Công ty TNHH Thương mại Và Đào Tạo Bảo Sơn
Tổ dân phố Đọ, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam.
Công ty TNHH Thương mại Và Đào Tạo Bảo Sơn có mã số thuế 0900862460, hoạt động từ ngày 20/06/2013. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Tố Tâm. Ngành nghề chính: Đào tạo cao đẳng (mã 8533), cùng 119 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố Đọ, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Thượng Hồng, trước là Phường Bạch Sam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0900862460 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố Đọ, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Thượng Hồng
Tỉnh Hưng Yên
Tổ dân phố Đọ, Phường Thượng Hồng, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên
|
| Địa giới cũ | Phường Bạch Sam, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Tố Tâm |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2013 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090344•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐÀO TẠO BẢO SƠN Mã số thuế: 0900862460 Địa chỉ: Tổ dân phố Đọ, Phường Thượng Hồng, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tổ dân phố Đọ, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 8533 | Đào tạo cao đẳng ngành chính |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 85520 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thượng Hồng
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 246
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 220
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 190
- VẬN TẢI KHO BÃI 167
- XÂY DỰNG 130
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 77
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 167
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 39
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 497
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 69
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 26
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 17
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Thượng Hồng 630 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử 3e Việt Nam (Nộp Thay Nhà Thầu) Nhà xưởng XN-2, Khu công nghiệp Minh Đức, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901175661
- 2 Công ty TNHH Min Group Việt Nam 230 Lê Quang Hoà, Vân An, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901226725
- 3 Công ty TNHH SX Và TM Hoàng Anh Plastic Ngõ 70, Phố Phạm Xuân, Tổ dân phố Phan, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243086
- 4 Công ty TNHH Sâm Bằng Việt Nam Lô số CN4-1, Khu công nghiệp Minh Quang, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243689
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Morgan Hưng Yên Lô CN4-1, Khu công nghiệp Minh Quang, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242702
- 6 Công ty TNHH Thang Máy Giang Hoàng Phát TDP Đọ, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244097
- 7 Chi nhánh sản xuất Nước Cốt Bún Riêu - Công ty TNHH Min Group Việt Nam 2811 Nguyễn Văn Linh, TDP Sài Phi, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901226725-001
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tân Hải Tiến Số nhà 2217 QL5, Bạch Sam, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242276
- 9 Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục Minh Khôi Tổ dân phố Thuần Mỹ, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901199020
- 10 Công ty TNHH Sáng Khắc Tổ Dân Phố Vũ Xá, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901242847
Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 5 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
- 6 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
- 8 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
- 10 Công ty TNHH Vận tải Nguyễn Thắng Thôn Thái Cao, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332930
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Thượng Hồng
- 1 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Khánh Mai Số nhà 1080 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245887
- 2 Công ty TNHH Inox Và Nội Thất New Wind Tổ dân phố Phong Cốc, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245326
- 3 Công ty TNHH Thang Máy Giang Hoàng Phát TDP Đọ, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244097
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Toàn Phát 79 Tổ dân phố Sài Phi, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243953
- 5 Công ty TNHH Sâm Bằng Việt Nam Lô số CN4-1, Khu công nghiệp Minh Quang, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243689
- 6 Công ty TNHH LPSK New Energy Materials ( Việt Nam) Tổ dân phố Dương Phú, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243632
- 7 Công ty TNHH SX Và TM Hoàng Anh Plastic Ngõ 70, Phố Phạm Xuân, Tổ dân phố Phan, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243086
- 8 Công ty TNHH Sáng Khắc Tổ Dân Phố Vũ Xá, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901242847
- 9 Công ty TNHH Công Nghệ Morgan Hưng Yên Lô CN4-1, Khu công nghiệp Minh Quang, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242702
- 10 Chi nhánh sản xuất Nước Cốt Bún Riêu - Công ty TNHH Min Group Việt Nam 2811 Nguyễn Văn Linh, TDP Sài Phi, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901226725-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Thượng Hồng
Cấp phường/xã 630 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Thượng Hồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Thượng Hồng trên FindBase được mở 3.209 lượt, trung bình 107 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 16/09 với 390 lượt. Bảy ngày qua có 941 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (1.317 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.558 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Thượng Hồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên
Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 222.291 lượt, trung bình 7409,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 22715 lượt. Bảy ngày qua có 62.754 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (105.188 lượt). Cộng dồn từ đầu là 246.039 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.