Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại dịch vụ Cung Ứng Hàng Hóa Thực Phẩm Phú Quốc
Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 5, ấp Suối Đá, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam.
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại dịch vụ Cung Ứng Hàng Hóa Thực Phẩm Phú Quốc có mã số thuế 1702150914, hoạt động từ ngày 04/01/2019. Người đại diện theo pháp luật: Đào Trung Thực. Ngành nghề chính: Bán buôn thực phẩm (mã 4632), cùng 192 ngành khác. Trụ sở tại Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 5, ấp Suối Đá, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Đặc khu Phú Quốc, trước là Xã Dương Tơ. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1702150914 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 5, ấp Suối Đá, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Đặc khu Phú Quốc Tỉnh An Giang |
| Địa giới cũ | Xã Dương Tơ, Thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đào Trung Thực |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/01/2019 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0297663•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH HT Ngôi Sao Kiên Giang Số 340 đường Phạm Hùng, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702265513
- 2 Công ty TNHH Trọng Nhân Group Myc 010/15 Phan Châu Trinh, Ấp Bình Hòa, Xã Bình Mỹ, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602216914
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nam An Việt Tổ 4, Ấp An Thành, Xã Bình An, An Giang, Việt Nam. 1702364232
- 4 Công ty TNHH Chế Biến Thủy Hải Sản Cát Tường Số 711 Tổ 22, Ấp Hòa Phú 2, Xã An Châu, An Giang, Việt Nam. 1602182366
- 5 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Hiền Loan Số 175 Đường Hà Huy Tập, Khóm Long Thạnh C, Phường Long Phú, An Giang, Việt Nam. 1602165307
- 6 Công ty TNHH Thủy Sản Kim Nguyệt Tổ 4, Ấp Bãi Bấc,, Đặc khu Kiên Hải, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702347149
- 7 Công ty TNHH Lê Nhàn Kiên Hải Tổ 02 Khu phố An Phú, Đặc khu Kiên Hải, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702360502
- 8 Công ty TNHH Bách Hóa Thành Phương Ấp Đồng Ky, Xã Nhơn Hội, An Giang, Việt Nam. 1602228853
- 9 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Lương Thực Phương Dung Số Nhà 35, Đường Võ Văn Tần, Xã Phú Tân, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602234303
- 10 Chi nhánh 03 - Công ty TNHH Trọng Nhân Group Myc Số 987, Quốc lộ 91, Tổ 25, Ấp Mỹ Thuận, Xã Vĩnh Thạnh Trung, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602216914-002
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CUNG ỨNG HÀNG HÓA THỰC PHẨM PHÚ QUỐC Mã số thuế: 1702150914 Địa chỉ: Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 5, ấp Suối Đá, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4632 | Bán buôn thực phẩm ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Phú Quốc
Toàn Tỉnh An Giang: 44.824 doanh nghiệp, trong đó 29.491 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 3.245
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2.918
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 2.658
- VẬN TẢI KHO BÃI 2.358
- XÂY DỰNG 2.288
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.658
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.133
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 254
- Doanh nghiệp tư nhân
- 165
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 47
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 32
- Khác
- 16
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 5.572
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.213
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.146
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 366
- Ngừng hoạt động
- 178
- Tạm ngừng hoạt động
- 176
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 167
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 43
- Chưa xác định
- 9
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Đặc khu Phú Quốc 8.872 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cung Ứng Nguyên Liệu Xanh – Chi nhánh Phú Quốc Đường Nguyễn Văn Cừ, tổ 4, khu phố 3, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 0318896236-001
- 2 Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Oanh Phú Quốc Số 235 đường 30/4, khu phố 1 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1701983543
- 3 Công ty cổ phần Sự Kiện Du Lịch Phú Quốc Today 110/7 Đường 30/4, khu phố 1, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702312139
- 4 Công ty TNHH Nông Trại Xanh Sinh Thái Phú Quốc Thửa 71, tờ bản đồ số 03, tổ 02, ấp Suối Cát, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702252200
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Và kỹ thuật Đăng Khoa Đường Tuyến Tránh, Ấp Cây Thông Trong, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702372106
- 6 Công ty TNHH Heat & Honey Số 102 đường Trần Hưng Đạo, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371871
- 7 Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bốn Mùa Phú Quốc Khách sạn Sen Vàng Ville Phú Quốc, Tổ 4, Khu phố Suối Đá-Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371800
- 8 Công ty cổ phần Phú Quốc F&B Tổ 4, Khu phố Bến Tràm, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371705
- 9 Công ty TNHH Minh Trọng PQ Tổ 15, khu phố Bến Tràm, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702347438
- 10 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Iam Group Tổ 8, khu tái định cư, Khu phố 11, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702306632
Nơi khác trong Tỉnh An Giang 44.824 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Xuất nhập khẩu Nông Sản Thực Phẩm An Giang Số 2045, đường Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600194461
- 2 Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Cuộc Sống Xanh Ngọa Long Sơn, 777 Ấp Cà Na, Xã Vĩnh Gia, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1801822229
- 3 Công ty TNHH Phuc Huy Tech Tổ 2, ấp An Phước, Xã Bình An, An Giang, Việt Nam. 1702357299
- 4 Công An Xã An Bình ấp sơn hiệp, Xã An Bình, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang 1602193336
- 5 Doanh Nghiệp TN Xăng Dầu Vĩnh Phát I ấp phú Thuận, Xã Tây Phú, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang 1600604742
- 6 Công ty TNHH Thương mại Bioco Việt Nam Ấp Cần Thạnh, Xã Cần Đăng, An Giang, Việt Nam. 1602224922
- 7 Công ty TNHH Sản xuất thương mại & Dịch vụ Vượng Sơn Số 47, Khóm Phú Tâm, Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602227867
- 8 Bưu Điện Khu Vực Tri Tôn - Bưu Điện Tỉnh An Giang - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 140 Trần Hưng Đạo, Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600928641-005
- 9 Công ty CP Tập Đoàn Lộc Trời Số 23 Hà Hoàng Hổ, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang 1600192619
- 10 Công ty TNHH Ứng Dụng Thuật Phong Thủy Vào Đời Sống Trọng Tâm P17/22 đường 3/2, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702267856
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Đặc khu Phú Quốc
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Và kỹ thuật Đăng Khoa Đường Tuyến Tránh, Ấp Cây Thông Trong, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702372106
- 2 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng - Chi nhánh Nam Phú Quốc Thửa đất số 40, tờ bản đồ số 76, Khu phố 1 - Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 0100233583-129
- 3 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Đảo Ngọc Số 469 Nguyễn Văn Cừ, KP4 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371913
- 4 Công ty TNHH XD - TM - DV A Design Tổ 6, Khu phố Cây Thông Ngoài, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371906
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Nước Đá Tinh Khiết Đá Xanh Wadi Tổ 5, Khu phố Cửa Lấp Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371896
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn Seventeen Group PQ Tổ 3 khu phố Suối Mây Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371889
- 7 Công ty TNHH Heat & Honey Số 102 đường Trần Hưng Đạo, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371871
- 8 Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bốn Mùa Phú Quốc Khách sạn Sen Vàng Ville Phú Quốc, Tổ 4, Khu phố Suối Đá-Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371800
- 9 Công ty TNHH MTV Raison Dêtre SOR 101-103, Sun Premier Village Primavera – Sunset Town, Tổ 10, Khu phố 6 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371790
- 10 Công ty cổ phần Phú Quốc F&B Tổ 4, Khu phố Bến Tràm, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371705
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Đặc khu Phú Quốc
Cấp phường/xã 8.872 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Đặc khu Phú Quốc →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Đặc khu Phú Quốc trên FindBase được mở 49.141 lượt, trung bình 1638 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 4228 lượt. Bảy ngày qua có 11.759 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (15.612 lượt). Cộng dồn từ đầu là 53.327 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Đặc khu Phú Quốc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh An Giang
Cấp tỉnh/thành 44.824 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh An Giang trên FindBase được mở 294.135 lượt, trung bình 9804,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 22169 lượt. Bảy ngày qua có 67.842 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (98.363 lượt). Cộng dồn từ đầu là 314.940 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh An Giang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.