Công ty TNHH TMDV XNK Khôi Nguyên
Tầng 7 Toà nhà Techcombank, 47 Đường 30 Tháng 4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Công ty TNHH TMDV XNK Khôi Nguyên có mã số thuế 1801641511, hoạt động từ ngày 24/06/2019. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Thanh Long. Ngành nghề chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (mã 4651), cùng 203 ngành khác. Trụ sở tại Tầng 7 Toà nhà Techcombank, 47 Đường 30 Tháng 4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Ninh Kiều, trước là Phường Phú Thứ. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1801641511 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tầng 7 Toà nhà Techcombank, 47 Đường 30 Tháng 4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Ninh Kiều
Thành phố Cần Thơ
Tầng 7 Toà nhà Techcombank, 47 Đường 30 Tháng 4, Phường Ninh Kiều, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thanh Long |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/06/2019 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 090181•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Máy Tính Minh Sang Số 35 Hoàng Quốc Việt, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801832770
- 2 Công ty TNHH Một thành viên Tin Học & Quảng Cáo Phú Tòng 936/9 Ấp 9, Xã An Lạc Thôn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831284
- 3 Công ty TNHH Tuấn Huy 567/99 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200269403
- 4 Công ty TNHH Vi Tính Ngọc Huy 325/5, đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200827344
- 5 Công ty TNHH MTV Như Ý TD 636 Thửa đất số 2097; tờ bản đồ số 04, ấp Nhơn Thuận, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394500
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Linh Vũ Số 81/8 Lê Hồng Phong, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801816271
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Và xây dựng Lâm Tech 146/60/2 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832097
- 8 Công ty TNHH Thiết Bị - Tin Học Kim Minh Phát Thửa đất số 1173, tờ bản đồ số 12, Khu vực Mỹ Lộc, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801806890
- 9 Công ty TNHH Tin Học Hải Sơn 133/12E Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801721911
- 10 Công ty TNHH PP Minh Tú Số 174, KV Thới Bình, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801797879
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TMDV XNK KHÔI NGUYÊN Mã số thuế: 1801641511 Địa chỉ: Tầng 7 Toà nhà Techcombank, 47 Đường 30 Tháng 4, Phường Ninh Kiều, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tầng 7 Toà nhà Techcombank, 47 Đường 30 Tháng 4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Ninh Kiều
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.948
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.145
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.072
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.048
- XÂY DỰNG 907
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 836
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.090
- Doanh nghiệp tư nhân
- 200
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 173
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 15
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Khác
- 12
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.988
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.000
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 665
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 202
- Tạm ngừng hoạt động
- 60
- Ngừng hoạt động
- 43
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 23
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 21
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 20
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
- Chưa xác định
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2
- Chờ làm thủ tục phá sản
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Ninh Kiều 4.031 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Petrolimex Cần Thơ Tầng 14-15 Tòa nhà Xổ số kiến thiết Cần Thơ, 29 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800158559
- 2 Công ty TNHH Công nghiệp Tàu Thủy Đắc Hưng 54A1 đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 1801420262
- 3 Công ty cổ phần Đô Thị Cần Thơ 5, Võ Thị Sáu, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800271113
- 4 Công ty TNHH Adc 101 Phan Đình phùng, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800348038
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 152, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801817437
- 6 Công ty cổ phần đầu tư TMDV Phúc Vĩ Kỳ Số 162/18B Trần Ngọc Quế, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801808915
- 7 Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Du Lịch Minh Lam Số 19/32 Trần Bình Trọng, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828911
- 8 Sở Ngoại Vụ Thành Phố Cần Thơ 128D đường 3 tháng 2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801694263
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Huỳnh Hữu Hùng Số 109-111, đường Quang Trung, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801187778
- 10 Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 2 Hoà Bình, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800575753
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Ninh Kiều
- 1 Trường THCS Ninh Kiều 56 Ngô Quyền, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838525
- 2 Công ty cổ phần Kinh Doanh Bất Động Sản THM Cần Thơ Tòa nhà IDOCO, số 43 đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838444
- 3 Công ty TNHH Pickleball Cclub & Academy Số 146H1, Trần Văn Hoài, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838162
- 4 Công ty TNHH Giải Pháp Số Synapse Codex Tầng 1, 153Q Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838155
- 5 Công ty TNHH Electric Keeper 8B, Hẻm 1 Đường Mậu Thân, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838067
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Nguyễn Gia - Khánh Trung 2/59A Đường Lê Lai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801779492-001
- 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tami 173/8 Phạm Ngũ Lão, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838109
- 8 Công ty TNHH Y Khoa 247 MG2-12A, Số 209 đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838042
- 9 Công ty cổ phần Đô Thị Cần Thơ - Chi nhánh Công Trình Đô Thị 05 Võ Thị Sáu, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800271113-035
- 10 Công ty TNHH Một thành viên thương mại sản xuất xuất nhập khẩu Sài Gòn Bình Thuận 138/28 Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801837458
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Ninh Kiều
Cấp phường/xã 4.031 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Ninh Kiều →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Ninh Kiều trên FindBase được mở 16.518 lượt, trung bình 550,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2626 lượt. Bảy ngày qua có 4.560 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (9.355 lượt). Cộng dồn từ đầu là 17.321 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Ninh Kiều — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 236.050 lượt, trung bình 7868,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23948 lượt. Bảy ngày qua có 68.676 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (119.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 267.949 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.