Bưu Điện Huyện Gò Quao
Ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Bưu Điện Huyện Gò Quao có mã số thuế 1700558627-002, hoạt động từ ngày 14/02/2008. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Dương Liễu. Ngành nghề chính: Bưu chính (mã 5310), cùng 159 ngành khác. Trụ sở tại Ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1700558627-002 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Gò Quao Tỉnh An Giang |
| Đơn vị chủ quản | 1700558627 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Dương Liễu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/02/2008 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 0297382•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Bưu Điện Khu Vực Tri Tôn - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 140 Trần Hưng Đạo, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-005
- 2 Công ty TNHH Logistics Đại Thịnh Phát Số 151, đường Trần Văn Thành, Ấp Trung 3, Xã Phú Tân, An Giang, Việt Nam. 1602227948
- 3 Bưu Điện Khu Vực Chợ Mới - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 5 Lê Lợi, Xã Chợ Mới, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-007
- 4 Bưu Điện Khu Vực Tịnh Biên - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam 400A. Hữu Nghị, Khóm Xuân Hoà, Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-004
- 5 Công ty TNHH MTV Chấn Thiên Số 32, tổ 2, ấp 3, Xã Giồng Riềng, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702320926
- 6 Bưu Điện Khu Vực Phú Tân - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam 04. ấp Trung Hòa, Xã Phú Tân, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-010
- 7 Bưu Điện Khu Vực Thoại Sơn - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 352 Nguyễn Huệ, ấp Bắc Sơn, Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-006
- 8 Bưu Điện Khu Vực An Phú - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Ấp 4, đường Thoại Ngọc Hầu, Xã An Phú, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-003
- 9 Bưu Điện Khu Vực Tân Châu - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 46 Thoại Ngọc Hầu, khóm Long Thị D, Phường Tân Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-002
- 10 Công ty TNHH MTV 2ĐNT số 33, Đường Trương Định, Tổ 24, Khóm Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, Huyện Châu Phú, Tỉnh An Giang 1602185649
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: BƯU ĐIỆN HUYỆN GÒ QUAO Mã số thuế: 1700558627-002 Địa chỉ: Ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5310 |
Bưu chính
ngành chính Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch vụ công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Kinh doanh giống cây trồng và vật tư nông nghiệp (không bao gồm thuốc thú y); - Dịch vụ bảo vệ thực vật (không bao gồm biện pháp xông hơi khử trùng); - Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; - Sản xuất, gia công, chế biến nông sản phẩm
|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Sản xuất giấy và các sản phẩm về giấy theo quy định pháp luật.
|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm văn hóa phẩm.
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 |
Sản xuất điện
- Điện gió: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng gió - Điện mặt trời: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
- Phân phối điện
|
| 3530 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí.
|
| 3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao... - Thu nước mưa, - Thanh lọc nước để cung cấp, - Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác
|
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Mua, bán, sửa chữa xe và vật tư, thiết bị xe, máy.
|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; - Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại thiết bị và dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin, truyền hình; - Bán quảng cáo cho các tổ chức, cá nhân trên các ấn phẩm của bưu điện, tại các điểm giao dịch của bưu điện; - Đại lý bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, bán vé xe khách; bán các loại sách, văn phòng phẩm, các loại hàng hóa tiêu dùng theo quy định của pháp luật; xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng và các loại hàng hóa dịch vụ khác; - Đại lý tem chơi trong và ngoài nước. - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. - Bán buôn thủy sản. - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Kinh doanh tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem, phong bì tiêu chuẩn và các mặt hàng văn hóa phẩm khác phục vụ người chơi tem, sưu tập tem trong và ngoài nước; Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; Bán lẻ bạc, vàng trang sức, đá quí, đá bán quí, đồ trang sức mỹ nghệ.
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
- Kinh doanh dịch vụ Thương mại điện tử - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng. - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại.
|
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các dịch vụ logistics khác
|
| 5320 |
Chuyển phát
Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát trong và ngoài nước.
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
|
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 6110 |
Hoạt động viễn thông có dây
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây.
|
| 6120 |
Hoạt động viễn thông không dây
- Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây - Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
|
| 6130 |
Hoạt động viễn thông vệ tinh
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông vệ tinh
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Kinh doanh các dịch vụ trên môi trường mạng theo quy định pháp luật; - Kinh doanh dịch vụ Viễn thông; - Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử; - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet); - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ); - Dịch vụ mạng viễn thông ảo (MVNO).
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... - Dịch vụ tìm kiếm, thu thập, khai thác, xử lý dữ liệu và kinh doanh các thông tin, dữ liệu được phép theo quy định pháp luật
|
| 6419 |
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
- Các dịch vụ trung gian thanh toán gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử.
|
| 6499 |
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
- Kinh doanh dịch vụ tài chính, ngân hàng theo quy định của pháp luật, các dịch vụ tài chính bưu chính, bán lẻ trên mạng bưu chính (chỉ hoạt động sau khi có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cấp); - Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây: Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác; Hoạt động của các công ty thanh toán.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp. - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý và môi giới (trung gian bảo hiểm) bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểm, bao gồm: Bảo hiểm nhân thọ, Bảo hiểm phi nhân thọ, Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe và các sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm khác.
|
| 6629 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
Các hoạt động có liên quan đến bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ an sinh xã hội khác, gồm: Quản lý người hưởng; Chi trả chế độ cho người hưởng; Cập nhật biến động thành viên hộ gia đình; Thu BHXH, BHYT; Rà soát, điều tra, khai thác đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ&BNN
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng.
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Nghiên cứu thị trường; xây dựng, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật; tư vấn, nghiên cứu, đào tạo, dạy nghề và ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực bưu chính. - Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, trợ giúp hoạt động… trong lĩnh vực kinh doanh dược, nông sản, thuỷ sản và các hoạt động khác. - Tư vấn quản lý tài chính.
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 |
Quảng cáo
Kinh doanh dịch vụ Quảng cáo
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tổ chức thiết kế các sản phẩm văn hóa phẩm Tư vấn thi công, trang trí nội thất, ngoại thất.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ nghiên cứu, tư vấn về tem bưu chính và kỹ năng sưu tập tem. - Tư vấn nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tem bưu chính. - Hoạt động chuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý… - Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản); hoạt động môi giới bản quyền
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật. - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cung ứng dịch vụ, tổ chức triển lãm tem trong và ngoài nước; Tổ chức sự kiện.
|
| 8291 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
- Các hoạt động thu thập thông tin, cung cấp thông tin và phân tích thông tin cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; - Hoạt động hỗ trợ xác thực, nhận biết khách hàng phục vụ các tổ chức tín dụng và các tổ chức cá nhân có nhu cầu.
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu báo chí và xuất bản phẩm; - Xuất nhập khẩu tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem và các văn hóa phẩm theo quy định của nhà nước. - Xuất nhập khẩu nông sản, thủy sản. - Xuất nhập khẩu dược phẩm, thiết bị y tế, thực phẩm chức năng. - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo trong lĩnh vực tem bưu chính
|
| 9200 |
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
Hoạt động xổ số.
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Gò Quao
Toàn Tỉnh An Giang: 44.824 doanh nghiệp, trong đó 29.491 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 58
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 48
- XÂY DỰNG 48
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 36
- VẬN TẢI KHO BÃI 32
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 24
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 43
- Doanh nghiệp tư nhân
- 23
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 199
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 35
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 24
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 7
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 6
- Ngừng hoạt động
- 3
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Gò Quao 291 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đông Đạt Phát Kiên Giang 120 Tổ 4, ấp An Trung, Xã Định An, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang 1702302211
- 2 Trường THPT Định An ấp An Trung, Định An, Xã Định An, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang 1700904041
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Võ Thanh Quan Tổ 9, ấp Phước Hưng 1, Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang 1701525085
- 4 Hội Chũ Thập Đõ Gò Quao ấp Phước Hưng 1, TT Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang 1701092392
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Anh Tốt Tổ 9, Khu Phố Phước Hưng I, Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang 1702303751
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Thái Thành Phát Số nhà 209, Ấp Phước Hưng 2, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702365356
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Vàng Đạt Ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702356513
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Đo Đạc Đông Dương chi nhánh Gò Quao Đường Võ Thị Sáu, khu phố Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702169979-003
- 9 Ban An Toàn Giao Thông Gò Quao ấp Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1700904002
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Còn Phát Tổ 5, Ấp Phước Trung 1, Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang 1702297924
Nơi khác trong Tỉnh An Giang 44.824 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Xuất nhập khẩu Nông Sản Thực Phẩm An Giang Số 2045, đường Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600194461
- 2 Công ty TNHH Phuc Huy Tech Tổ 2, ấp An Phước, Xã Bình An, An Giang, Việt Nam. 1702357299
- 3 Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Cuộc Sống Xanh Ngọa Long Sơn, 777 Ấp Cà Na, Xã Vĩnh Gia, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1801822229
- 4 Doanh Nghiệp TN Xăng Dầu Vĩnh Phát I ấp phú Thuận, Xã Tây Phú, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang 1600604742
- 5 Công ty TNHH Sản xuất thương mại & Dịch vụ Vượng Sơn Số 47, Khóm Phú Tâm, Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602227867
- 6 Công ty CP Tập Đoàn Lộc Trời Số 23 Hà Hoàng Hổ, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang 1600192619
- 7 Công ty TNHH Thương mại Bioco Việt Nam Ấp Cần Thạnh, Xã Cần Đăng, An Giang, Việt Nam. 1602224922
- 8 Công ty TNHH Ứng Dụng Thuật Phong Thủy Vào Đời Sống Trọng Tâm P17/22 đường 3/2, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702267856
- 9 Công An Xã An Bình ấp sơn hiệp, Xã An Bình, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang 1602193336
- 10 Bưu Điện Khu Vực Tri Tôn - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 140 Trần Hưng Đạo, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-005
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Gò Quao
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Thái Thành Phát Số nhà 209, Ấp Phước Hưng 2, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702365356
- 2 Tổ Hợp Tác Số 1 Ấp An Bình Tổ 1, Ấp An Bình, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702363616
- 3 Công ty TNHH Thương mại Kim Khí Phúc Đức Tổ 10 ấp An Phong, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702363052
- 4 Công ty TNHH TMDV Hạo Phong số 23, đường Nguyễn Thái Bình, ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702363006
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Vàng Đạt Ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702356513
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Bắc Nam 77 Số 18 Kim Đồng, Ấp Phước Trung 1, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702354756
- 7 Công ty TNHH Kinh Doanh Lương Thực Ngọc Nhâm Tổ 3, Ấp Phước Nghiêm, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702352678
- 8 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Khả Ái Tổ 5, Ấp An Hòa, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702351610
- 9 Công ty TNHH Xây dựng TTK Ag Số 535, Tổ 6, Ấp Phước Thành Lập, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702346515
- 10 Công ty TNHH Nha Khoa Hoàng Bách - Gò Quao Số 33 đường 3/2, Ấp Phước Trung 1, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702345695
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 1700558627 Bưu Điện Tỉnh Kiên Giang Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Gò Quao
Cấp phường/xã 291 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Gò Quao →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Gò Quao trên FindBase được mở 1.823 lượt, trung bình 60,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 233 lượt. Bảy ngày qua có 285 lượt, giảm 68% so với bảy ngày trước đó (897 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.916 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Gò Quao — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh An Giang
Cấp tỉnh/thành 44.824 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh An Giang trên FindBase được mở 254.769 lượt, trung bình 8492,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 20471 lượt. Bảy ngày qua có 39.643 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (118.653 lượt). Cộng dồn từ đầu là 272.231 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh An Giang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.