Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Công Nghệ TNT Việt Nam
Ô số 25 A - CN.05, Cụm công nghiệp Phạm Ngũ Lão, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Công Nghệ TNT Việt Nam có mã số thuế 0901162743, hoạt động từ ngày 13/06/2024. Người đại diện theo pháp luật: Lê Quyết Thắng. Ngành nghề chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic (mã 2220), cùng 113 ngành khác. Trụ sở tại Ô số 25 A - CN.05, Cụm công nghiệp Phạm Ngũ Lão, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Nghĩa Dân, trước là Xã Nghĩa Dân. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0901162743 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ô số 25 A - CN.05, Cụm công nghiệp Phạm Ngũ Lão, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Nghĩa Dân
Tỉnh Hưng Yên
Ô số 25 A - CN.05, Cụm công nghiệp Phạm Ngũ Lão, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên
|
| Địa giới cũ | Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Quyết Thắng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/06/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096905•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 2 Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Xuất Khẩu Nhựa Vinacore Lô CNQH 01-03, Cụm công nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001329871
- 3 Công ty cổ phần Bao Bì Đại Dương Xanh Thôn Tiểu Quan, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 0900923018
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và sản xuất Hưng Phát Hy Lô CN13-05,06 Cụm công nghiệp Minh Khai mở rộng, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901249458
- 5 Công ty TNHH Kinh Bắc Plastic Việt Nam Số 312 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Đường Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901236988
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Và phát triển thương mại Bảo Long Thôn Đông Cường, Xã Nam Cường, Hưng Yên, Việt Nam. 1001331599
- 7 Công ty TNHH SX Và TM Hoàng Anh Plastic Ngõ 70, Phố Phạm Xuân, Tổ dân phố Phan, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243086
- 8 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH Sản xuất thương mại Nhuận Thắng Xóm 2, thôn Vũ Hạ (tại nhà bà Vũ Thị Xuân), Xã Phụ Dực, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001225008-001
- 9 Công ty TNHH Sâm Bằng Việt Nam Lô số CN4-1, Khu công nghiệp Minh Quang, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243689
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Sintec (Việt Nam) Lô CN-08, Khu công nghiệp Tiền Hải, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001332874
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ TNT VIỆT NAM Mã số thuế: 0901162743 Địa chỉ: Ô số 25 A - CN.05, Cụm công nghiệp Phạm Ngũ Lão, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic ngành chính |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nghĩa Dân
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 126
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 108
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 100
- VẬN TẢI KHO BÃI 95
- XÂY DỰNG 70
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 51
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 71
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 15
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Khác
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 275
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 47
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 2
- Ngừng hoạt động
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Nghĩa Dân 347 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tiểu Hiềm Thôn Đào Xá, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901221011
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Và thương mại dịch vụ Lê Gia Đội 8, thôn Đồng An, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901220748
- 3 Công ty TNHH Anh Phú Gia Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0900887105
- 4 Chi nhánh Hưng Yên - Công ty cổ phần Nhân Lực Nikko Việt Nam Thôn Vĩnh Đồng, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0107646572-006
- 5 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hạ Tầng 289 Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901240286
- 6 Công Ty TNHH Duy Anh Hưng Yên Thôn Nghĩa Giang, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0900660739
- 7 Công ty TNHH Cây Đàn Hương Và Thực Vật Quý Hiếm Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901035752
- 8 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Xanh Minh Đăng Thôn Vĩnh Đồng, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901240261
- 9 Công ty TNHH TM Và DV Sản xuất Quảng Bình Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901209303
- 10 Công ty cổ phần Bất Động Sản Thuận An Landco Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901054096
Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 5 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
- 6 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
- 8 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
- 10 Công ty TNHH Vận tải Nguyễn Thắng Thôn Thái Cao, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332930
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Nghĩa Dân
- 1 Công ty TNHH Nông Sản Đại Phong Hưng Yên Xóm 2, Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250710
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Minh Quân T&T Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244072
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phương Bắc Hưng Yên Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243216
- 4 Công ty TNHH Q.Hoàn Kiếm Thôn Thổ Cầu, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243181
- 5 Công ty TNHH Fenor Window Việt Nam Lô CN.05 - Ô số 28 Cụm công nghiệp Phạm Ngũ Lão - Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242205
- 6 Công ty TNHH Một thành viên MD Comic Thôn Toàn Tiến, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901240769
- 7 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Xanh Minh Đăng Thôn Vĩnh Đồng, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901240261
- 8 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hạ Tầng 289 Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901240286
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Thành Nhàn Thôn Đào Xá, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901239153
- 10 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Bao Bì Minh Đạt Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901238079
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Nghĩa Dân
Cấp phường/xã 347 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Nghĩa Dân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Nghĩa Dân trên FindBase được mở 2.165 lượt, trung bình 72,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 179 lượt. Bảy ngày qua có 614 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (889 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.339 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Nghĩa Dân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên
Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 228.440 lượt, trung bình 7614,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 22715 lượt. Bảy ngày qua có 68.903 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (105.188 lượt). Cộng dồn từ đầu là 252.188 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.