Công ty cổ phần Đăng Phát Việt Nam
Số nhà 56, tổ dân phố Quang Trung, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam.
Công ty cổ phần Đăng Phát Việt Nam có mã số thuế 1001245195, hoạt động từ ngày 08/02/2022. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Văn Hiệu. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 139 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 56, tổ dân phố Quang Trung, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam.. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1001245195 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 56, tổ dân phố Quang Trung, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Kiến Xương Tỉnh Hưng Yên |
| Địa giới cũ | Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đỗ Văn Hiệu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/02/2022 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 086826•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển An Phát Industrial CNQH03-02, Cụm Công Nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001323171
- 2 Công ty TNHH Bãi Sậy Industry Park Thôn Bãi Sậy, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243600
- 3 Công ty TNHH Star Avenue Số 782 Lý Bôn, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001325549
- 4 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng công nghiệp An Thịnh Phát Nhà Bà Trang, thôn Vô Hối Đông, Xã Nam Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001331687
- 5 Công ty cổ phần phát triển An Bình Minh Lô D-03, cụm công nghiệp Bình Minh, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001330563
- 6 Công ty TNHH BĐS Phúc Tiến Thôn Hữu, Xã Bắc Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001247890
- 7 Công ty cổ phần Sông Hồng Holdings Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0901239192
- 8 Công ty TNHH An Đông Group Khu dân cư mới Hành Lạc, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 2400890512
- 9 Công ty cổ phần Bất Động Sản Thuận An Landco Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901054096
- 10 Công ty cổ phần đầu tư Hạ Tầng công nghiệp Đô Lương 2 Lô LK3-6, Khu nhà ở thương mại Diamond City, Tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001323446
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐĂNG PHÁT VIỆT NAM Mã số thuế: 1001245195 Địa chỉ: Số nhà 56, tổ dân phố Quang Trung, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Kiến Xương
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 112
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 90
- VẬN TẢI KHO BÃI 74
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 71
- XÂY DỰNG 70
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 36
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 53
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 16
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 11
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 203
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 32
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 18
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Tạm ngừng hoạt động
- 11
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Kiến Xương 284 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
- 2 Chi nhánh Hưng Yên - Công ty TNHH KB Việt Nam Thửa đất số 796, tờ bản đồ số 18, Thôn Bắc Sơn, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0304128837-003
- 3 Công ty cổ phần Công Viên Nghĩa Trang Số 373, Thôn Cộng Hòa, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001326366
- 4 Công ty TNHH Cung Ứng dịch vụ Bảo Kim Số nhà 411 Đường Trần Nhân Tông, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001330429
- 5 Công ty TNHH Thương mại Hpa Số nhà 08 Đặng Tiến Lợi, thôn Giang Đông, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329543
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Đăng Khôi TB Thôn Trà Đông, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001333099
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và TMDV Tùng Anh Thôn Đoàn Kết, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327384
- 8 Công ty cổ phần phát triển An Bình Minh Lô D-03, cụm công nghiệp Bình Minh, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001330563
- 9 Công ty TNHH Long Wong Footwear Tổ dân phố Thống Nhất, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 0601242282
- 10 Công ty TNHH MTV Cơ Khí Toan Biền Đường Lê Quý Đôn, Thôn Tán Thuật, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001336928
Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 5 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
- 6 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
- 8 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 9 Công ty TNHH Vận tải Nguyễn Thắng Thôn Thái Cao, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332930
- 10 Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Xuất Khẩu Nhựa Vinacore Lô CNQH 01-03, Cụm công nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001329871
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Kiến Xương
- 1 Công ty TNHH MTV Cơ Khí Toan Biền Đường Lê Quý Đôn, Thôn Tán Thuật, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001336928
- 2 Chi nhánh Hưng Yên -Công ty TNHH Thương mại Dược Phẩm Quốc Tế Asean Thôn Chi Lăng, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0111201128-001
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Đăng Khôi TB Thôn Trà Đông, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001333099
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Phong Thương Tại nhà ông Bùi Xuân Láng, Thôn Bắc Sơn, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001333035
- 5 Công ty cổ phần phát triển An Bình Minh Lô D-03, cụm công nghiệp Bình Minh, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001330563
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Cơ Điện Epc Thôn Giáo Nghĩa, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001330556
- 7 Công ty TNHH Cung Ứng dịch vụ Bảo Kim Số nhà 411 Đường Trần Nhân Tông, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001330429
- 8 Công ty TNHH Thương mại Hpa Số nhà 08 Đặng Tiến Lợi, thôn Giang Đông, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329543
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Và TMDV Tùng Anh Thôn Đoàn Kết, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327384
- 10 Chi nhánh Hưng Yên - Công ty TNHH KB Việt Nam Thửa đất số 796, tờ bản đồ số 18, Thôn Bắc Sơn, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0304128837-003
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Kiến Xương
Cấp phường/xã 284 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Kiến Xương →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Kiến Xương trên FindBase được mở 1.478 lượt, trung bình 49,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 173 lượt. Bảy ngày qua có 457 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (777 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.598 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Kiến Xương — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên
Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 199.536 lượt, trung bình 6651,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 18231 lượt. Bảy ngày qua có 65.467 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (97.423 lượt). Cộng dồn từ đầu là 220.490 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.