FindBase — Mã số thuế
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Vạn Hưng Mai

Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam.

Công ty TNHH Vạn Hưng Mai có mã số thuế 1602089575, hoạt động từ ngày 15/01/2019. Người đại diện theo pháp luật: Cao Phạm Mỹ Tố. Ngành nghề chính: Hoàn thiện công trình xây dựng (mã 4330), cùng 229 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tri Tôn, trước là Xã Châu Lăng. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.

Mã số thuế
1602089575
Ngày cấp
24/12/2018 (7 năm)
Người đại diện
Cao Phạm Mỹ Tố

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 1602089575
Địa chỉ Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tri Tôn Tỉnh An Giang
Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang
Địa giới cũ Xã Châu Lăng, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Cao Phạm Mỹ Tố
Ngày bắt đầu hoạt động 15/01/2019
Tình trạng Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Loan Giang Số nhà 108, Ấp Bảy Bền, Xã Hòa Hưng, An Giang, Việt Nam. 1702331332
  2. 2 Công ty TNHH Xây dựng Apex Construction Tổ 08, ấp Bà Bài, Phường Vĩnh Tế, An Giang, Việt Nam. 1602219270
  3. 3 Công ty cổ phần phát triển Ag Window 430 Trần Khánh Dư, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702355220
  4. 4 Công ty TNHH Một thành viên Hiền My KG Số 164, ấp Thạnh Lợi, Xã Hòa Điền, An Giang, Việt Nam. 1702254568
  5. 5 Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư Đông Dương Phú Quốc Tổ 11, Khu phố 9 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702253525
  6. 6 Công ty TNHH Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Khánh Chúc Khóm An Hòa A, Xã Ba Chúc, An Giang, Việt Nam. 1602121010
  7. 7 Công ty TNHH TM Xây dựng - Đá Hoa Cương Duy Stone Số E3-26 đường Bùi Thị Ba, Khu đô thị Phú Cường, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702364144
  8. 8 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Tấn Phát 68 Tổ 3, ấp Cạn Ngọn A, Xã Vĩnh Hòa, An Giang, Việt Nam. 1702345159
  9. 9 Công ty cổ phần Nội Thất Và xây dựng Phú Cường Home Lô TM3 đường 3 tháng 2 Khu đô thị Phú Cường, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702293687
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại Và Thiết Kế xây dựng Vũ Hoàng Tổ 2, Khu phố 7, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702292186

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH VẠN HƯNG MAI
Mã số thuế: 1602089575
Địa chỉ: Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tổ 17, Ấp An Lợi, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4330 Hoàn thiện công trình xây dựng ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5914 Hoạt động chiếu phim
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tri Tôn

602Tổng doanh nghiệp
354Đang hoạt động
248Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh An Giang: 44.824 doanh nghiệp, trong đó 29.491 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 232
  • XÂY DỰNG 159
  • VẬN TẢI KHO BÃI 143
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 109
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 88
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 43

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
120
Doanh nghiệp tư nhân
25
Công ty cổ phần ngoài NN
14
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
12
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6
Khác
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
354
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
100
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
85
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
25
Ngừng hoạt động
17
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
13
Tạm ngừng hoạt động
4
Tạm nghỉ kinh doanh
2
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
1
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh An Giang 44.824 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty CP Xuất nhập khẩu Nông Sản Thực Phẩm An Giang Số 2045, đường Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600194461
  2. 2 Công ty TNHH Phuc Huy Tech Tổ 2, ấp An Phước, Xã Bình An, An Giang, Việt Nam. 1702357299
  3. 3 Doanh Nghiệp TN Xăng Dầu Vĩnh Phát I ấp phú Thuận, Xã Tây Phú, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang 1600604742
  4. 4 Công ty TNHH Sản xuất thương mại & Dịch vụ Vượng Sơn Số 47, Khóm Phú Tâm, Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602227867
  5. 5 Công ty CP Tập Đoàn Lộc Trời Số 23 Hà Hoàng Hổ, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang 1600192619
  6. 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Song Quy Thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 43, Ấp Đông Sơn 1, Xã Thoại Sơn, An Giang, Việt Nam. 1602230852
  7. 7 Doanh nghiệp tư nhân Thanh Sơn Kiên Giang Số 51/11 đường Ngô Thì Sĩ, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702290453
  8. 8 Công ty TNHH Ứng Dụng Thuật Phong Thủy Vào Đời Sống Trọng Tâm P17/22 đường 3/2, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702267856
  9. 9 Doanh nghiệp tư nhân Dũng Phương Số 38, ấp Vĩnh Thanh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang 1700580076
  10. 10 Công ty TNHH Một thành viên Tiệm Vàng Hai Như Tổ 1, ấp Thạnh An, Xã Đông Thạnh, Huyện An Minh, Tỉnh Kiên Giang 1702295557
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tri Tôn

  1. 1 Công ty TNHH Bách Hưng Việt Nam 159 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Khóm 3, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602231944
  2. 2 Công ty TNHH Chi Đăng Đường Điện Biên Phủ, Ấp 3, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602230524
  3. 3 Công ty TNHH Tri Tôn Group Tổ 3, Ấp 3, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602229367
  4. 4 Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Tamit Tổ 10, Ấp 2, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602229254
  5. 5 Công ty TNHH Sản xuất Nước Đá Nhật Minh Ấp Tô Thuỷ, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602228821
  6. 6 Công ty TNHH Xây dựng vận tải Ân Bình Số 74, Đường 955B, Ấp Gò Leng, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602228451
  7. 7 Công ty TNHH Xây dựng vận tải Vi Văn An Số 49, Đường Nguyễn Trãi, Khóm 4, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602228437
  8. 8 Công ty TNHH TM - DV Nông Sản Phú Toàn Số 562, Khóm 2, Tổ 31, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602227602
  9. 9 Công ty TNHH Thiết Bị công nghiệp Ngọc Sang Số 44 Nguyễn Trãi, ấp 6, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602227190
  10. 10 Công ty TNHH Đa Phúc Lâm Tổ 19, Ấp Tà On, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602226895

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem7
30 ngày qua7
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 3 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tri Tôn

Cấp phường/xã 602 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tri Tôn →

Tổng lượt xem3.397
30 ngày qua3.269
7 ngày qua741
Bình quân/ngày 109
Lượt xem địa bàn Xã Tri Tôn, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 4 lượt 13/09: 1 lượt 14/09: 7 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 2 lượt 17/09: 49 lượt 18/09: 96 lượt 19/09: 114 lượt 20/09: 103 lượt 21/09: 68 lượt 22/09: 59 lượt 23/09: 18 lượt 24/09: 75 lượt 25/09: 87 lượt 26/09: 112 lượt 27/09: 104 lượt 28/09: 265 lượt 29/09: 258 lượt 30/09: 145 lượt 01/10: 159 lượt 02/10: 232 lượt 03/10: 201 lượt 04/10: 366 lượt 05/10: 426 lượt 06/10: 132 lượt 07/10: 67 lượt 08/10: 15 lượt 09/10: 56 lượt 10/10: 30 lượt 11/10: 15 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tri Tôn trên FindBase được mở 3.269 lượt, trung bình 109 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 426 lượt. Bảy ngày qua có 741 lượt, giảm 54% so với bảy ngày trước đó (1.626 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.397 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tri Tôn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh An Giang

Cấp tỉnh/thành 44.824 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang →

Tổng lượt xem258.046
30 ngày qua242.013
7 ngày qua41.966
Bình quân/ngày 8067,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh An Giang, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1429 lượt 13/09: 2792 lượt 14/09: 551 lượt 15/09: 423 lượt 16/09: 470 lượt 17/09: 4286 lượt 18/09: 8001 lượt 19/09: 8295 lượt 20/09: 7632 lượt 21/09: 4941 lượt 22/09: 5855 lượt 23/09: 2127 lượt 24/09: 5115 lượt 25/09: 7776 lượt 26/09: 9986 lượt 27/09: 9652 lượt 28/09: 18571 lượt 29/09: 20471 lượt 30/09: 14329 lượt 01/10: 14309 lượt 02/10: 18641 lượt 03/10: 16203 lượt 04/10: 18192 lượt 05/10: 16508 lượt 06/10: 10140 lượt 07/10: 4370 lượt 08/10: 1642 lượt 09/10: 3743 lượt 10/10: 3401 lượt 11/10: 2162 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh An Giang trên FindBase được mở 242.013 lượt, trung bình 8067,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 20471 lượt. Bảy ngày qua có 41.966 lượt, giảm 65% so với bảy ngày trước đó (120.716 lượt). Cộng dồn từ đầu là 258.046 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh An Giang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.