FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần đầu tư JHK

Lô E9, Khu công nghiệp số 3, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Tên giao dịch: JHK INVEST JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần đầu tư JHK có mã số thuế 0901203816, hoạt động từ ngày 31/07/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Diễm Thuý. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 681), cùng 103 ngành khác. Trụ sở tại Lô E9, Khu công nghiệp số 3, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0901203816
Ngày hoạt động
31/07/2025 (1 năm)
Người đại diện
Trần Thị Diễm Thuý

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0901203816
Địa chỉ Lô E9, Khu công nghiệp số 3, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Xuân Trúc Tỉnh Hưng Yên
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Trần Thị Diễm Thuý
Ngày bắt đầu hoạt động 31/07/2025
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Giày Duyên Hải Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001183340
  2. 2 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Tổng Hợp Hoàng Long Thôn Quỳnh Côi 6, Xã Quỳnh Phụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001331510
  3. 3 Công ty TNHH ĐTXD Alpha Số 437, đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001326905
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư Và Kinh Doanh Tổng Hợp Tâm Phúc Nhà ông Phạm Văn Ái, thôn Nhân Phú, Xã Diên Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1001298711
  5. 5 Công ty TNHH An Lạc Hoàng Gia Cụm Công nghiệp Vân Du - Quang Vinh, Xã Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên 0901172011
  6. 6 Công ty cổ phần Bất Động Sản Toàn Phát Số 43 đường Mậu Dương, Phường Hồng Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901204785
  7. 7 Công ty cổ phần Hạ Tầng công nghiệp Trung Dũng Cương Chính Xóm 12, Thôn An Tào, Xã Tiên Hoa, Hưng Yên, Việt Nam. 0901230658
  8. 8 Công ty cổ phần Hải Hòa Xanh Lô CNQH-02-04, Cụm công nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001329007
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại Vin Hung Lô CN1, cụm công nghiệp Minh Lãng, Xã Thư Trì, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001318157
  10. 10 Công ty TNHH Sông Hồng Skyville Km5, ĐT.380, Thôn Hoàng Nha, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244756

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ JHK
Mã số thuế: 0901203816
Địa chỉ: Lô E9, Khu công nghiệp số 3, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

681 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính
Kinh doanh bất động sản
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình, giấy ăn, giấy lau chùi; - Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, album và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; - Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải;
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
- Sản xuất vữa, bê tông, xi măng chịu lửa; - Sản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửa như: Đồ gốm sứ cách nhiệt từ nguyên liệu hoá thạch silic; gạch, ngói chịu lửa; sản xuất bình, nồi, vòi, ống.
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; - Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; - Sản xuất sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện).
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; - Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; - Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt... - Sản xuất túi đựng nữ trang; - Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; - Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được; - Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; - Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; - Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; - Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; - Sản xuất đinh hoặc ghim; - Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; - Sản xuất các sản phẩm đinh vít; - Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; - Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo; - Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng; - Sản xuất các chi tiết kim loại khác như: chân vịt tàu và cánh; Mỏ
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
- Sản xuất sạc ăcquy ở trạng thái rắn; - Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; - Sản xuất chuông điện; - Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện; - Sản xuất máy làm sạch siêu âm (trừ thí nghiệm và nha khoa); - Sản xuất máy đổi điện trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục; - Sản xuất dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điện; - Sản xuất điện cực cacbon và graphit, kết nối, các sản phẩm cacbon và graphit điện khác; - Sản xuất máy thực hành gia tốc; - Sản xuất tụ điện, điện trở, và các thiết bị tương tự, máy gia tốc; - Sản xuất súng cầm tay hàn sắt; - Sản xuất nam châm điện; - Sản xuất còi báo động; - Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử; - Sản xuất các thiết bị tín hiệu như đèn giao thông và thiết bị dấu hiệu bộ hành; - Sản xuất vật cách điện (trừ bằng thủy tinh và sứ), dây cáp kim loại cơ bản; - Sản xuất các thiết bị và cấu kiện điện dùng trong các động cơ đốt
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
- Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu; - Sản xuất máy điều hoà nhiệt độ, dùng cho cả mô tô; - Sản xuất quạt không dùng cho gia đình; - Sản xuất máy cân dùng trong gia đình như: cân hành lý, cân khác... - Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống; - Sản xuất máy bán hàng tự động; - Sản xuất quạt thông gió (quạt đầu hồi, quạt mái); - Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học); - Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện.
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
- Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng như: Máy làm ngói, gạch lát nền hoặc tường, bột làm đồ gốm, sứ; chất tổng hợp, ống dẫn, điện cực than chì - Sản xuất máy làm bột giấy; - Sản xuất máy làm giấy và giấy bìa; - Sản xuất máy sấy gỗ, bột giấy, giấy và giấy bìa; - Sản xuất máy sản xuất các sản phẩm từ giấy và giấy bìa; - Sản xuất máy in, máy đóng sách và máy cho hoạt động hỗ trợ in, bao gồm máy cho in dệt và các nguyên liệu khác; - Sản xuất thiết bị liên kết và cân bằng lốp xe; thiết bị cân bằng khác; - Sản xuất thiết bị phát bóng tự động (Ví dụ thiết bị đặt pin);
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất xe kéo bằng động vật: Xe lừa kéo, xe trâu bò kéo...; - Xe cút kít, xe kéo tay, xe đẩy trong siêu thị và các loại tương tự.
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại; - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác;
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, - Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, - Sản xuất phao cứu sinh, - Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), - Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), - Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, - Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), - Sản xuất mặt nạ khí ga. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất lõi bút chì; - Sản xuất găng tay; - Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ; - Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt; - Sản xuất tẩu hút xì gà; - Sản xuất các sản phẩm cho con người: Tẩu hút, lược, bình xịt n
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép; - Bán buôn kim loại khác như đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình; - Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác, cụ thể: Mua bán vàng trang sức (Trừ kinh doanh vàng miếng và các loại Nhà nước cấm)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
Vận tải hành khách bằng xe buýt để đưa đón công nhân, học sinh theo lịch trình, giờ cố định, các điểm đỗ cố định để đón, trả khách.
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi.
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
- Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch; - Kinh doanh vận tải hành khách ngang sông.
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Kinh doanh vận tải hàng hóa.
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Hoạt động điều hành bến xe; - Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ; - Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ;
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển (trừ vận tải hàng không); - Logistics (trừ vận tải hàng không); - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan;
5820 Xuất bản phần mềm
Sản xuất phần mềm; (loại trừ xuất bản phẩm)
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Môi giới bất động sản; - Tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý); - Quản lý bất động sản
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Xuân Trúc

284Tổng doanh nghiệp
233Đang hoạt động
51Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 89
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 80
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 73
  • VẬN TẢI KHO BÃI 63
  • XÂY DỰNG 47
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 39

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
52
Công ty cổ phần ngoài NN
24
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
6
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6
Doanh nghiệp tư nhân
4
Khác
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
233
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
17
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
12
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
11
Tạm ngừng hoạt động
7
Ngừng hoạt động
4

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
  2. 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
  3. 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
  5. 5 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
  6. 6 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
  7. 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
  8. 8 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
  9. 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
  10. 10 Công ty TNHH Vận tải Nguyễn Thắng Thôn Thái Cao, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332930
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Xuân Trúc

  1. 1 Công ty TNHH Sang-A Frontec Hưng Yên Lô CN2.2, Khu công nghiệp Sạch (Xã Việt Tiến), Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243664
  2. 2 Công ty TNHH Kho Lạnh Icelink Việt Nam Lô kho 1, Khu công nghiệp số 05, Xã Xuân Trúc, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242780
  3. 3 Công ty TNHH JRC Việt Nam Nhà xưởng SC1 tại Lô CN8.1-6, KCN Sạch, Xã Xuân Trúc, Hưng Yên, Việt Nam. 0901241804
  4. 4 Công ty TNHH Bình An Home Interior Design Thôn Lưu Xá, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901241561
  5. 5 Công ty TNHH Vinatech Es Lô đất số CN7.4-5, Khu công nghiệp Sạch, Xã Xuân Trúc, Hưng Yên, Việt Nam. 0901241498
  6. 6 Công ty TNHH Micro One Space Lô đất CN7.8, Khu công nghiệp Sạch, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901239587
  7. 7 Công ty TNHH May Thùy Dương Thôn Vân Mạc, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901239097
  8. 8 Công ty cổ phần phát triển Khu công nghiệp Xanh Hưng Yên Lô ĐHDV-01, Khu công nghiệp số 05, Thôn Bình Hồ, Xã Xuân Trúc, Hưng Yên, Việt Nam. 0901238544
  9. 9 Công ty TNHH Homefit Việt Nam Thôn Cù Tu, Xã Xuân Trúc, Hưng Yên, Việt Nam. 0901237981
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vũ Việt Phong Đội 1, Thôn Bình Cầu, Xã Xuân Trúc, Hưng Yên, Việt Nam. 0901237653

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 1 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Xuân Trúc

Cấp phường/xã 284 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Xuân Trúc →

Tổng lượt xem1.786
30 ngày qua1.652
7 ngày qua453
Bình quân/ngày 55,1
Lượt xem địa bàn Xã Xuân Trúc, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 5 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 12 lượt 17/09: 15 lượt 18/09: 17 lượt 19/09: 21 lượt 20/09: 25 lượt 21/09: 13 lượt 22/09: 16 lượt 23/09: 24 lượt 24/09: 59 lượt 25/09: 58 lượt 26/09: 61 lượt 27/09: 5 lượt 28/09: 63 lượt 29/09: 115 lượt 30/09: 128 lượt 01/10: 83 lượt 02/10: 101 lượt 03/10: 127 lượt 04/10: 131 lượt 05/10: 115 lượt 06/10: 89 lượt 07/10: 48 lượt 08/10: 33 lượt 09/10: 44 lượt 10/10: 54 lượt 11/10: 145 lượt 12/10: 40 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Xuân Trúc trên FindBase được mở 1.652 lượt, trung bình 55,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 145 lượt. Bảy ngày qua có 453 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (800 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.786 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Xuân Trúc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên

Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →

Tổng lượt xem226.741
30 ngày qua204.196
7 ngày qua55.111
Bình quân/ngày 6806,5
Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 1203 lượt 14/09: 762 lượt 15/09: 1400 lượt 16/09: 1649 lượt 17/09: 1434 lượt 18/09: 3101 lượt 19/09: 2627 lượt 20/09: 1773 lượt 21/09: 1305 lượt 22/09: 1220 lượt 23/09: 2630 lượt 24/09: 4307 lượt 25/09: 4578 lượt 26/09: 3545 lượt 27/09: 3521 lượt 28/09: 9310 lượt 29/09: 11187 lượt 30/09: 12468 lượt 01/10: 13501 lượt 02/10: 16542 lượt 03/10: 17412 lượt 04/10: 17003 lượt 05/10: 16607 lượt 06/10: 11655 lượt 07/10: 4507 lượt 08/10: 2857 lượt 09/10: 4741 lượt 10/10: 6869 lượt 11/10: 20460 lượt 12/10: 4022 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 204.196 lượt, trung bình 6806,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20460 lượt. Bảy ngày qua có 55.111 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (104.720 lượt). Cộng dồn từ đầu là 226.741 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.