Công ty TNHH Giáo Dục Khai Phóng Cửu Long
Thửa đất số 441, tờ bản đồ số 11, huyện lộ 04, ấp Phước Hậu, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre
Công ty TNHH Giáo Dục Khai Phóng Cửu Long có mã số thuế 1301135203, hoạt động từ ngày 04/10/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Kim Phượng. Trụ sở tại Thửa đất số 441, tờ bản đồ số 11, huyện lộ 04, ấp Phước Hậu, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Giao Long, trước là Xã An Phước. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1301135203 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa đất số 441, tờ bản đồ số 11, huyện lộ 04, ấp Phước Hậu, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Giao Long
Tỉnh Vĩnh Long
Thửa đất số 441, tờ bản đồ số 11, huyện lộ 04, ấp Phước Hậu, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long
|
| Địa giới cũ | Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/10/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094575•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Nấm Tấn Bửu Số 80/10 ấp Bình An A, Xã Chợ Lách, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301014960
- 2 Chi nhánh 01 - Công ty trách nhiệm hữu hạn MTV Cung Triều Số 89, đường Mậu Thân, Ấp 3, Xã Châu Thành, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 3900593407-001
- 3 Công ty TNHH Chăn Nuôi Và Chế Biến Thực Phẩm Tây Sông Hậu Thửa đất số 471, tờ bản đồ số 6, Ấp Huyền Đức, Xã Long Sơn, Huyện Cầu Ngang, Tỉnh Trà Vinh 2100688859
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Công Trình Công Cộng Duyên Hải Đường 19/5, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100599503
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn Green Farm Trà Vinh Khóm 1, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh 2100651760
- 6 Hợp tác xã Nhuận Phú Tân Ấp Tân Nhuận, Xã Nhuận Phú Tân, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301077833
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC KHAI PHÓNG CỬU LONG Mã số thuế: 1301135203 Địa chỉ: Thửa đất số 441, tờ bản đồ số 11, huyện lộ 04, ấp Phước Hậu, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thửa đất số 441, tờ bản đồ số 11, huyện lộ 04, ấp Phước Hậu, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3540 | Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6010 | Hoạt động phát thanh |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 6031 | Hoạt động thông tấn |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7750 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8553 | Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại |
| 8554 | Giáo dục dự bị đại học |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8791 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung |
| 8799 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích |
| 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9420 | Hoạt động của công đoàn |
| 9491 | Hoạt động của các tổ chức tôn giáo |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Giao Long
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 30.031 doanh nghiệp, trong đó 24.634 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 5
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 3
- VẬN TẢI KHO BÃI 3
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1
- HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN 1
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 78
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 286
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 22
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 10
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 5
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 3
- Ngừng hoạt động
- 3
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Giao Long 335 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Phúc An Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 82, ấp Phước Hoà, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167029
- 2 Công ty TNHH MTV Giao Long Group Số 213G, đường Mạc Văn Thành, khu phố Thuận An, Phường Long Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1301166392
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Trang Trí Nội Thất Tân Thuận Phát Vĩnh Long Số 31/4, ấp Phước Thành, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162422
- 4 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Dừa Thiên Tân Thửa đất 315, Tờ bản đồ số 9, Ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam 1301154037
- 5 Chi nhánh công ty TNHH Thực Phẩm Khoa Vinh Số 226C/3, Ấp Quới An, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301149848-001
- 6 Công ty TNHH DV Tổng Hợp XD Thành Công 212/2 Tổ 3, Ấp Phú Ngãi, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301169629
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Đông Hải Lô AIII, KCN Giao Long, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre 1301115528
- 8 Công ty TNHH Nhuộm Và Hoàn Thiện Gelin Toàn bộ tầng 1 của xưởng sản xuất số 1 và xưởng sản xuất số 2, Khu AV-AVI, Khu công nghiệp Giao Long giai đoạn II, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301170279
- 9 Công ty TNHH Thiết Bị Phòng Cháy Thuận Phát – Chi nhánh Vĩnh Long 243 QL57B, Ấp Phú Ngãi, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0318843315-001
- 10 Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Bến Tre (Nộp Thay Nhà Thầu) ấp Phước Hậu (thửa đất số 379; tờ bản đồ số 7), Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre 1301036749
Nơi khác trong Tỉnh Vĩnh Long 30.031 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Homestay An Home Thửa đất số 659, tờ bản đồ số 197, Khu phố Long Hiệp, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174562
- 2 Công ty TNHH Đông Ngọc Phát Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19, tổ 8, ấp Thành Hưng, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501154972
- 3 Công ty TNHH VTNN Song Anh Số 5, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trinh, Xã Vĩnh Xuân, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501166015
- 4 Công ty TNHH Trò Chơi Giải Trí Hải Liên Số 495 Tổ 33, Ấp Long Thuận B, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501139043
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Silva Bền Vững Số 11 Tổ 1, ấp Gò Tranh, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long 1501153760
- 6 Công ty TNHH MTV VLXD Và TTNT Hai Sang Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13, Tổ 09, Ấp Phú Thọ, Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501165808
- 7 Công An Xã Hòa Bình ấp Ngãi Hòa, Xã Hòa Bình, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long 1501152573
- 8 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Natofood Việt Nam Thửa đất số 3168, tờ bản đồ số 3, ấp Sóc Chà A,, Xã Trà Cú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100714731
- 9 Công ty TNHH MTV SX - TM - KD Khánh Đăng Thửa đất số 33, Tờ bản đồ số 15, Tổ 6, Ấp Mỹ Thạnh A, Xã Mỹ Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501163021
- 10 Phòng Kinh Tế Xã Tân Thuỷ Tân Bình, Xã Tân Thủy, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174604
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Giao Long
- 1 Công ty TNHH Kane Top Việt Nam Lô A21 - Khu công nghiệp Giao Long, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174428
- 2 Công ty TNHH TMDV Thiên Lữ Số nhà 358, Quốc lộ 57B, ấp Hòa Long, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301170663
- 3 Công ty TNHH Nhuộm Và Hoàn Thiện Gelin Toàn bộ tầng 1 của xưởng sản xuất số 1 và xưởng sản xuất số 2, Khu AV-AVI, Khu công nghiệp Giao Long giai đoạn II, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301170279
- 4 Công ty TNHH DV Tổng Hợp XD Thành Công 212/2 Tổ 3, Ấp Phú Ngãi, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301169629
- 5 Công ty TNHH May Thêu Vi Tính K&G Thửa đất 452, Tờ bản đồ số 12, ấp Phước Thành, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301168897
- 6 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Thái Thủy 31/4, Tổ 14, Ấp Phước Hòa, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301167893
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn Dừa Thanh Vân Số 243, ấp Long Hội, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167678
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thực Phẩm Khoa Vinh Số 226C/3, Ấp Quới An, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301149848-001
- 9 Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Phúc An Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 82, ấp Phước Hoà, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167029
- 10 Công ty TNHH Thương mại Yến Sào Gia Thịnh Phát 177 Ấp An Hòa, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301166593
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Giao Long
Cấp phường/xã 335 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Giao Long →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Giao Long trên FindBase được mở 1.786 lượt, trung bình 59,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 149 lượt. Bảy ngày qua có 652 lượt, giảm 21% so với bảy ngày trước đó (827 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.135 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Giao Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Vĩnh Long
Cấp tỉnh/thành 30.031 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Vĩnh Long trên FindBase được mở 153.384 lượt, trung bình 5112,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 13340 lượt. Bảy ngày qua có 45.943 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (77.705 lượt). Cộng dồn từ đầu là 170.419 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Vĩnh Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.