Công ty TNHH Cao Niên Kiện Khang
Số 9 lộ Ông Bái, tổ Nhân dân tự quản số 6B, ấp Long Hòa 1, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam.
Công ty TNHH Cao Niên Kiện Khang có mã số thuế 1301123021, hoạt động từ ngày 26/04/2023. Người đại diện theo pháp luật: Chế Thị Tú Quyên. Ngành nghề chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (mã 8620), cùng 185 ngành khác. Trụ sở tại Số 9 lộ Ông Bái, tổ Nhân dân tự quản số 6B, ấp Long Hòa 1, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Phú Thuận, trước là Xã Long Định. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1301123021 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 9 lộ Ông Bái, tổ Nhân dân tự quản số 6B, ấp Long Hòa 1, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Phú Thuận Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa giới cũ | Xã Long Định, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Chế Thị Tú Quyên |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/04/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097610•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh 2 - Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Hòa Bình Ba Tri Thửa đất 467, tờ bản đồ số 7, ấp Giồng chuối, Xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301116190-002
- 2 Công ty TNHH TMDV Nha Khoa Sài Gòn Chợ Lách Số 128, ấp 2, Xã Chợ Lách, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167942
- 3 Công ty TNHH MTV Nha Khoa Sài Gòn An Tâm Cầu Ngang Thửa đất số 456, Tờ bản đồ số 13, Khóm Minh Thuận B, Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100719151
- 4 Công ty TNHH MTV Nha Khoa Sài Gòn An Tâm Trà Cú Số 318, Đường 3/2, Ấp 3, Xã Trà Cú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100719257
- 5 Công ty TNHH Nha Khoa Hoàn Mỹ Plus 349 Đường 3/2, Xã Trà Cú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100714322
- 6 Công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn HCM Thửa đất số 99, tờ bản đồ số 15, Ấp Xà Lôn, Xã Đại An, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100688418
- 7 Công ty TNHH MTV Đầu tư Và phát triển Trung Kiên Medical Số 66A, Đường Võ Văn Kiệt, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501171350
- 8 Công ty TNHH Y Khoa Tâm Thành 115 27/3, ấp An Hội B, Xã An Qui, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301169065
- 9 Công ty TNHH Sức Khỏe 24/7 Số nhà L193, Khu dân cư Minh Linh, Khóm 5, Phường Thanh Đức, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501171537
- 10 Công ty TNHH An Phúc Trà Vinh - Chi nhánh Cầu Ngang Phòng Khám Đa Khoa An Phúc Trà Vinh - Sài Gòn Ấp Mai Hương, Xã Vinh Kim, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100623724-001
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH CAO NIÊN KIỆN KHANG Mã số thuế: 1301123021 Địa chỉ: Số 9 lộ Ông Bái, tổ Nhân dân tự quản số 6B, ấp Long Hòa 1, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phú Thuận
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 30.031 doanh nghiệp, trong đó 24.634 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 29
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 12
- XÂY DỰNG 9
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 8
- VẬN TẢI KHO BÃI 7
- GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 6
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 23
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 69
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 10
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 3
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phú Thuận 101 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH NTC Lighting Việt Nam Số 290, ấp Long Phú, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301094035
- 2 Trường Mầm Non Họa Mi ấp Phú Hưng, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam. 1300325219
- 3 Công ty TNHH Phước Sang ấp Long Hoà 1 (thửa đất số 224,225, tờ bản đồ số 1), Xã Long Định, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1300441367
- 4 Công Đoàn Cơ Sở Trường Mầm Non Họa Mi ấp Phú Hưng, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301134552
- 5 Công ty TNHH Ngọc Trang - Tín Ấp Phú Thạnh (thửa đất số 661, tờ bản đồ số 13), Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301169509
- 6 Công ty TNHH TM DV Và Bảo Vệ Dương Lâm Số 278, tổ 17, Ấp Phú Hưng, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301168657
- 7 Ban Chấp Hành Công Đoàn Cơ Sở Trường Tiểu Học Nguyễn Văn Đồn ấp 2, Xã Tam Hiệp, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1301136165
- 8 Ban Chấp Hành Công Đoàn Cơ Sở Trường Mẫu Giáo Hương Nhãn ấp 2, Xã Tam Hiệp, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1301136158
- 9 Công Đoàn Cơ Sở Xã Phú Thuận ấp Phú Thạnh, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301134471
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Thiết Kế Sửa Chữa Và Đóng Tàu Thiện Chiến Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2, ấp Long Hoà 1, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1300999641-001
Nơi khác trong Tỉnh Vĩnh Long 30.031 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Homestay An Home Thửa đất số 659, tờ bản đồ số 197, Khu phố Long Hiệp, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174562
- 2 Công ty TNHH Đông Ngọc Phát Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19, tổ 8, ấp Thành Hưng, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501154972
- 3 Công ty TNHH VTNN Song Anh Số 5, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trinh, Xã Vĩnh Xuân, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501166015
- 4 Công ty TNHH Trò Chơi Giải Trí Hải Liên Số 495 Tổ 33, Ấp Long Thuận B, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501139043
- 5 Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Phúc An Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 82, ấp Phước Hoà, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167029
- 6 Công ty TNHH MTV Giao Long Group Số 213G, đường Mạc Văn Thành, khu phố Thuận An, Phường Long Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1301166392
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Silva Bền Vững Số 11 Tổ 1, ấp Gò Tranh, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long 1501153760
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Trang Trí Nội Thất Tân Thuận Phát Vĩnh Long Số 31/4, ấp Phước Thành, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162422
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Dừa Thiên Tân Thửa đất 315, Tờ bản đồ số 9, Ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam 1301154037
- 10 Công ty TNHH MTV VLXD Và TTNT Hai Sang Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13, Tổ 09, Ấp Phú Thọ, Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501165808
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phú Thuận
- 1 Công ty TNHH Một thành viên thương mại-Dịch vụ Dừa Phương Duy Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 2 , ấp Long Hòa 1, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301171882
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ PT Tuấn Chi Số 312, Ấp Phú Long, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301171794
- 3 Công ty TNHH Thương mại xây dựng dịch vụ Thành Phát HLP Thửa đất số 150, Tờ bản đồ số 13, Ấp phú Thạnh, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301170448
- 4 Công ty cổ phần Hoa Sen Phú Thuận Thửa đất số:15, tờ bản đồ số: 20 ấp Long Phú, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301170215
- 5 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Thiết Kế Sửa Chữa Và Đóng Tàu Thiện Chiến Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2, ấp Long Hoà 1, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1300999641-001
- 6 Công ty TNHH Ngọc Trang - Tín Ấp Phú Thạnh (thửa đất số 661, tờ bản đồ số 13), Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301169509
- 7 Công ty TNHH Coco Onyx Global Số 84, ấp Long Hòa 1, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301168907
- 8 Công ty TNHH TM DV Và Bảo Vệ Dương Lâm Số 278, tổ 17, Ấp Phú Hưng, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301168657
- 9 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Ngọc Quý Thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18, ấp Long Phú, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301167910
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Thành Công Phú Thuận Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 19, ấp 4, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301166610
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phú Thuận
Cấp phường/xã 101 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phú Thuận →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phú Thuận trên FindBase được mở 595 lượt, trung bình 19,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 65 lượt. Bảy ngày qua có 203 lượt, giảm 28% so với bảy ngày trước đó (280 lượt). Cộng dồn từ đầu là 646 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phú Thuận — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Vĩnh Long
Cấp tỉnh/thành 30.031 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Vĩnh Long trên FindBase được mở 150.569 lượt, trung bình 5019 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 13340 lượt. Bảy ngày qua có 43.128 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (77.705 lượt). Cộng dồn từ đầu là 167.604 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Vĩnh Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.