FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 7

Bưu Điện Xã Thanh Bình - Bưu Điện Tỉnh Đồng Tháp - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam

Quốc lộ 30, ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam

Bưu Điện Xã Thanh Bình - Bưu Điện Tỉnh Đồng Tháp - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam có mã số thuế 1400633697-007, hoạt động từ ngày 01/02/2008. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thanh Tâm. Ngành nghề chính: Bưu chính (mã 5310), cùng 165 ngành khác. Trụ sở tại Quốc lộ 30, ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
1400633697-007
Ngày hoạt động
01/02/2008 (18 năm)
Người đại diện
Nguyễn Thanh Tâm

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 1400633697-007
Địa chỉ Quốc lộ 30, ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Thanh Bình Tỉnh Đồng Tháp
Đơn vị chủ quản 1400633697
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Nguyễn Thanh Tâm
Ngày bắt đầu hoạt động 01/02/2008
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Bưu Điện Xã Thường Phước – Bưu Điện Tỉnh Đồng Tháp - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Ấp Thường Thới, Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1400633697-011
  2. 2 Bưu Điện Xã Hòa Long - Bưu Điện Tỉnh Đồng Tháp - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Quốc lộ 80, ấp 1, Xã Hòa Long, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1400633697-004
  3. 3 Bưu Điện Xã Phú Hựu - Bưu Điện Tỉnh Đồng Tháp - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 112, Quốc lộ 80, Xã Phú Hựu, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1400633697-002
  4. 4 Bưu Điện Xã Lấp Vò – Bưu Điện Tỉnh Đồng Tháp - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Quốc lộ 80, ấp Bình Thạnh 1, Xã Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1400633697-003
  5. 5 Công ty TNHH MTV Loc-TT Số 323A Trần Ngọc Giải, Phường Thới Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201705604
  6. 6 Công ty TNHH Loc-Anex Số 243/2 đường Sơn Nam, Khu phố Long Hoà B, Phường Đạo Thạnh, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201726019
  7. 7 Chi nhánh Cao Lãnh công ty cổ phần dịch vụ Chuyển Phát Nhanh Phương Trang Futa Số 17-19, Võ Thị Sáu, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0311755130-001

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: BƯU ĐIỆN XÃ THANH BÌNH - BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Mã số thuế: 1400633697-007
Địa chỉ: Quốc lộ 30, ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

5310 Bưu chính ngành chính
Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch vụ công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Kinh doanh giống cây trồng và vật tư nông nghiệp (không bao gồm thuốc thú y); - Dịch vụ bảo vệ thực vật (không bao gồm biện pháp xông hơi khử trùng); - Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; - Sản xuất, gia công, chế biến nông sản phẩm.
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Sản xuất giấy và các sản phẩm về giấy theo quy định pháp luật
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm văn hóa phẩm.
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3512 Truyền tải và phân phối điện
- Điện gió: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng gió - Điện mặt trời: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời.
3513 Truyền tải và phân phối điện
Phân phối điện
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí.
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao... - Thu nước mưa, - Thanh lọc nước để cung cấp, - Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
4102 Xây dựng nhà không để ở
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; - Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại thiết bị và dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin, truyền hình; - Bán quảng cáo cho các tổ chức, cá nhân trên các ấn phẩm của bưu điện, tại các điểm giao dịch của bưu điện; - Đại lý bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, bán vé xe khách; bán các loại sách, văn phòng phẩm, các loại hàng hóa tiêu dùng theo quy định của pháp luật; xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng và các loại hàng hóa dịch vụ khác; - Đại lý tem chơi trong và ngoài nước. - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa - Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. - Bán buôn thủy sản. - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác.
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) - Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ.
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
- Kinh doanh dịch vụ Thương mại điện tử - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng. - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại.
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các dịch vụ logistics khác - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
5320 Chuyển phát
Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát trong và ngoài nước
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5819 Hoạt động xuất bản khác
5829 Xuất bản phần mềm khác
Xuất bản phần mềm.
6110 Hoạt động viễn thông có dây
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh Chi tiết: - Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây. - Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây - Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác - Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông vệ tinh.
6190 Hoạt động viễn thông khác
- Kinh doanh các dịch vụ trên môi trường mạng theo quy định pháp luật; - Kinh doanh dịch vụ Viễn thông; - Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử. - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up) - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet) - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ) - Dịch vụ mạng viễn thông ảo (MVNO)
6219 Lập trình máy tính khác
Lập trình máy vi tính
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan.
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
- Cổng thông tin - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... - Dịch vụ tìm kiếm, thu thập, khai thác, xử lý dữ liệu và kinh doanh các thông tin, dữ liệu được phép theo quy định pháp luật.
6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
- Tiết kiệm bưu điện. - Các dịch vụ thanh toán: Chuyển tiền bưu điện, chuyển khoản bưu điện, thu hộ, chi hộ. - Cung ứng các dịch vụ thanh toán (trừ hoạt động cho thuê tài chính). - Các dịch vụ trung gian thanh toán gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử. - Dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.
6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
- Kinh doanh dịch vụ tài chính, ngân hàng theo quy định của pháp luật, các dịch vụ tài chính bưu chính, bán lẻ trên mạng bưu chính (chỉ hoạt động sau khi có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cấp) - Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây: Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác; Hoạt động của các công ty thanh toán.
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng, tài khoản ngân hàng, ví điện tử, tiền di động và các giao dịch tài chính khác. - Hoạt động tư vấn đầu tư, đại lý, môi giới mua, bán trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá. - Hoạt động tư vấn đầu tư tài chính. - Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp. - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý và môi giới (trung gian bảo hiểm) bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểm, bao gồm: Bảo hiểm nhân thọ, Bảo hiểm phi nhân thọ, Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe và các sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm khác
6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
Các hoạt động có liên quan đến bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ an sinh xã hội khác, gồm: Quản lý người hưởng; Chi trả chế độ cho người hưởng; Cập nhật biến động thành viên hộ gia đình; Thu BHXH, BHYT; Rà soát, điều tra, khai thác đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ&BNN.
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
- Nghiên cứu thị trường; xây dựng, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật; tư vấn, nghiên cứu, đào tạo, dạy nghề và ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực bưu chính. - Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, trợ giúp hoạt động… trong lĩnh vực kinh doanh dược, nông sản, thuỷ sản và các hoạt động khác. - Tư vấn quản lý tài chính.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7310 Quảng cáo
Kinh doanh dịch vụ Quảng cáo.
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tổ chức thiết kế các sản phẩm văn hóa phẩm Tư vấn thi công, trang trí nội thất, ngoại thất.
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ nghiên cứu, tư vấn về tem bưu chính và kỹ năng sưu tập tem. - Tư vấn nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tem bưu chính. - Hoạt động chuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý… - Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản); hoạt động môi giới bản quyền.
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật. - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển.
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7821 Cung ứng lao động tạm thời
7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
Hoạt động bảo vệ tư nhân.
8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn.
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cung ứng dịch vụ, tổ chức triển lãm tem trong và ngoài nước; Tổ chức sự kiện.
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu báo chí và xuất bản phẩm; - Xuất nhập khẩu tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem và các văn hóa phẩm theo quy định của nhà nước. - Xuất nhập khẩu nông sản, thủy sản. - Xuất nhập khẩu dược phẩm, thiết bị y tế, thực phẩm chức năng. - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
9111 Hoạt động thư viện
9112 Hoạt động lưu trữ
9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
- Hoạt động xổ số. - Hoạt động cá cược theo quy định của pháp luật
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
- Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) - Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
- Mua, bán, sửa chữa xe và vật tư, thiết bị xe, máy
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thanh Bình

389Tổng doanh nghiệp
261Đang hoạt động
128Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 28.937 doanh nghiệp, trong đó 23.108 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 101
  • XÂY DỰNG 67
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 65
  • VẬN TẢI KHO BÃI 47
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 42
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 30

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
62
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
11
Doanh nghiệp tư nhân
10
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
7
Công ty cổ phần ngoài NN
5
Khác
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
261
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
46
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
33
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
29
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
8
Tạm ngừng hoạt động
6
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
3
Ngừng hoạt động
3

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Đồng Tháp 28.937 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Sunflowers Center chi nhánh 2 84 Đường Bê Tông, Ấp Bình Tân, Xã Mỹ Hiệp, Đồng Tháp, Việt Nam 0318247104-002
  2. 2 Chi nhánh - Công ty TNHH Cơ Khí Autodoor Số nhà 979, Tổ 9, Ấp 1, Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1301153996-001
  3. 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Đồng Tháp Lô II-2, Khu C mở rộng, Khu công nghiệp Sa Đéc, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1100592721-007
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Toyota Thành Mai Đồng Tháp Thửa đất số 489, 855, 480, 473, 460, 47 Quốc lộ 30, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402158197
  5. 5 Công ty TNHH MTV Trung Nguyệt Đồng Tháp ấp Hòa Bình, Xã Tân Nhuận Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402207221
  6. 6 Chi nhánh 2 công ty TNHH Yên Nhà Đẹp QL54, Ấp An Hoà, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1602170441-002
  7. 7 Trường Mầm non Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235596
  8. 8 Trường Trung Học Cơ Sở Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235589
  9. 9 Trường Trung Học Cơ Sở Phú Điền Phú Điền, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp 1400773574
  10. 10 Công ty cổ phần xây dựng Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Công Nghệ Đóng Tàu Thủy Việt Nam Vinashin Thửa đất số 3839, Tờ bản đồ số 2, Âp Tây Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201725551
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Thanh Bình

  1. 1 Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng Vĩnh Tiến Ấp 1, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235518
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Khang Thịnh TB Số 57 Hai Bà Trưng, ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402232644
  3. 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Gia Công Vàng Tuấn Tuyền Ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402231577
  4. 4 Chi nhánh công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Mầm Non Bình Thành-Mầm Non Mầm Xanh Ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402208070-001
  5. 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn Điện Lạnh Phạm Lạc Ấp Tân Thuận B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402229779
  6. 6 Công ty TNHH Hồng Phát Tân Phú Số 220, Ấp Tân Hoà B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402229056
  7. 7 Công ty TNHH Thực Phẩm Phúc Minh Tâm 2000 Ấp Nam, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228863
  8. 8 Công ty TNHH SX TM-DV Đầu tư Hưng Thịnh Agritech Ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228292
  9. 9 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Ngọc Hân Ấp Nam, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402226859
  10. 10 Công ty TNHH An Yến Ngọc Số 633/B, Ấp Tân Hòa B, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402226376

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem17
30 ngày qua16
7 ngày qua5
Bình quân/ngày 0,5
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 1 lượt 23/09: 1 lượt 24/09: 4 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 1 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 2 lượt 11/10: 1 lượt 12/10: 1 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 16 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 24/09 với 4 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 400% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 17 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Thanh Bình

Cấp phường/xã 389 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Thanh Bình →

Tổng lượt xem2.270
30 ngày qua1.857
7 ngày qua589
Bình quân/ngày 61,9
Lượt xem địa bàn Xã Thanh Bình, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 4 lượt 15/09: 7 lượt 16/09: 35 lượt 17/09: 14 lượt 18/09: 4 lượt 19/09: 33 lượt 20/09: 29 lượt 21/09: 5 lượt 22/09: 13 lượt 23/09: 22 lượt 24/09: 69 lượt 25/09: 43 lượt 26/09: 46 lượt 27/09: 36 lượt 28/09: 50 lượt 29/09: 62 lượt 30/09: 72 lượt 01/10: 104 lượt 02/10: 127 lượt 03/10: 128 lượt 04/10: 160 lượt 05/10: 133 lượt 06/10: 72 lượt 07/10: 34 lượt 08/10: 15 lượt 09/10: 51 lượt 10/10: 42 lượt 11/10: 166 lượt 12/10: 178 lượt 13/10: 103 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Thanh Bình trên FindBase được mở 1.857 lượt, trung bình 61,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 178 lượt. Bảy ngày qua có 589 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (796 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.270 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Thanh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Tháp

Cấp tỉnh/thành 28.937 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp →

Tổng lượt xem177.990
30 ngày qua153.270
7 ngày qua47.443
Bình quân/ngày 5109
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Tháp, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 628 lượt 15/09: 507 lượt 16/09: 698 lượt 17/09: 1266 lượt 18/09: 737 lượt 19/09: 2240 lượt 20/09: 4058 lượt 21/09: 1190 lượt 22/09: 1484 lượt 23/09: 2198 lượt 24/09: 5761 lượt 25/09: 4099 lượt 26/09: 2922 lượt 27/09: 2402 lượt 28/09: 4708 lượt 29/09: 5948 lượt 30/09: 7613 lượt 01/10: 9444 lượt 02/10: 10021 lượt 03/10: 9979 lượt 04/10: 10392 lượt 05/10: 9980 lượt 06/10: 7552 lượt 07/10: 3635 lượt 08/10: 1492 lượt 09/10: 3173 lượt 10/10: 3839 lượt 11/10: 13272 lượt 12/10: 14129 lượt 13/10: 7903 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Tháp trên FindBase được mở 153.270 lượt, trung bình 5109 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 14129 lượt. Bảy ngày qua có 47.443 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (64.981 lượt). Cộng dồn từ đầu là 177.990 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Tháp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.