam Đội 6, Thôn Cúc Bồ, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801496164
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Thành Lập Hải Phòng Thôn Đồng Bình, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801495160
- 5 Công ty TNHH Hải Kim Logistics Nhà ông Vũ Duy Hiếu, Xóm 2, Thôn Bồ Dương, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801494706
- 6 Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Hưng Minh Thôn Đồng Hội, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801494696
- 7 Công ty TNHH TM&DV Rèm Cửa Mai Anh Nguyễn HD Thôn Xuyên Hử, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801493526
- 8 Công ty TNHH Phạm Gia Beautiful House Thôn Cúc Bồ, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801492836
- 9 Công ty cổ phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Nano Feed Thôn Phụ Dực, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801487995
- 10 Công ty TNHH Ait Excellent Technology Xóm 2, Thôn Bồng Lai, Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801485155
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 16 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 26/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (9 lượt). Cộng dồn từ đầu là 17 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Khúc Thừa Dụ
Cấp phường/xã 101 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Khúc Thừa Dụ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Khúc Thừa Dụ trên FindBase được mở 647 lượt, trung bình 21,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 75 lượt. Bảy ngày qua có 237 lượt, giảm 13% so với bảy ngày trước đó (272 lượt). Cộng dồn từ đầu là 707 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Khúc Thừa Dụ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 322.143 lượt, trung bình 10738,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 36987 lượt. Bảy ngày qua có 119.819 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (163.081 lượt). Cộng dồn từ đầu là 357.373 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.