Công ty cổ phần đầu tư Quốc Tế Hoangthy
Lô V15-SV1A Khu tổ hợp du lịch Sonasea Villas and Resort, Tổ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam.
Công ty cổ phần đầu tư Quốc Tế Hoangthy có mã số thuế 1702241431, hoạt động từ ngày 10/11/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thanh Hoàng. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 234 ngành khác. Trụ sở tại Lô V15-SV1A Khu tổ hợp du lịch Sonasea Villas and Resort, Tổ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Đặc khu Phú Quốc, trước là Phường Dương Đông. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1702241431 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô V15-SV1A Khu tổ hợp du lịch Sonasea Villas and Resort, Tổ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Đặc khu Phú Quốc Tỉnh An Giang |
| Địa giới cũ | Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Hoàng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/11/2021 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 076699•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 07659•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Mặt Trời Mộc Nhà N2 Khu Kinh Bắc, Khu Phố Suối Lớn Dương Tơ,, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702347558
- 2 Công ty TNHH Bất Động Sản Phước Thịnh Hà Tiên Số 240 Mạc Thiên Tích, khu phố 1, Phường Pháo Đài, Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang 1702311086
- 3 Công ty TNHH Bất Động Sản thương mại dịch vụ Tổng Hợp Cao Trí Tổ 9, Ấp Minh Kiên, Xã U Minh Thượng, An Giang, Việt Nam. 1702348551
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Sun New Group QT 01-01 Grand World Phú Quốc, Ấp Bãi Dài, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702257590
- 5 Công ty TNHH Bất Động Sản thương mãi Tổ 6, khu phố Thạch Động, Phường Mỹ Đức, Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang 1702293542
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Happy Phú Quốc Số 318 Nguyễn Trung Trực, khu phố 5 - Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702351508
- 7 Công ty TNHH MTV Đầu tư & Phát triển Bất Động Sản MBT Land Số 747, ấp Đông An, Xã Tân Hiệp, An Giang, Việt Nam. 1702348424
- 8 Công ty cổ phần Bất Động Sản Thiên Sơn Hải Tổ 18, khu phố 9, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702349636
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Vịnh Ngọc Xanh Tổ 18, khu phố 9, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702349629
- 10 Doanh Nghiệp TN Hoàng Nguyên Tổ 2, Ấp Hòa Phú 2, Xã An Châu, An Giang, Việt Nam. 1600619731
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HOANGTHY Mã số thuế: 1702241431 Địa chỉ: Lô V15-SV1A Khu tổ hợp du lịch Sonasea Villas and Resort, Tổ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Phú Quốc
Toàn Tỉnh An Giang: 44.824 doanh nghiệp, trong đó 29.491 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 3.245
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2.918
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 2.658
- VẬN TẢI KHO BÃI 2.358
- XÂY DỰNG 2.288
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.658
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.133
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 254
- Doanh nghiệp tư nhân
- 165
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 47
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 32
- Khác
- 16
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 5.572
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.213
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.146
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 366
- Ngừng hoạt động
- 178
- Tạm ngừng hoạt động
- 176
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 167
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 43
- Chưa xác định
- 9
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Đặc khu Phú Quốc 8.872 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cung Ứng Nguyên Liệu Xanh – Chi nhánh Phú Quốc Đường Nguyễn Văn Cừ, tổ 4, khu phố 3, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 0318896236-001
- 2 Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Oanh Phú Quốc Số 235 đường 30/4, khu phố 1 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1701983543
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Và kỹ thuật Đăng Khoa Đường Tuyến Tránh, Ấp Cây Thông Trong, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702372106
- 4 Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bốn Mùa Phú Quốc Khách sạn Sen Vàng Ville Phú Quốc, Tổ 4, Khu phố Suối Đá-Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371800
- 5 Công ty cổ phần Phú Quốc F&B Tổ 4, Khu phố Bến Tràm, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371705
- 6 Công ty cổ phần Sự Kiện Du Lịch Phú Quốc Today 110/7 Đường 30/4, khu phố 1, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702312139
- 7 Công ty TNHH Nông Trại Xanh Sinh Thái Phú Quốc Thửa 71, tờ bản đồ số 03, tổ 02, ấp Suối Cát, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702252200
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn Seventeen Group PQ Tổ 3 khu phố Suối Mây Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371889
- 9 Công ty TNHH Heat & Honey Số 102 đường Trần Hưng Đạo, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371871
- 10 Công ty TNHH Minh Trọng PQ Tổ 15, khu phố Bến Tràm, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702347438
Nơi khác trong Tỉnh An Giang 44.824 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Xuất nhập khẩu Nông Sản Thực Phẩm An Giang Số 2045, đường Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1600194461
- 2 Công ty TNHH Phuc Huy Tech Tổ 2, ấp An Phước, Xã Bình An, An Giang, Việt Nam. 1702357299
- 3 Doanh Nghiệp TN Xăng Dầu Vĩnh Phát I ấp phú Thuận, Xã Tây Phú, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang 1600604742
- 4 Công ty TNHH Sản xuất thương mại & Dịch vụ Vượng Sơn Số 47, Khóm Phú Tâm, Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602227867
- 5 Công ty CP Tập Đoàn Lộc Trời Số 23 Hà Hoàng Hổ, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang 1600192619
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Song Quy Thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 43, Ấp Đông Sơn 1, Xã Thoại Sơn, An Giang, Việt Nam. 1602230852
- 7 Doanh nghiệp tư nhân Thanh Sơn Kiên Giang Số 51/11 đường Ngô Thì Sĩ, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702290453
- 8 Công ty TNHH Ứng Dụng Thuật Phong Thủy Vào Đời Sống Trọng Tâm P17/22 đường 3/2, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702267856
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Dũng Phương Số 38, ấp Vĩnh Thanh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang 1700580076
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Tiệm Vàng Hai Như Tổ 1, ấp Thạnh An, Xã Đông Thạnh, Huyện An Minh, Tỉnh Kiên Giang 1702295557
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Đặc khu Phú Quốc
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Và kỹ thuật Đăng Khoa Đường Tuyến Tránh, Ấp Cây Thông Trong, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702372106
- 2 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng - Chi nhánh Nam Phú Quốc Thửa đất số 40, tờ bản đồ số 76, Khu phố 1 - Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 0100233583-129
- 3 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Đảo Ngọc Số 469 Nguyễn Văn Cừ, KP4 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371913
- 4 Công ty TNHH XD - TM - DV A Design Tổ 6, Khu phố Cây Thông Ngoài, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371906
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Nước Đá Tinh Khiết Đá Xanh Wadi Tổ 5, Khu phố Cửa Lấp Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371896
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn Seventeen Group PQ Tổ 3 khu phố Suối Mây Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371889
- 7 Công ty TNHH Heat & Honey Số 102 đường Trần Hưng Đạo, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371871
- 8 Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bốn Mùa Phú Quốc Khách sạn Sen Vàng Ville Phú Quốc, Tổ 4, Khu phố Suối Đá-Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371800
- 9 Công ty TNHH MTV Raison Dêtre SOR 101-103, Sun Premier Village Primavera – Sunset Town, Tổ 10, Khu phố 6 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371790
- 10 Công ty cổ phần Phú Quốc F&B Tổ 4, Khu phố Bến Tràm, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371705
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Đặc khu Phú Quốc
Cấp phường/xã 8.872 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Đặc khu Phú Quốc →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Đặc khu Phú Quốc trên FindBase được mở 41.323 lượt, trung bình 1377,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 3872 lượt. Bảy ngày qua có 6.147 lượt, giảm 70% so với bảy ngày trước đó (20.595 lượt). Cộng dồn từ đầu là 42.825 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Đặc khu Phú Quốc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh An Giang
Cấp tỉnh/thành 44.824 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh An Giang trên FindBase được mở 243.089 lượt, trung bình 8103 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 20471 lượt. Bảy ngày qua có 43.042 lượt, giảm 64% so với bảy ngày trước đó (120.716 lượt). Cộng dồn từ đầu là 259.122 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh An Giang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.