Công ty TNHH Dịch vụ Ẩm Thực Sông Lam
Tầng 5, số 11 Marina Arc, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Công ty TNHH Dịch vụ Ẩm Thực Sông Lam có mã số thuế 0901210669, hoạt động từ ngày 16/09/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lương Xuân Tiến. Ngành nghề chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác (mã 5520), cùng 140 ngành khác. Trụ sở tại Tầng 5, số 11 Marina Arc, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0901210669 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tầng 5, số 11 Marina Arc, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Phụng Công Tỉnh Hưng Yên |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lương Xuân Tiến |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/09/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093333•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển T89 thôn Đình Cao, Xã Đình Cao, Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên 0901104910
- 2 Công ty TNHH TMTH Và dịch vụ An Bình Thôn Minh Hồng, Xã Vũ Tiên, Hưng Yên, Việt Nam. 1001319873
- 3 Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ Và phát triển Việt Trung Số nhà 68, Đường Nguyễn Bình, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901234821
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ Phố Biển Thôn Nghĩa Chỉ, Xã Thái Thụy, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001331140
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Phong Thái Thịnh Xóm 9, Thôn Cam Hòa, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001330771
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ẨM THỰC SÔNG LAM Mã số thuế: 0901210669 Địa chỉ: Tầng 5, số 11 Marina Arc, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
ngành chính - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự.
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 |
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
- Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm; - Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm. (Trừ các loại Nhà nước cấm)
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy.
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1105 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; - Sản xuất đồ uống không cồn.
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
- Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi; - Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che; - Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hóa chất; - Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ pallet kê hàng hóa, các thùng hoặc thùng hình ống trên tàu và các vật dụng tương tự; - Sửa chữa máy chơi game và máy đánh bạc; - Phục hồi đàn organ và nhạc cụ tương tự; - Sửa chữa giường bệnh.
|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
|
| 3540 | Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt |
| 3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao, nước ngầm; - Thu nước mưa; - Thanh lọc nước để cung cấp; - Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác; - Khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và kinh doanh; - Cung cấp nước thông qua mạng lưới đường ống, bằng xe bồn chuyên chở hoặc các phương tiện khác; - Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước; - Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa; - Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt).
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
- Thoát nước - Xử lý nước thải - Dịch vụ xả nước thải vào nguồn nước;
|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Thi công xây lắp sửa chữa công trinh cấp thoát và dân dụng
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, bán buôn thủy sản, bán buôn rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; hạt tiêu, gia vị khác
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
- Bán buôn rượu - Bán buôn bia - Bán buôn đồ uống không có cồn;
|
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Kinh doanh vật tư chuyên ngành cấp thoát nước
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn mô tô, xe máy; - Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn hóa chất công nghiệp: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu như: Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ uống có cồn: Rượu mạnh, rượu vang, bia; - Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...; - Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
|
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
- Bán lẻ máy tính; - Bán lẻ thiết bị ngoại vi máy tính: máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...; - Bán lẻ máy chơi trò chơi điện tử video; - Bán lẻ phần mềm được thiết kế sử dụng cho mọi khách hàng (không phải loại được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng), kể cả trò chơi điện tử video, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn; - Bán lẻ thiết bị âm thanh và hình ảnh (thiết bị AV); - Bán lẻ thiết bị phát thanh và truyền hình; - Bán lẻ phương tiện, thiết bị ghi âm, ghi hình có âm thanh; - Bán lẻ thiết bị ghi và phát lại âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; - Bán lẻ điện thoại thông minh, điện thoại di động và điện thoại cố định và các phụ kiện của chúng (bộ sạc, tai nghe, tấm màng phim, vỏ bảo vệ điện thoại...).
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni; - Bán lẻ kính xây dựng; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; - Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan; - Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
|
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện. - Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện.
|
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô (Không bao gồm hoạt động của nhà đấu giá bán lẻ hàng hóa)
|
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
Vận tải hành khách bằng xe buýt để đưa đón công nhân, học sinh theo lịch trình, giờ cố định, các điểm đỗ cố định để đón, trả khách
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) như xe đap, xe xích lô,...
|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy nội địa
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Hoạt động điều hành bến xe; - Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ.
|
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
- Ký túc xá học sinh, sinh viên; - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu;
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác;
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
|
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
- Quán rượu, bia, quầy bar; - Quán cà phê, giải khát; - Dịch vụ phục vụ đồ uống khác như: Hoạt động của xe bán rong đồ uống.
|
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản; (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản.
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản; - Dịch vụ xác định giá đất; - Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư; (Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước.
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất
|
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh lữ hành quốc tế Kinh doanh lữ hành nội địa
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8011 |
Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
|
| 8110 |
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Việc cung cấp các nhân viên đáp ứng dịch vụ tổng hợp theo yêu cầu của khách hàng như: làm sạch thông thường bên trong, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Những hoạt động này không liên quan hoặc không chịu trách nhiệm đến công việc hoặc hoạt động chính của khách hàng
|
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
- Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, tòa nhà bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các cơ sở kinh doanh, các tòa dân cư và các khu nhà đa mục tiêu khác; - Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; - Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi; - Vệ sinh chai lọ; - Vệ sinh máy móc công nghiệp; - Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt, máy bay...; - Vệ sinh mặt đường và tàu chở dầu trên mặt biển; - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; - Quét đường và cào tuyết; - Vệ sinh các tòa nhà mới ngay sau khi xây dựng; - Vệ sinh hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho bên ngoài tòa nhà; - Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh Uỷ thác mua bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá)
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Dạy bay; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 |
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
- Tư vấn giáo dục; - Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; - Phát triển chương trình giảng dạy; - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
|
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 |
Hoạt động thể thao khác
- Hoạt động thể thao của doanh nghiệp - Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; - Hoạt động của các khu săn bắt và câu cá thể thao; - Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí.
|
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động của các khu vui chơi trong nhà, khu vui chơi tại các Trung tâm thương mại; - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; (Trừ hoạt động của sàn nhảy, phòng hát karaoke)
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 9630 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
| 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
| 9690 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
- Dịch vụ massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...).; - Hoạt động mang tính xã hội như tổ chức và phục vụ đám cưới, đám hỏi... - Dịch vụ đánh giày, khuân vác, trông xe; - Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh; - Hoạt động của trạm cứu hộ động vật bị bỏ rơi; - Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng xu như: Máy cân, máy kiểm tra huyết áp...; - Hoạt động của các buồng chụp ảnh và máy in ảnh tự động từ hồ sơ điện tử, ví dụ từ điện thoại, thẻ nhớ, ổ đĩa flash; - Hoạt động của nghệ sĩ xăm hình, sử dụng các chất sinh học, như henna, để trang trí tạm thời; - Dịch vụ trông nhà; - Hoạt động của những người tổ chức các sự kiện riêng tư (trừ tang lễ), ví dụ như tổ chức đám cưới, sinh nhật, lễ kỷ niệm...
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phụng Công
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 427
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 372
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 325
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 272
- VẬN TẢI KHO BÃI 257
- XÂY DỰNG 239
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 132
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 62
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 22
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 8
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 807
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 119
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 65
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Tạm ngừng hoạt động
- 19
- Ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phụng Công 1.054 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Hưng Yên Thôn 6, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0111368222-014
- 2 Công ty TNHH Thu Hương Xuất Khẩu Thôn Chiêm Mai, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901220339
- 3 Công ty TNHH Poxgate Tầng 4, 18 Marina ARC, Khu Nhà phố Thủy Nguyên, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901216759
- 4 Công ty TNHH Hoa Cây Cảnh Hải Trâm Thôn 4, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901219421
- 5 Công ty TNHH Liên Kết Tiện Lợi Việt Nam Tầng 1, Căn Oasis 01, Khu nhà phố Vịnh Đảo, TT-PT2A.01, Khu Đô thị thương mại và dịch vụ Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244001
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Eco Vina Số 170 Thủy Nguyên, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901129217
- 7 Công ty TNHH Thương mại Healthy Life Số nhà 201 khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250735
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Nàng Thơ Số nhà 392 phố Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901135732
- 9 Công ty TNHH Anh Quang Brother'S Nhà số THA - 005 Khu phố Thảo Nguyên, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901036442
- 10 Công ty TNHH Truyền Thông Bubu Số 41 Grand Marina, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245911
Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 5 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
- 6 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
- 8 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
- 10 Công ty TNHH Vận tải Nguyễn Thắng Thôn Thái Cao, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332930
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phụng Công
- 1 Trường Mầm Non Phụng Công Thôn Hai Bà Trưng, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901251369
- 2 Công ty Luật TNHH Hoàng Sa - Chi nhánh Hưng Yên Thôn 5 Xuân Quan, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0107025938-007
- 3 Công ty TNHH Thương mại Healthy Life Số nhà 201 khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250735
- 4 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Hưng Yên Thôn 6, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0111368222-014
- 5 Công ty TNHH Truyền Thông Bubu Số 41 Grand Marina, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245911
- 6 Công ty cổ phần Fountainhead Living THU 79A - Khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245622
- 7 Công ty TNHH Hoàng Gia Hải Đăng Thôn Hạ, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245340
- 8 Công ty TNHH Liên Kết Tiện Lợi Việt Nam Tầng 1, Căn Oasis 01, Khu nhà phố Vịnh Đảo, TT-PT2A.01, Khu Đô thị thương mại và dịch vụ Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244001
- 9 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp KK Việt Nam Thôn Bến, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243840
- 10 Công ty cổ phần đầu tư & Thương mại Life Cell Việt Nam Số 169 MMS Mimosa Valley, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242773
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 4 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 71% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phụng Công
Cấp phường/xã 1.054 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phụng Công →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phụng Công trên FindBase được mở 3.759 lượt, trung bình 125,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 548 lượt. Bảy ngày qua có 1.617 lượt, giảm 11% so với bảy ngày trước đó (1.817 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.908 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phụng Công — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên
Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 201.306 lượt, trung bình 6710,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20001 lượt. Bảy ngày qua có 67.237 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (97.423 lượt). Cộng dồn từ đầu là 222.260 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.