FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Nông nghiệp Tân Hương

620/2 Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam

Tên giao dịch: TAN HUONG AGRICULTURAL COMPANY LIMITED

Công ty TNHH Nông nghiệp Tân Hương có mã số thuế 1201715803, hoạt động từ ngày 12/11/2025. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Quốc Tuấn. Ngành nghề chính: Trồng lúa (mã 0111), cùng 67 ngành khác. Trụ sở tại 620/2 Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
1201715803
Ngày hoạt động
12/11/2025
Người đại diện
Phạm Quốc Tuấn

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 1201715803
Địa chỉ 620/2 Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Hương Tỉnh Đồng Tháp
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phạm Quốc Tuấn
Ngày bắt đầu hoạt động 12/11/2025
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Hợp tác xã nông nghiệp Tân Điền Số 173, ấp Trung, Xã Tân Điền, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201569824
  2. 2 Công ty cổ phần Trồng Trọt 175 Sô 28B Ấp Phước Hòa, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201711252
  3. 3 HTX Dịch vụ nông nghiệp Phước Trung Ấp Tân Xuân, Xã Tân Hòa, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201604437
  4. 4 Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp Gia Thuận Ấp 3, Xã Gia Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201596514

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP TÂN HƯƠNG
Mã số thuế: 1201715803
Địa chỉ: 620/2 Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0111 Trồng lúa ngành chính
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây hàng năm khác còn lại (không hoạt động tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác (không hoạt động tại trụ sở)
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; Ươm giống cây lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản biển (không hoạt động tại trụ sở)
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở)
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
Sản xuất khí công nghiệp (trừ sản xuất khí dầu mỏ hóa lỏng LPG). Sản xuất chất nhuộm và chất màu; Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác; Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác; Sản xuất hóa chất cơ bản khác (không hoạt động tại trụ sở)
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
Sản xuất chế phẩm vi sinh, sinh học thuộc ngành nông nghiệp (trừ sản xuất hóa chất và không hoạt động tại trụ sở)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (trừ buôn bán các loại đậu), Bán buôn hoa và cây, Bán buôn động vật sống, Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy, hải sản; Bán buôn rau, củ, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường; Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn thực phẩm khác: Bán buôn thực phẩm chức năng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn trầm hương, tinh dầu; Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật; Bán buôn hóa chất dùng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp; Bán buôn hóa chất dùng trong phụ gia thực phẩm; Bán buôn chế phẩm vi sinh, sinh học thuộc ngành nông nghiệp; Bán buôn các dụng cụ, trang thiết bị vật tư ngành nông nghiệp; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn giấy các loại; Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa; Bán buôn nguyên vật liệu ngành hội họa (Không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh; Bán lẻ trầm hương, tinh dầu; Bán lẻ phân bón
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
tư vấn lập dự án đầu tư nông nghiệp, tư vấn phát triển sản xuất và quản lý dự án nông nghiệp (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động tư vấn lập quy hoạch tổng thể, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật, thiết kế mô hình trang trại, khu sản xuất nông nghiệp
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động phiên dịch, dịch thuật. Tư vấn chuyển giao công nghệ, quy trình sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp. Tư vấn môi trường.
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Hương

337Tổng doanh nghiệp
303Đang hoạt động
34Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 28.937 doanh nghiệp, trong đó 23.108 đang hoạt động.

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
68
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
15
Doanh nghiệp tư nhân
12
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
8
Công ty cổ phần ngoài NN
8

Theo tình trạng

Đang hoạt động
303
Ngừng hoạt động
13
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
7
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
4
Tạm nghỉ kinh doanh
3
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
2
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
2
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
2
Tạm ngừng hoạt động
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Tân Hương 337 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Phúc Sơn ĐT Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201726308
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Như Ý Thửa đất số 4224 tờ số 3, Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201713475
  3. 3 Công ty TNHH Lunar Hotel Thửa đất số 2511, ấp Tân Hòa, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201726675
  4. 4 Công ty TNHH Thi Công Và xây dựng Thành Khang Ấp Tân Quới, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201726530
  5. 5 Công ty TNHH Omt 241, Tổ 1, Ấp Tân Lược, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201730022
  6. 6 Công ty TNHH Xây dựng TMDV An Phát Tigi Tổ 2, Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201727051
  7. 7 Công ty TNHH Thực Phẩm HPF Ấp Tân Quới, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201718360
  8. 8 Công ty TNHH TDTS 2451 và 2063, tờ bản đồ số 3, Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201728520
  9. 9 Võ Minh Hải Số 701/3, ấp Tân Thạnh, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 8116198924-001
  10. 10 Công ty TNHH MTV TM DV Lúa Gạo Hằng Ngọc Được Thửa đất số 3116, Tờ bản đồ số 01, Đường lộ Tập Đoàn 19, Tổ 16, Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201725939
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Tân Hương →

Nơi khác trong Tỉnh Đồng Tháp 28.937 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Sunflowers Center chi nhánh 2 84 Đường Bê Tông, Ấp Bình Tân, Xã Mỹ Hiệp, Đồng Tháp, Việt Nam 0318247104-002
  2. 2 Chi nhánh - Công ty TNHH Cơ Khí Autodoor Số nhà 979, Tổ 9, Ấp 1, Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1301153996-001
  3. 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Đồng Tháp Lô II-2, Khu C mở rộng, Khu công nghiệp Sa Đéc, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1100592721-007
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Toyota Thành Mai Đồng Tháp Thửa đất số 489, 855, 480, 473, 460, 47 Quốc lộ 30, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402158197
  5. 5 Công ty TNHH MTV Trung Nguyệt Đồng Tháp ấp Hòa Bình, Xã Tân Nhuận Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402207221
  6. 6 Chi nhánh 2 công ty TNHH Yên Nhà Đẹp QL54, Ấp An Hoà, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1602170441-002
  7. 7 Trường Mầm non Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235596
  8. 8 Trường Trung Học Cơ Sở Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235589
  9. 9 Trường Trung Học Cơ Sở Phú Điền Phú Điền, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp 1400773574
  10. 10 Công ty cổ phần xây dựng Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Công Nghệ Đóng Tàu Thủy Việt Nam Vinashin Thửa đất số 3839, Tờ bản đồ số 2, Âp Tây Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201725551
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Hương

  1. 1 Công ty TNHH TM Lệ Duyên Số 217/2, Tổ 10, Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201735214
  2. 2 Công ty TNHH Kim Phúc Minh Số 491/2, Tổ 18, Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201730223
  3. 3 Công ty TNHH Omt 241, Tổ 1, Ấp Tân Lược, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201730022
  4. 4 Công ty TNHH TDTS 2451 và 2063, tờ bản đồ số 3, Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201728520
  5. 5 Công ty TNHH Xây dựng TMDV An Phát Tigi Tổ 2, Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201727051
  6. 6 Công ty TNHH Lunar Hotel Thửa đất số 2511, ấp Tân Hòa, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201726675
  7. 7 Công ty TNHH Thi Công Và xây dựng Thành Khang Ấp Tân Quới, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201726530
  8. 8 Công ty TNHH Phúc Sơn ĐT Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201726308
  9. 9 Công ty TNHH MTV TM DV Lúa Gạo Hằng Ngọc Được Thửa đất số 3116, Tờ bản đồ số 01, Đường lộ Tập Đoàn 19, Tổ 16, Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201725939
  10. 10 Công ty TNHH Sản xuất Quang Khải Thửa đất số 6663, Tờ bản đồ số 1, Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201725590

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem8
30 ngày qua7
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 1 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 1 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 3 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 06/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Hương

Cấp phường/xã 337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Hương →

Tổng lượt xem2.111
30 ngày qua1.736
7 ngày qua610
Bình quân/ngày 57,9
Lượt xem địa bàn Xã Tân Hương, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 8 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 5 lượt 17/09: 2 lượt 18/09: 23 lượt 19/09: 28 lượt 20/09: 53 lượt 21/09: 11 lượt 22/09: 6 lượt 23/09: 24 lượt 24/09: 60 lượt 25/09: 31 lượt 26/09: 27 lượt 27/09: 13 lượt 28/09: 45 lượt 29/09: 62 lượt 30/09: 91 lượt 01/10: 86 lượt 02/10: 112 lượt 03/10: 117 lượt 04/10: 124 lượt 05/10: 102 lượt 06/10: 92 lượt 07/10: 43 lượt 08/10: 13 lượt 09/10: 37 lượt 10/10: 52 lượt 11/10: 136 lượt 12/10: 184 lượt 13/10: 145 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Hương trên FindBase được mở 1.736 lượt, trung bình 57,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 184 lượt. Bảy ngày qua có 610 lượt, giảm 16% so với bảy ngày trước đó (724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.111 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Hương — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Tháp

Cấp tỉnh/thành 28.937 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp →

Tổng lượt xem181.292
30 ngày qua156.572
7 ngày qua50.745
Bình quân/ngày 5219,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Tháp, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 628 lượt 15/09: 507 lượt 16/09: 698 lượt 17/09: 1266 lượt 18/09: 737 lượt 19/09: 2240 lượt 20/09: 4058 lượt 21/09: 1190 lượt 22/09: 1484 lượt 23/09: 2198 lượt 24/09: 5761 lượt 25/09: 4099 lượt 26/09: 2922 lượt 27/09: 2402 lượt 28/09: 4708 lượt 29/09: 5948 lượt 30/09: 7613 lượt 01/10: 9444 lượt 02/10: 10021 lượt 03/10: 9979 lượt 04/10: 10392 lượt 05/10: 9980 lượt 06/10: 7552 lượt 07/10: 3635 lượt 08/10: 1492 lượt 09/10: 3173 lượt 10/10: 3839 lượt 11/10: 13272 lượt 12/10: 14129 lượt 13/10: 11205 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Tháp trên FindBase được mở 156.572 lượt, trung bình 5219,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 14129 lượt. Bảy ngày qua có 50.745 lượt, giảm 22% so với bảy ngày trước đó (64.981 lượt). Cộng dồn từ đầu là 181.292 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Tháp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.