Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bến Tre
Số 75, đường 30/4, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bến Tre có mã số thuế 1300104040, hoạt động từ ngày 26/05/2006. Người đại diện theo pháp luật: Đặng Huỳnh Ức My. Ngành nghề chính: Chế biến và bảo quản rau quả (mã 103), cùng 95 ngành khác. Trụ sở tại Số 75, đường 30/4, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1300104040 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 75, đường 30/4, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Vĩnh Long chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Tỉnh Bến Tre trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đặng Huỳnh Ức My |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/05/2006 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0275381•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 0275730•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đông Ngọc Phát Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19, tổ 8, ấp Thành Hưng, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501154972
- 2 Công ty TNHH Coco Family Thửa đất số 242, tờ bản đồ số 10, Ấp 2, Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301121874
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn Dừa Netzero Thửa đất 433, tờ bản đồ số 29, ấp Hạ, Xã Nhị Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100716947
- 4 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Cửu Long Tốt Thửa đất số 360 tờ bản đồ số 11, khu phố Phú Lợi, Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301170871
- 5 Công ty TNHH Agricoco Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 49, Ấp Thành Hoá 1, Xã Tân Thành Bình, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301170938
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Dừa Tâm An Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 15, ấp An Mỹ, Xã Phú Túc, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301171184
- 7 Công ty TNHH An Gia Phát Coco Số 366 Ấp Hòa Phú 2, Xã Đồng Khởi, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301169146
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn Trần Linh Em Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 7, ấp Hưng Long, Xã Phước Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301165159
- 9 Công ty TNHH Chế Biến Dừa Sáp Cầu Kè 253/5 Ấp 2, Xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh 2100658251
- 10 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Dừa Hường Nguyễn Số 24/4, Ấp An Lộc Thị, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301167773
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE Mã số thuế: 1300104040 Địa chỉ: Số 75, đường 30/4, Phường 3, Tỉnh Vĩnh Long
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 75, đường 30/4, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 103 | Chế biến và bảo quản rau quả ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
sản xuất, gia công các sản phẩm từ gỗ; sản xuất, gia công các sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
|
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
sản phẩm mỹ phẩm sản xuất từ dừa
|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị (CPC 633) không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác.
|
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
dịch vụ thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512)
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518)
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
dịch vụ thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
| 4311 |
Phá dỡ
các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518), bao gồm: Phá dỡ.
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518), bao gồm: Chuẩn bị mặt bằng.
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
dịch vụ lắp đặt hệ thống điện (CPC 516)
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516)
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517)
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621, 61111, 6113, 6121)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (trừ xăng, dầu, dầu thô và dầu đã qua chế biến)
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox (không chứa hàng tại địa điểm trụ sở)
|
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật tư nguyên liệu phục vụ sản xuất, sản phẩm nhựa, phế liệu (vỏ phi); Bán buôn sản phẩm sau đường (nha); bán buôn phân vi sinh; phế liệu, phế thải ngành đường. Mua bán phân bón; mua bán hóa chất (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất pháp luật cấm kinh doanh). Bán buôn đất trồng sinh học.
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ (CPC 7123)
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Dịch vụ kho bãi (CPC 742)
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ thông quan, bao gồm: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan và dịch vụ giao nhận hàng hóa - Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa (CPC 748) - Dịch vụ khác (một phần của CPC 749), cụ thể: kiểm tra vận đơn, dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng hóa, dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải (các dịch vụ này được thực hiện thay mặt cho chủ hàng)
|
| 5530 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn (CPC 64110).
|
| 5621 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643)
|
| 6219 |
Lập trình máy tính khác
Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842) bao gồm Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống (CPC 8421); dịch vụ phân tích hệ thống (CPC 8422), dịch vụ thiết kế hệ thống (CPC 8423), dịch vụ lập trình (CPC 8424), dịch vụ bảo dưỡng hệ thống (CPC 8425)
|
| 6220 |
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
: Dịch vụ tư vấn liên quan đến việc lắp đặt phần cứng máy vi tính (CPC 841)
|
| 6310 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843).
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
kinh doanh bất động sản (Doanh nghiệp chỉ được phép kinh Doanh trong phạm vi hoạt động tại Điều 10 Luật Kinh Doanh bất động sản năm 2023).
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
dịch vụ môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Dịch vụ quản lý bất động sản; quản lý, vận hành nhà chung cư; Quản lý, vận hành khu nhà ở đã đưa vào sử dụng.
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865, trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng ; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát thi công xây dựng cơ bản; - Cung cấp các dịch vụ kiểm định xây dựng. - Tư vấn giám sát dự án, quản lý dự án, quản lý xây dựng công trình, quản lý chi phí, thiết kế, thẩm tra thiết kế - dự toán, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, các dự án mua sắm hàng hóa, thiết bị, các gói thầu dịch vụ tư vấn và phi tư vấn,... - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, các dự án mua sắm hàng hóa, thiết bị, các gói thầu dịch vụ tư vấn và phi tư vấn. - Tư vấn đánh giá dự án đầu tư
|
| 7911 |
Đại lý du lịch
Dịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch (CPC 7471)
|
| 9510 |
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
Dịch vụ duy tu và bảo dưỡng thiết bị văn phòng, bao gồm cả máy vi tính (CPC 8450)
|
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Tỉnh Vĩnh Long 30.031 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Homestay An Home Thửa đất số 659, tờ bản đồ số 197, Khu phố Long Hiệp, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174562
- 2 Công ty TNHH Trò Chơi Giải Trí Hải Liên Số 495 Tổ 33, Ấp Long Thuận B, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501139043
- 3 Công ty TNHH VTNN Song Anh Số 5, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trinh, Xã Vĩnh Xuân, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501166015
- 4 Công ty TNHH Đông Ngọc Phát Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19, tổ 8, ấp Thành Hưng, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501154972
- 5 Công ty TNHH MTV Giao Long Group Số 213G, đường Mạc Văn Thành, khu phố Thuận An, Phường Long Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1301166392
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Silva Bền Vững Số 11 Tổ 1, ấp Gò Tranh, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long 1501153760
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Trang Trí Nội Thất Tân Thuận Phát Vĩnh Long Số 31/4, ấp Phước Thành, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162422
- 8 Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Phúc An Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 82, ấp Phước Hoà, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167029
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Dừa Thiên Tân Thửa đất 315, Tờ bản đồ số 9, Ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam 1301154037
- 10 Công ty TNHH MTV VLXD Và TTNT Hai Sang Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13, Tổ 09, Ấp Phú Thọ, Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501165808
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Vĩnh Long
Cấp tỉnh/thành 30.031 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Vĩnh Long trên FindBase được mở 139.149 lượt, trung bình 4638,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 12444 lượt. Bảy ngày qua có 42.607 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (73.300 lượt). Cộng dồn từ đầu là 155.405 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Vĩnh Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.