Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng LTD
Thôn Nguyệt Lãng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng LTD có mã số thuế 1001317386, hoạt động từ ngày 06/11/2025. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Duy Tuấn. Ngành nghề chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã 7110), cùng 75 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Nguyệt Lãng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1001317386 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Nguyệt Lãng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Vũ Thư Tỉnh Hưng Yên |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vũ Duy Tuấn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/11/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094322•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty cổ phần Tư Vấn - Thiết Kế - Đầu tư & Xây dựng Phú Nguyên 68 Thôn Văn Hàn Trung, Xã Thái Ninh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001313293
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn Và Xây Lắp Bảo Long Hưng Yên Thôn Yên Khê, Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250728
- 4 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng phát triển DCL Tổ Dân Phố Kim Đằng, Phường Sơn Nam, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901248775
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Tư Vấn Và Thiết Kế Thành Danh Xóm 2 thôn Bất Nạo, Xã Tân Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001330098
- 6 Công ty cổ phần xây dựng Phòng Cháy Chữa Cháy Hùng Thắng Thôn Duy Tân, Xã Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001320597
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Và phát triển xây dựng Phú Châu thôn Quốc Dương, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001317629
- 8 Công ty TNHH An Trường Phát Hưng Yên Thôn Cát Dương, Xã Quang Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901053889
- 9 Công ty TNHH ĐTXD Và TM Hải Long Nhà ông Tín, thôn Phú Xuân, Xã Đông Quan, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332962
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thi Công xây dựng Hoàng Hà 358 Số nhà 28, đường Võ Nguyên Giáp, tổ dân phố Tống Thỏ Nam, Phường Trà Lý, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332948
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LTD Mã số thuế: 1001317386 Địa chỉ: Thôn Nguyệt Lãng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
ngành chính Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; - Vẽ bản đồ và thông tin về không gian. - Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất; - Hoạt động điều tra địa chất; - Hoạt động điều tra đất đai và đường biên giới; - Hoạt động điều tra thủy học; - Hoạt động điều tra lớp dưới bề mặt. - Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước - Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễ
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc chuyên dụng. Tuy nhiên, việc lắp đặt thiết bị là bộ phận không thể thiếu của các toà nhà hoặc các cấu trúc tương tự, như lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng. Cụ thể: - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Lắp đặt thiết bị máy; - Lắp đặt các thiết bị chơi bowling...
|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Việc lọc bỏ xử lý trước khi đưa vào tiêu hủy các chất thải độc hại dạng rắn và không rắn, gồm các chất thải như chất gây nổ, chất gỉ sét, dễ cháy, chất độc, kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khoẻ con người và môi trường.
|
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như: + Nhà cho một hộ gia đình, + Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng. - Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp... + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng;
|
| 4211 |
Xây dựng công trình đường sắt
- Xây dựng đường sắt (bao gồm cả cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường sắt; - Xây dựng đường tàu điện ngầm - Sơn đường sắt; - Lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt và các loại tương tự
|
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông... + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự, - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường cho tàu điện ngầm, - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay.
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện.
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh). + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa. + Nhà máy xử lý nước thải. + Trạm bơm
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan
|
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu
|
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
| 4292 |
Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: + Nhà máy lọc dầu. + Công trình khai thác than, quặng...
|
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Xây dựng công trình công nghiệp chế biến, chế tạo không phải nhà như; + Nhà máy sản xuất hoá chất cơ bản, hóa dược, dược liệu và hóa chất khác. + Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng. + Nhà máy chế biến thực phẩm,..
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 |
Phá dỡ
Phá hủy hoặc đập các toà nhà và các công trình khác
|
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
+ Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
| 4651 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phần mềm.
|
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; - Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; - Bán buôn mạch in; - Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng); - Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông; - Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến; - Bán buôn đầu đĩa CD, DVD.
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt leo núi. - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể (trừ hoạt đông quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm: - Kiểm tra âm thanh và chấn động; - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...; - Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ...; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: Môtô, ôtô, thiết bị điện...; - Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; - Phân tích lỗi; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; - Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng hóa tiêu dùng, xe có động cơ, máy bay, vỏ điều áp, máy móc nguyên tử; - Kiểm tra an toàn đường sá thường kỳ của xe có động cơ; - Kiểm tra việc sử dụng các kiểu mẫu hoặc mô hình (như máy bay, tàu thủy, đập...); - Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát.
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vũ Thư
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 109
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 102
- VẬN TẢI KHO BÃI 80
- XÂY DỰNG 69
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 68
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 45
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 68
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 14
- Khác
- 7
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 270
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 32
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 22
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Tạm ngừng hoạt động
- 7
- Ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Vũ Thư 353 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Kỹ thuật Yue Bo Số 43 Minh Hưng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001322185
- 2 Công ty TNHH Quảng Cáo Hưng Yên Số nhà 258, thôn Minh Hòa, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329582
- 3 Công ty TNHH Sản xuất xuất nhập khẩu Đức Nam Km 6+500, Quốc lộ 10, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1000284949
- 4 Công ty TNHH DVTM Linh Hiếu Thôn Quyết Thắng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327948
- 5 Công ty TNHH Hai Thành Viên Hil Academy Số 141 khu Nguyễn Trãi, Thôn Quyết Thắng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327747
- 6 Công ty TNHH TM&DV Quỳnh Trang Thôn La Nguyễn, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001320283
- 7 Công ty TNHH Mạnh Trường Phát Nhà ông Long, Thôn Vô Thái, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001306786
- 8 Công ty TNHH Yên Minh Số nhà 204, khu Trung Hưng 3, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1000503894
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Vilitas Thái Bình Lô A – Cụm công nghiệp, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1000441655
- 10 Công ty cổ phần Livaris Group Xóm 2 Thôn Trực Nho, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327056
Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 5 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
- 6 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
- 8 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
- 10 Công ty TNHH Vận tải Nguyễn Thắng Thôn Thái Cao, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332930
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Vũ Thư
- 1 Công ty TNHH Return ST Thôn Quyết Thắng, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001332465
- 2 Công ty TNHH Trang Sức Đá Quý Quốc Tế Quang Anh Xóm 4 Thôn Nghĩa Khê, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001331729
- 3 Chi nhánh Thái Bình - Công ty TNHH Tic Mart Khu Hùng Tiến, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0111201488-001
- 4 Công ty TNHH Quảng Cáo Hưng Yên Số nhà 258, thôn Minh Hòa, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329582
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hữu Trường 86 Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 8, thôn Minh Tân, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328638
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ PCCC Epoch Số nhà 260/2, thôn Minh Hưng, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328765
- 7 Công ty TNHH DVTM Linh Hiếu Thôn Quyết Thắng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327948
- 8 Công ty TNHH Hai Thành Viên Hil Academy Số 141 khu Nguyễn Trãi, Thôn Quyết Thắng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327747
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Kỹ thuật Yue Bo Số 43 Minh Hưng, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001322185-001
- 10 Công ty cổ phần Livaris Group Xóm 2 Thôn Trực Nho, Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327056
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Vũ Thư
Cấp phường/xã 353 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Vũ Thư →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Vũ Thư trên FindBase được mở 1.750 lượt, trung bình 58,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 290 lượt. Bảy ngày qua có 490 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (963 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.915 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Vũ Thư — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên
Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 212.069 lượt, trung bình 7069 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20460 lượt. Bảy ngày qua có 62.984 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (104.720 lượt). Cộng dồn từ đầu là 234.614 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.