Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Cảng Cạn - Logistics Hưng Yên
Số 01, Vạn Tuế 6, Khu biệt thự và Nhà phố Vườn Vạn Tuế - Sag, Xã Phụng Công, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Cảng Cạn - Logistics Hưng Yên có mã số thuế 0901187258, hoạt động từ ngày 22/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Ngọc Phú. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 681), cùng 129 ngành khác. Trụ sở tại Số 01, Vạn Tuế 6, Khu biệt thự và Nhà phố Vườn Vạn Tuế - Sag, Xã Phụng Công, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Phụng Công, trước là Xã Phụng Công. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0901187258 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 01, Vạn Tuế 6, Khu biệt thự và Nhà phố Vườn Vạn Tuế - Sag, Xã Phụng Công, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Phụng Công
Tỉnh Hưng Yên
Số 01, Vạn Tuế 6, Khu biệt thự và Nhà phố Vườn Vạn Tuế - Sag, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên
|
| Địa giới cũ | Xã Phụng Công, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Ngọc Phú |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/04/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0247108•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Giày Duyên Hải Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001183340
- 2 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Tổng Hợp Hoàng Long Thôn Quỳnh Côi 6, Xã Quỳnh Phụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001331510
- 3 Công ty TNHH ĐTXD Alpha Số 437, đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001326905
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và Kinh Doanh Tổng Hợp Tâm Phúc Nhà ông Phạm Văn Ái, thôn Nhân Phú, Xã Diên Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1001298711
- 5 Công ty TNHH An Lạc Hoàng Gia Cụm Công nghiệp Vân Du - Quang Vinh, Xã Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên 0901172011
- 6 Công ty cổ phần Bất Động Sản Toàn Phát Số 43 đường Mậu Dương, Phường Hồng Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901204785
- 7 Công ty cổ phần Hạ Tầng công nghiệp Trung Dũng Cương Chính Xóm 12, Thôn An Tào, Xã Tiên Hoa, Hưng Yên, Việt Nam. 0901230658
- 8 Công ty cổ phần Hải Hòa Xanh Lô CNQH-02-04, Cụm công nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001329007
- 9 Công ty TNHH Thương mại Vin Hung Lô CN1, cụm công nghiệp Minh Lãng, Xã Thư Trì, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001318157
- 10 Công ty TNHH Sông Hồng Skyville Km5, ĐT.380, Thôn Hoàng Nha, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244756
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CẢNG CẠN - LOGISTICS HƯNG YÊN Mã số thuế: 0901187258 Địa chỉ: Số 01, Vạn Tuế 6, Khu biệt thự và Nhà phố Vườn Vạn Tuế - Sag, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 681 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
ngành chính Kinh doanh bất động sản
|
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; - Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng cỏ, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen.
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 |
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- Khai thác và chuẩn bị khai thác quặng bôxít; - Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban.
|
| 0730 |
Khai thác quặng kim loại quí hiếm
Các hoạt động khai thác và chuẩn bị khai thác quặng kim loại quý như: Vàng, bạc, bạch kim.
|
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng;
|
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên; đá quý, bột thạch anh, mica.
|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử.
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3311 |
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Sửa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa container
|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Phân phối điện (trừ lưới điện quốc gia, trừ hoạt động truyền tải, điều độ điện)
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình đường thủy, bến cảng, các công trình trên sông, cảng du lịch, cửa cống, đập và đê; Xây dựng đường hầm, các công trình thể thao ngoài trời; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: - Thang máy, thang cuốn; - Cửa cuốn, cửa tự động; - Dây dẫn chống sét; - Hệ thống hút bụi; - Hệ thống âm thanh; - Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung; - Hệ thống bảo vệ, camera quan sát; - Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; - Chống ẩm các toà nhà; - Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ); - Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; - Uốn thép; - Xây gạch và đặt đá; - Lợp mái các công trình nhà để ở; - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; - Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà;
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý mua bán hàng hóa (trừ hoạt động của các đấu giá viên); - Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân). (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa);
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón và các sản phẩm nông hóa; Bán buôn thuốc trừ sâu (trừ các loại Nhà nước cấm)
|
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác: cửa hàng bách hóa;
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan; - Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ phân bón.
|
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ (trừ bán lẻ vàng miếng và loại nhà nước cấm); - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ; (Trừ hoạt động của các đấu giá viên)
|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi.
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.
|
| 4940 |
Vận tải đường ống
Hoạt động vận chuyển dầu, khí tự nhiên bằng đường ống
|
| 5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Vận tải hàng hóa ven biển; - Vận tải hàng hóa viễn dương.
|
| 5021 |
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
- Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch; - Kinh doanh vận tải hành khách ngang sông.
|
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Kinh doanh vận tải hàng hóa.
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan tới vận tải đường thủy nội địa.
|
| 5223 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
- Dịch vụ khai thác nhà ga hành khách; - Dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa; - Dịch vụ cung cấp xăng dầu hàng không; - Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất; - Dịch vụ cung cấp suất ăn hàng không; - Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện, trang thiết bị hàng không; - Dịch vụ kỹ thuật hàng không. Doanh nghiệp chỉ thực hiện kinh doanh sau khi được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
|
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
- Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt; - Bốc xếp hàng hóa đường bộ; - Bốc xếp hàng hóa cảng biển; - Bốc xếp hàng hóa cảng song; - Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không; - Bốc xếp hàng hóa loại khác.
|
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Hoạt động điều hành bến xe; - Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ; - Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ.
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển (trừ vận tải hàng không); - Logistics (trừ vận tải hàng không); - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan.
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Khách sạn; - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác;
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
- Quán rượu, bia, quầy bar; - Quán cà phê, giải khát; - Dịch vụ phục vụ đồ uống khác như: Hoạt động của xe bán rong đồ uống.
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Môi giới bất động sản; - Tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý); - Quản lý bất động sản.
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng; - Hoạt động đo đạc và bản đồ.
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kiểm tra âm thanh và chấn động; - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất; - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; - Phân tích lỗi; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; - Kiểm tra an toàn đường sá thường kỳ của xe có động cơ.
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ôtô.
|
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 |
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Cho thuê tất cả các loại đồ dùng (cá nhân và gia đình) cho hộ gia đình sử dụng hoặc kinh doanh (trừ thiết bị thể thao và giải trí): - Đồ dệt, trang phục và giày dép; - Đồ đạc, gốm sứ, đồ bếp, thiết bị điện và đồ gia dụng; - Đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo...; - Sách, tạp chí; - Hoa và cây; - Thiết bị điện cho gia đình.
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển.
|
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động; - Kinh doanh dịch vụ việc làm (trừ: Hoạt động đưa người lao động đi làm việc tại nước ngoài)
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa; - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài.
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (trừ dịch vụ ủy thác đầu tư tài chính).
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
- Tư vấn giáo dục; - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9311 |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trong nhà hoặc ngoài trời có hoặc không có mái che, có hoặc không có chỗ ngồi cho khán giả): + Sân vận động bóng đá, khúc côn cầu, criket, bóng chày, + Đường đua ô tô, đua chó, đua ngựa, + Bể bơi và sân vận động, + Đường đua và các sân vận động, + Đấu trường thể thao và sân vận động mùa đông, + Sàn đấm bốc, + Kinh doanh sân golf 18 lỗ, + Kinh doanh sân tập golf, + Đường chơi bowling; Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời của các nhà tổ chức sở hữu các cơ sở đó; Gồm cả việc quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở này
|
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 |
Hoạt động thể thao khác
Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; Hoạt động hỗ trợ cho câu cá.
|
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên. (Trừ hoạt động của sàn nhảy)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phụng Công
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 427
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 372
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 325
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 272
- VẬN TẢI KHO BÃI 257
- XÂY DỰNG 239
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 132
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 62
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 22
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 8
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 807
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 119
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 65
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Tạm ngừng hoạt động
- 19
- Ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phụng Công 1.054 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Hưng Yên Thôn 6, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0111368222-014
- 2 Công ty TNHH Thu Hương Xuất Khẩu Thôn Chiêm Mai, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901220339
- 3 Công ty TNHH Hoa Cây Cảnh Hải Trâm Thôn 4, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901219421
- 4 Công ty TNHH Poxgate Tầng 4, 18 Marina ARC, Khu Nhà phố Thủy Nguyên, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901216759
- 5 Công ty TNHH Liên Kết Tiện Lợi Việt Nam Tầng 1, Căn Oasis 01, Khu nhà phố Vịnh Đảo, TT-PT2A.01, Khu Đô thị thương mại và dịch vụ Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244001
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lego Coffa 12B Phố Cúc, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901236402
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Eco Vina Số 170 Thủy Nguyên, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901129217
- 8 Công ty TNHH Thương mại Healthy Life Số nhà 201 khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250735
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Nàng Thơ Số nhà 392 phố Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901135732
- 10 Công ty TNHH Anh Quang Brother'S Nhà số THA - 005 Khu phố Thảo Nguyên, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901036442
Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 5 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
- 6 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
- 8 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
- 10 Công ty TNHH Vận tải Nguyễn Thắng Thôn Thái Cao, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332930
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phụng Công
- 1 Trường Mầm Non Phụng Công Thôn Hai Bà Trưng, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901251369
- 2 Công ty Luật TNHH Hoàng Sa - Chi nhánh Hưng Yên Thôn 5 Xuân Quan, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0107025938-007
- 3 Công ty TNHH Thương mại Healthy Life Số nhà 201 khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250735
- 4 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Hưng Yên Thôn 6, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0111368222-014
- 5 Công ty TNHH Truyền Thông Bubu Số 41 Grand Marina, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245911
- 6 Công ty cổ phần Fountainhead Living THU 79A - Khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245622
- 7 Công ty TNHH Hoàng Gia Hải Đăng Thôn Hạ, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245340
- 8 Công ty TNHH Liên Kết Tiện Lợi Việt Nam Tầng 1, Căn Oasis 01, Khu nhà phố Vịnh Đảo, TT-PT2A.01, Khu Đô thị thương mại và dịch vụ Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244001
- 9 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp KK Việt Nam Thôn Bến, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243840
- 10 Công ty cổ phần đầu tư & Thương mại Life Cell Việt Nam Số 169 MMS Mimosa Valley, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242773
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phụng Công
Cấp phường/xã 1.054 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phụng Công →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phụng Công trên FindBase được mở 4.248 lượt, trung bình 141,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 559 lượt. Bảy ngày qua có 1.743 lượt, giảm 15% so với bảy ngày trước đó (2.057 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.402 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phụng Công — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên
Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 219.334 lượt, trung bình 7311,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20460 lượt. Bảy ngày qua có 70.249 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (104.720 lượt). Cộng dồn từ đầu là 241.879 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.