FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Mitri

Thôn Kênh Cầu, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam.

Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Mitri có mã số thuế 0901079044, hoạt động từ ngày 27/05/2020. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Thuận. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 160 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Kênh Cầu, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hoàn Long, trước là Xã Đồng Than. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0901079044
Ngày cấp
27/05/2020 (6 năm)
Người đại diện
Nguyễn Thị Thuận

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0901079044
Địa chỉ Thôn Kênh Cầu, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Hoàn Long Tỉnh Hưng Yên
Thôn Kênh Cầu, Xã Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Tỉnh Hưng Yên
Địa giới cũ Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Thị Thuận
Ngày bắt đầu hoạt động 27/05/2020
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển An Phát Industrial CNQH03-02, Cụm Công Nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001323171
  2. 2 Công ty TNHH Bãi Sậy Industry Park Thôn Bãi Sậy, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243600
  3. 3 Công ty TNHH Star Avenue Số 782 Lý Bôn, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001325549
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng công nghiệp An Thịnh Phát Nhà Bà Trang, thôn Vô Hối Đông, Xã Nam Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001331687
  5. 5 Công ty cổ phần phát triển An Bình Minh Lô D-03, cụm công nghiệp Bình Minh, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001330563
  6. 6 Công ty TNHH An Đông Group Khu dân cư mới Hành Lạc, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 2400890512
  7. 7 Công ty TNHH BĐS Phúc Tiến Thôn Hữu, Xã Bắc Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001247890
  8. 8 Công ty cổ phần Bất Động Sản Thuận An Landco Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901054096
  9. 9 Công ty cổ phần Sông Hồng Holdings Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0901239192
  10. 10 Công ty cổ phần đầu tư Hạ Tầng công nghiệp Đô Lương 2 Lô LK3-6, Khu nhà ở thương mại Diamond City, Tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001323446

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN MITRI
Mã số thuế: 0901079044
Địa chỉ: Thôn Kênh Cầu, Xã Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Tỉnh Hưng Yên

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Kênh Cầu, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2431 Đúc sắt, thép
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hoàn Long

492Tổng doanh nghiệp
362Đang hoạt động
130Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 218
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 182
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 179
  • VẬN TẢI KHO BÃI 168
  • XÂY DỰNG 126
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 91

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
103
Công ty cổ phần ngoài NN
21
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
14
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
8
Doanh nghiệp tư nhân
6
Khác
5

Theo tình trạng

Đang hoạt động
362
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
71
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
26
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
12
Tạm ngừng hoạt động
10
Ngừng hoạt động
5
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2
Tạm nghỉ kinh doanh
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
  2. 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
  3. 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
  5. 5 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
  6. 6 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
  7. 7 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
  8. 8 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
  9. 9 Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Xuất Khẩu Nhựa Vinacore Lô CNQH 01-03, Cụm công nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001329871
  10. 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Đô 3 Lô đất diện tích 7.348,5 m2, thôn An Lạc, Xã Tân Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 1000792540
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hoàn Long

  1. 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nhựa Phúc Minh Thôn Tráng Vũ, Xã Hoàn Long, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250943
  2. 2 Công ty TNHH Tổng Hợp Thành Vinh HNZ Thôn Đại Hạnh, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245654
  3. 3 Công ty TNHH Giao Nhận Và vận tải Tuấn Quỳnh Thôn Phạm Xá, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245319
  4. 4 Công ty TNHH Kinh Doanh SX Và TM Cảnh Tân Nhà ông Hà Duy Hưng, Thôn Đại Hạnh, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245069
  5. 5 Công ty TNHH KL Foundation Thôn Trương Kênh Cầu, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244932
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bảo An Đức Nam Thôn Tráng Vũ, Xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244516
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tat Ceramic Thôn Xuân Tràng, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244298
  8. 8 Công ty TNHH SX & TM Lạc Hồng Xóm Chùa, Thôn Đại Hạnh, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244033
  9. 9 Công ty TNHH DV Và SX TM Đức An Phát Nhà ông Trần Văn Hữu, thôn Chấn Đông, Xã Hoàn Long, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243819
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại vận tải Bích Gia Nhà ông Trần Trọng ĐạC, Thôn Chấn Đông, Xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243375

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Hoàn Long

Cấp phường/xã 492 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hoàn Long →

Tổng lượt xem2.413
30 ngày qua2.297
7 ngày qua721
Bình quân/ngày 76,6
Lượt xem địa bàn Xã Hoàn Long, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 12 lượt 13/09: 24 lượt 14/09: 5 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 20 lượt 17/09: 17 lượt 18/09: 20 lượt 19/09: 14 lượt 20/09: 20 lượt 21/09: 21 lượt 22/09: 26 lượt 23/09: 20 lượt 24/09: 43 lượt 25/09: 39 lượt 26/09: 71 lượt 27/09: 47 lượt 28/09: 119 lượt 29/09: 230 lượt 30/09: 154 lượt 01/10: 123 lượt 02/10: 171 lượt 03/10: 169 lượt 04/10: 209 lượt 05/10: 186 lượt 06/10: 156 lượt 07/10: 54 lượt 08/10: 46 lượt 09/10: 72 lượt 10/10: 68 lượt 11/10: 139 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hoàn Long trên FindBase được mở 2.297 lượt, trung bình 76,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 230 lượt. Bảy ngày qua có 721 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (1.175 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.413 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hoàn Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên

Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →

Tổng lượt xem213.748
30 ngày qua192.794
7 ngày qua58.725
Bình quân/ngày 6426,5
Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1591 lượt 13/09: 1203 lượt 14/09: 762 lượt 15/09: 1400 lượt 16/09: 1649 lượt 17/09: 1434 lượt 18/09: 3101 lượt 19/09: 2627 lượt 20/09: 1773 lượt 21/09: 1305 lượt 22/09: 1220 lượt 23/09: 2630 lượt 24/09: 4307 lượt 25/09: 4578 lượt 26/09: 3545 lượt 27/09: 3521 lượt 28/09: 9310 lượt 29/09: 11187 lượt 30/09: 12468 lượt 01/10: 13501 lượt 02/10: 16542 lượt 03/10: 17412 lượt 04/10: 17003 lượt 05/10: 16607 lượt 06/10: 11655 lượt 07/10: 4507 lượt 08/10: 2857 lượt 09/10: 4741 lượt 10/10: 6869 lượt 11/10: 11489 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 192.794 lượt, trung bình 6426,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 17412 lượt. Bảy ngày qua có 58.725 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (97.423 lượt). Cộng dồn từ đầu là 213.748 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.