Công ty TNHH Vạn Hưng Mai
Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam.
Công ty TNHH Vạn Hưng Mai có mã số thuế 1602089575, hoạt động từ ngày 15/01/2019. Người đại diện theo pháp luật: Cao Phạm Mỹ Tố. Ngành nghề chính: Hoàn thiện công trình xây dựng (mã 4330), cùng 229 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tri Tôn, trước là Xã Châu Lăng. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1602089575 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Tri Tôn
Tỉnh An Giang
Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang
|
| Địa giới cũ | Xã Châu Lăng, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Cao Phạm Mỹ Tố |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2019 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 093919•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Loan Giang Số nhà 108, Ấp Bảy Bền, Xã Hòa Hưng, An Giang, Việt Nam. 1702331332
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Apex Construction Tổ 08, ấp Bà Bài, Phường Vĩnh Tế, An Giang, Việt Nam. 1602219270
- 3 Công ty cổ phần phát triển Ag Window 430 Trần Khánh Dư, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702355220
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Hiền My KG Số 164, ấp Thạnh Lợi, Xã Hòa Điền, An Giang, Việt Nam. 1702254568
- 5 Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư Đông Dương Phú Quốc Tổ 11, Khu phố 9 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702253525
- 6 Công ty TNHH Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Khánh Chúc Khóm An Hòa A, Xã Ba Chúc, An Giang, Việt Nam. 1602121010
- 7 Công ty TNHH TM Xây dựng - Đá Hoa Cương Duy Stone Số E3-26 đường Bùi Thị Ba, Khu đô thị Phú Cường, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702364144
- 8 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Tấn Phát 68 Tổ 3, ấp Cạn Ngọn A, Xã Vĩnh Hòa, An Giang, Việt Nam. 1702345159
- 9 Công ty cổ phần Nội Thất Và xây dựng Phú Cường Home Lô TM3 đường 3 tháng 2 Khu đô thị Phú Cường, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702293687
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và Thiết Kế xây dựng Vũ Hoàng Tổ 2, Khu phố 7, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702292186
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH VẠN HƯNG MAI Mã số thuế: 1602089575 Địa chỉ: Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tri Tôn
Toàn Tỉnh An Giang: 44.824 doanh nghiệp, trong đó 29.491 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 232
- XÂY DỰNG 159
- VẬN TẢI KHO BÃI 143
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 109
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 88
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 43
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 120
- Doanh nghiệp tư nhân
- 25
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 14
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 354
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 100
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 85
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 25
- Ngừng hoạt động
- 17
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 13
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tri Tôn 602 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hồng Tuyết Phương Đường Nguyễn Thị Minh Khai, khóm 3, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1601393004
- 2 Bưu Điện Khu Vực Tri Tôn - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 140 Trần Hưng Đạo, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-005
- 3 Công ty TNHH Bách Hưng Việt Nam 159 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Khóm 3, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602231944
- 4 Công ty TNHH Chi Đăng Đường Điện Biên Phủ, Ấp 3, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602230524
- 5 Công ty TNHH MTV TM Bảo Phát 55, Đường 3/2, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602210574
- 6 Công ty TNHH Thương mại Vận Chuyển Anh Phát Đường 3/2, Ấp 5, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602219922
- 7 Công ty TNHH TM - DV Nông Sản Phú Toàn Số 562, Khóm 2, Tổ 31, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602227602
- 8 Công ty TNHH Thiết Bị Điện Nước Nguyên Tường Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602210052
- 9 Công ty TNHH Tri Tôn Group Tổ 3, Ấp 3, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602229367
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Hồng Trúc Tri Tôn Số 41, Đường Nguyễn Trãi, Khóm 4, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602197972
Nơi khác trong Tỉnh An Giang 44.824 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Xuất nhập khẩu Nông Sản Thực Phẩm An Giang Số 2045, đường Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600194461
- 2 Công ty TNHH Phuc Huy Tech Tổ 2, ấp An Phước, Xã Bình An, An Giang, Việt Nam. 1702357299
- 3 Doanh Nghiệp TN Xăng Dầu Vĩnh Phát I ấp phú Thuận, Xã Tây Phú, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang 1600604742
- 4 Công ty TNHH Sản xuất thương mại & Dịch vụ Vượng Sơn Số 47, Khóm Phú Tâm, Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602227867
- 5 Công ty CP Tập Đoàn Lộc Trời Số 23 Hà Hoàng Hổ, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang 1600192619
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Song Quy Thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 43, Ấp Đông Sơn 1, Xã Thoại Sơn, An Giang, Việt Nam. 1602230852
- 7 Doanh nghiệp tư nhân Thanh Sơn Kiên Giang Số 51/11 đường Ngô Thì Sĩ, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702290453
- 8 Công ty TNHH Ứng Dụng Thuật Phong Thủy Vào Đời Sống Trọng Tâm P17/22 đường 3/2, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702267856
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Dũng Phương Số 38, ấp Vĩnh Thanh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang 1700580076
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Tiệm Vàng Hai Như Tổ 1, ấp Thạnh An, Xã Đông Thạnh, Huyện An Minh, Tỉnh Kiên Giang 1702295557
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tri Tôn
- 1 Công ty TNHH Bách Hưng Việt Nam 159 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Khóm 3, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602231944
- 2 Công ty TNHH Chi Đăng Đường Điện Biên Phủ, Ấp 3, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602230524
- 3 Công ty TNHH Tri Tôn Group Tổ 3, Ấp 3, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602229367
- 4 Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Tamit Tổ 10, Ấp 2, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602229254
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Nước Đá Nhật Minh Ấp Tô Thuỷ, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602228821
- 6 Công ty TNHH Xây dựng vận tải Ân Bình Số 74, Đường 955B, Ấp Gò Leng, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602228451
- 7 Công ty TNHH Xây dựng vận tải Vi Văn An Số 49, Đường Nguyễn Trãi, Khóm 4, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602228437
- 8 Công ty TNHH TM - DV Nông Sản Phú Toàn Số 562, Khóm 2, Tổ 31, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602227602
- 9 Công ty TNHH Thiết Bị công nghiệp Ngọc Sang Số 44 Nguyễn Trãi, ấp 6, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602227190
- 10 Công ty TNHH Đa Phúc Lâm Tổ 19, Ấp Tà On, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602226895
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tri Tôn
Cấp phường/xã 602 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tri Tôn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tri Tôn trên FindBase được mở 3.269 lượt, trung bình 109 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 426 lượt. Bảy ngày qua có 741 lượt, giảm 54% so với bảy ngày trước đó (1.626 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.397 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tri Tôn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh An Giang
Cấp tỉnh/thành 44.824 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh An Giang trên FindBase được mở 242.013 lượt, trung bình 8067,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 20471 lượt. Bảy ngày qua có 41.966 lượt, giảm 65% so với bảy ngày trước đó (120.716 lượt). Cộng dồn từ đầu là 258.046 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh An Giang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.