Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Trung Dương
Số 01, đường số 3, khu tái định cư trường Đại học Y dược, KV, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Trung Dương có mã số thuế 1801593339, hoạt động từ ngày 02/03/2018. Người đại diện theo pháp luật: Trịnh Thùy Dương. Ngành nghề chính: Bán buôn thực phẩm (mã 4632), cùng 109 ngành khác. Trụ sở tại Số 01, đường số 3, khu tái định cư trường Đại học Y dược, KV, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Tân An, trước là Phường An Khánh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1801593339 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 01, đường số 3, khu tái định cư trường Đại học Y dược, KV, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Tân An
Thành phố Cần Thơ
Số 01, đường số 3, khu tái định cư trường Đại học Y dược, KV, Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trịnh Thùy Dương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/03/2018 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091880•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần thương mại Thiện Hồng Ấp Khánh Hội A, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394821
- 2 Công ty TNHH Thương mại Casa Smart Số nhà 783, đường 30/4, khóm 1, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200832834
- 3 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Châu Sú Thửa đất số 272, tờ bản đồ số 02, ấp Cái Quanh, Xã Tân Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200816984
- 4 Công ty TNHH Thương mại XNK Phương Quỳnh Số 196 Vĩnh Bình, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200831573
- 5 Công ty TNHH DV TM Hồ Nam số nhà 252, ấp Trường Khánh 1, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300395448
- 6 Công ty TNHH Nông sản xuất Khẩu Hoàng Nguyên Ấp Tân Phú A1, Xã Tân Phước Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300384894
- 7 Công ty TNHH Chế Biến Nông Sản Thực Phẩm Thuận Phát Cờ Đỏ Số 79 Hà Huy Giáp, ấp Thới Bình, Xã Cờ Đỏ, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801801927
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hưng Phát Healthcare B3-13, Đường số 22, KDC Thiên Lộc, Ấp Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397526
- 9 Công ty TNHH Minh Long Mart Số 250 Phú Lợi, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834510
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nông Sản Lê Diệp Số 91, Quốc Lộ 61, Ấp Mỹ Hiệp 1, Xã Hỏa Lựu, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300393472
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀNG TRUNG DƯƠNG Mã số thuế: 1801593339 Địa chỉ: Số 01, đường số 3, khu tái định cư trường Đại học Y dược, KV, Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 01, đường số 3, khu tái định cư trường Đại học Y dược, KV, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
ngành chính Bán buôn thủy sản, rau, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, thực phẩm chức năng và thực phẩm khác ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm)
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm chức năng
|
| 1101 |
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh, sản xuất rượu đông trùng hạ thảo, rượu nấm linh chi, rượu sâm
|
| 1104 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, đồ uống không cồn,sản xuất nước uống đông trùng hạ thảo, trà các loại từ đông trùng hạ thảo và nấm linh chi, nước giải khát các loại từ đông trùng hạ thảo
|
| 1392 |
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Sản xuất các mặt hàng may mặc
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
Thu gom rác thải y tế
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế không độc hại
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế độc hại
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn hoa và cây
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn, không có cồn
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác ; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự ; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị y tế
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Mua bán, xăng, dầu nhớt, khí dầu mỏ hoa lỏng (LPG)
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép và kim loại khác
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; buôn sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, bán buôn hóa chất sử dụng trong ngành công nghiệp (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất có tính độc hại mạnh); Bán buôn chai, lọ, nắp chai lọ
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thủy sản; rau, quả; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 |
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông
|
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế ; nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh ; hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ ; tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ); đồng hồ, kính mắt
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; trong kho đông lạnh (trừ cho thuê kho bãi)
|
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa đường bộ và cảng sông
|
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ ; Nhà khách, nhà nghỉ ;Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống và Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, pháp luật, kế toán)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản; Cho thuê nhà, văn phòng, mặt bằng, nhà kho, nhà xưởng, bến bãi, cầu cảng; Đầu tư và kinh doanh nhà các loại, khu dân cư, khu thương mại, chợ
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Môi giới bất động sản; Dịch vụ nhà đất
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật; Tư vấn quản lý khác
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội-ngoại thất công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng-công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông. Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình. Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Lập dự toán và tổng dự toán công trình: dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ôtô và xe có động cơ khác
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân An
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.382
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.422
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.397
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.357
- XÂY DỰNG 1.288
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.157
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.080
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 167
- Doanh nghiệp tư nhân
- 135
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 15
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Khác
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.852
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 901
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 717
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 153
- Ngừng hoạt động
- 93
- Tạm ngừng hoạt động
- 89
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 40
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 21
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 10
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 9
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tân An 4.888 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Xăng Dầu An Hiệp Thành Số 178, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 1801759182
- 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại dịch vụ Thuận Phát Cần Thơ C.379/37 Khu vực 3, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801729660
- 3 Công ty TNHH A1z Global Services Số 60, Nguyễn Hiền, KDC 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801803882
- 4 Công ty TNHH Ẩm Thực Cua 42 42 Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733385
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Trung Việt 216/14A, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 1800296710
- 6 Công ty cổ phần Tư Vấn Và Thẩm Định Giá Tam Win Số 22, Đường B10, Khu Dân Cư 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801774328
- 7 Công ty TNHH Cường Thịnh 132K/5, Nguyễn Văn Cừ ( nối dài ), Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800662780
- 8 Doanh Nghiệp TN Dịch vụ thương mại Lê Phương 2A dãy B Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800406025
- 9 Công ty TNHH SKLD P&T 36 đường B1, KDC 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801775836
- 10 Công ty TNHH Thái Phùng Cần Thơ 299/4, KV4, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801782110
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tân An
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng 368 Cần Thơ 50/68 Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838123
- 2 Chi nhánh 1 - Công ty cổ phần Chiic House 1 Số 40, Đường Quản Trọng Hoàng, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 0402342998-001
- 3 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Tây Đô New 27 Lý Chính Thắng, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801837874
- 4 Chi nhánh Miền Tây - Công ty cổ phần Giáo Dục Itw Việt Nam số 48, Tầm Vu, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 0110981588-004
- 5 Công ty TNHH TM DT DVBVBHTD Mẹ Và Bé 369C đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân An, thành phố Cần Thơ, Việt Nam 1801834351
- 6 Công ty TNHH Truyền Thông Và Công Nghệ Viso Agency Số 278/32/6E Tầm Vu, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801834150
- 7 Công ty TNHH Lesonsu Invest Số 02, Đường số 4, Khu ĐTM Đại Ngân, Khu vực 2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801834030
- 8 Công ty TNHH MTV Dzô 2 102/16 Trần Hoàng Na, KV6, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801833171
- 9 Công ty TNHH MTV Kỹ Nghệ Xanh 9 Dãy A Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801833100
- 10 Công ty cổ phần Điện Gió Ngoài Khơi Sông Hậu số 121/5 đường số 1, khu dân cư GVĐHCT, khu vực 8, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801833118
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tân An
Cấp phường/xã 4.888 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tân An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tân An trên FindBase được mở 17.696 lượt, trung bình 589,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 2167 lượt. Bảy ngày qua có 5.604 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (9.440 lượt). Cộng dồn từ đầu là 20.385 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tân An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 238.002 lượt, trung bình 7933,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23948 lượt. Bảy ngày qua có 70.628 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (119.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 269.901 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.