Công ty TNHH Thiên Vũ Fresh Vegetable
220 Tổ 8, Ấp 1B, Xã Long Sơn, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An
Công ty TNHH Thiên Vũ Fresh Vegetable có mã số thuế 1102009927, hoạt động từ ngày 13/05/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thanh Thảo. Ngành nghề chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã 462), cùng 157 ngành khác. Trụ sở tại 220 Tổ 8, Ấp 1B, Xã Long Sơn, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Mỹ Lệ, trước là Xã Long Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1102009927 |
|---|---|
| Địa chỉ | 220 Tổ 8, Ấp 1B, Xã Long Sơn, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Mỹ Lệ
Tỉnh Tây Ninh
220 Tổ 8, Ấp 1B, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
|
| Địa giới cũ | Xã Long Sơn, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Thanh Thảo |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/05/2022 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093187•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 093127•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh.TN Số nhà 111, tổ 11, ấp Phước Lễ, Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901382670
- 2 Công ty TNHH Thương mại Nông Sản Thanh Hoa Ấp Xóm Cò, Xã Nhơn Ninh, Tây Ninh, Việt Nam. 1102156103
- 3 Chi nhánh công ty TNHH Vinh Phúc - Xưởng Chế Biến Và Đóng Gói Ô 6, ấp 2, Xã Mỹ An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1100633417-001
- 4 Công ty TNHH Bình Phát ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An 1101128512
- 5 Công ty TNHH MTV Cao Su Tấn Tài Tổ 5, ấp Thạnh Tân, Xã Thạnh Bình, Tây Ninh, Việt Nam. 3901390706
- 6 Doanh nghiệp tư nhân Anh Trí Suối Dây Số 331, tổ 10, ấp 03, Xã Tân Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901376684
- 7 Công ty TNHH Phùng Ngọc Huy Tổ 11, ấp Vịnh, Xã An Cơ, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901248322
- 8 Công ty TNHH Thương mại Ngân Hai Tổ 7, Phước Lập, Xã Phước Vinh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901385008
- 9 Chi nhánh 1 – Công ty TNHH MTV XNK Quốc Tế Bio Farms 9/110, ấp Tân Trung A, Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901357480-001
- 10 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Lê Sang Số 39C Lê Quý Đôn, Khu phố 3, Thị trấn Tân Châu, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901352926
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THIÊN VŨ FRESH VEGETABLE Mã số thuế: 1102009927 Địa chỉ: 220 Tổ 8, Ấp 1B, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 220 Tổ 8, Ấp 1B, Xã Long Sơn, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 462 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
trồng cỏ và cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt; Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản; Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác (Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn; Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác
|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác; Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác (trừ mua bán vàng miếng)
|
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) ; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn hạt nhựa nguyên sinh, hạt nhựa tái sinh, các sản phẩm nhựa, nguyên liệu từ nhựa; Bán buôn nước đá cây, nước đá viên tinh khiết; Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí, trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại (trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (không bao gồm kinh doanh quán bar) (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Quán cà phê, giải khát; Dịch vụ phục vụ đồ uống khác (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 7911 |
Đại lý du lịch
Hoạt động của các cơ quan chủ yếu thực hiện việc bán các sản phẩm du lịch, tua du lịch, dịch vụ vận tải và lưu trú cho khách du lịch...
|
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa, quốc tế
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức, xúc tiến và quản lý các sự kiện như kinh doanh, triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Mỹ Lệ
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 45.032 doanh nghiệp, trong đó 36.952 đang hoạt động.
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 81
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 6
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 247
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 14
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Mỹ Lệ 290 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Gia Dụng Inox Tâm Phát Số 144, Tổ 1, Ấp 3, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102167320
- 2 Công ty TNHH MTV Hữu Lợi Long An Số 48 tổ 4, ấp Chợ Trạm, Xã Mỹ Lệ, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102048186
- 3 Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu Dược Phẩm Life Gift Việt Nam Đường liên xã Tân Trạch Mỹ Lệ, Ấp Cầu Chùa, Xã Mỹ Lệ, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1101969804
- 4 Công ty TNHH SX DV Thành Phát Ấp 5, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102169913
- 5 Công ty TNHH Chế Tạo Máy Thanh Phát Thửa đất số: 427, Tờ bản đồ số: 29, ấp 9, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102169159
- 6 Công ty TNHH Clova Việt Nam Số 111A, Ấp Mỹ Tây, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102167923
- 7 Công ty TNHH Favour Sky Thửa đất số 1632, Tờ bản đồ số 6, Ấp 9, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102118933
- 8 Công ty TNHH MTV Đại Dương Phát Thửa đất số 866, tờ bản đồ số 6, Ấp 9, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102181371
- 9 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hưng Hùng Sáng Số thửa 994, Tờ bản đồ số 6, Ấp Trạch Định, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101977604-003
- 10 Công ty TNHH MTV Ánh Nắng Vàng Ấp 3, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102158809
Nơi khác trong Tỉnh Tây Ninh 45.032 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH ĐT XD TM Bình Minh 79 Số 9 đường 1A KDC Tân Đức, Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102173846
- 2 Công ty cổ phần Greenex Biotech Solutions Cụm Công nghiệp Thanh Xuân, Xã Trà Vong, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901379540
- 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long Lô A05, KCN Đức Hòa 1, ấp 5, Xã Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100592721
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Espersen Việt Nam Lô 21, Đường số 05, KCN Tân Đức, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100901105
- 5 Chi nhánh công ty TNHH MTV TM DV Long Thảo Tổ 21, Đường Tỉnh 824, Ấp Mới 2, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102156791-001
- 6 Công ty TNHH Nông nghiệp Ninh Điền Farm ấp Gò Nổi, Xã Ninh Điền, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901359738
- 7 Công ty TNHH ĐT XD TM DV Lê Hùng Cường Số 188, Ấp Hải Hưng, Xã Nhơn Hoà, Huyện Tân Thạnh, Tỉnh Long An 1102072661
- 8 Công ty TNHH Bất Động Sản Thái Tuấn ấp Phước Vĩnh, Xã Long Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1101843061
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Phùng Ngọc Huy 363 Khu phố Ninh Thành, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901248322-001
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hồ Tâm Ấp Trương Công Ý, Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0309391366-004
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Mỹ Lệ
- 1 Công ty TNHH MTV Đại Dương Phát Thửa đất số 866, tờ bản đồ số 6, Ấp 9, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102181371
- 2 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hưng Hùng Sáng Số thửa 994, Tờ bản đồ số 6, Ấp Trạch Định, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101977604-003
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ ĐT Và sản xuất TM Tuấn Vũ Số 104 TL 836 Ấp Cẩm Mỹ, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102172232
- 4 Công ty TNHH An Nhiên Supply 216B Mỹ Tây, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102171831
- 5 Công ty TNHH SX DV Thành Phát Ấp 5, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102169913
- 6 Công ty TNHH Chế Tạo Máy Thanh Phát Thửa đất số: 427, Tờ bản đồ số: 29, ấp 9, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102169159
- 7 Công ty TNHH Xây dựng vận tải Lê Hiệu Số 156, đường Nguyễn Quang Đại, ấp Cầu Tam Binh, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102168821
- 8 Công ty TNHH Clova Việt Nam Số 111A, Ấp Mỹ Tây, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102167923
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Gia Dụng Inox Tâm Phát Số 144, Tổ 1, Ấp 3, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102167320
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Và TM MTV Cẩm Tú 892Đ Đường Tỉnh 826 Ấp 2, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, Việt Nam 1102167514
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Mỹ Lệ
Cấp phường/xã 290 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Mỹ Lệ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Mỹ Lệ trên FindBase được mở 1.337 lượt, trung bình 44,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 114 lượt. Bảy ngày qua có 412 lượt, giảm 30% so với bảy ngày trước đó (585 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.618 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Mỹ Lệ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Cấp tỉnh/thành 45.032 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Tây Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Tây Ninh trên FindBase được mở 184.698 lượt, trung bình 6156,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 19641 lượt. Bảy ngày qua có 56.178 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (97.250 lượt). Cộng dồn từ đầu là 203.402 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Tây Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.