FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu A&B

Ấp Phước Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam.

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu A&B có mã số thuế 1801647640, hoạt động từ ngày 26/08/2019. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hoàng Phương. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (mã 0163), cùng 274 ngành khác. Trụ sở tại Ấp Phước Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Đông Phước, trước là Phường Cái Khế. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
1801647640
Ngày cấp
26/08/2019 (7 năm)
Người đại diện
Nguyễn Hoàng Phương

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 1801647640
Địa chỉ Ấp Phước Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Đông Phước Thành phố Cần Thơ
Ấp Phước Long, Xã Đông Phước, Xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ
Địa giới cũ Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Hoàng Phương
Ngày bắt đầu hoạt động 26/08/2019
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Châu Nguyên Số 270 ấp Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801711511
  2. 2 Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp BK Seed - Bá Khem KV Lân Thạnh 2, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817564
  3. 3 Doanh nghiệp tư nhân Châu Nguyệt Thửa đất số 210, Tờ bản đồ số 41, Khóm Sở Tại B, Phường Vĩnh Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200822762
  4. 4 Công ty TNHH MTV Gia Công Sấy Lúa Minh Cảnh Ấp Thới Phước A, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828823
  5. 5 Công ty TNHH Thủy Sản Yến Hương Số 04, đường 19/5, ấp Cảng, Xã Trần Đề, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200823445
  6. 6 Công ty TNHH Hưng Ngọc Ngân Số 88, Ấp Đông Giang A, Xã Đông Thuận, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801819875
  7. 7 Công ty TNHH Xuất Khẩu Tâm Dân 263 ấp Tân Bình, Xã Tân Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200809666
  8. 8 Hợp tác xã hợp tác xã dịch vụ Hương Cảnh số nhà 115, khóm 7, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200767656
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Lê Tứ Hải 16/10, Khu vực 5, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801728931
  10. 10 Công ty TNHH Một thành viên Angel Studio 66 Ung Văn Khiêm, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 1801520796

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU A&B
Mã số thuế: 1801647640
Địa chỉ: Ấp Phước Long, Xã Đông Phước, Xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Ấp Phước Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5811 Xuất bản sách
5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
5819 Hoạt động xuất bản khác
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6010 Hoạt động phát thanh
6110 Hoạt động viễn thông có dây
6120 Hoạt động viễn thông không dây
6190 Hoạt động viễn thông khác
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đông Phước

616Tổng doanh nghiệp
349Đang hoạt động
267Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 252
  • VẬN TẢI KHO BÃI 190
  • XÂY DỰNG 186
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 160
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 139
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 95

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
106
Doanh nghiệp tư nhân
13
Công ty cổ phần ngoài NN
7
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
6
Khác
6
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
349
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
110
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
99
Ngừng hoạt động
23
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
16
Tạm ngừng hoạt động
9
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
5
Tạm nghỉ kinh doanh
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Đông Phước 616 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần thương mại Thiện Hồng Ấp Khánh Hội A, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394821
  2. 2 Chi nhánh công ty TNHH Nội Thất Hoài Nhân 447 Quốc lộ 1A, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319368750-001
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Bảo Phúc Cần Thơ Số 159, Ấp Đông Thuận, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300395825
  4. 4 Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Và Đào Tạo Đông Phú - Chi nhánh Đông Thạnh Thửa đất số 80, Bản đồ số 28, Ấp Thạnh Thuận, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300369014-001
  5. 5 Công ty TNHH Sản xuất Gạch Vỉa Hè Phú Nhàn 171/3 Ấp Thạnh Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300391771
  6. 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn vận tải Tây Đô số 419, ấp Tân An, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300146635
  7. 7 Công ty cổ phần MCF Việt Nam Ấp Thạnh Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300341611
  8. 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Giáp Quán Thăng ấp Long An B, Thị trấn Cái Tắc, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang 6300135873
  9. 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phương Mai số 388, ấp Tân Thuận, Xã Đông Phước A, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang 6300108799
  10. 10 Công ty TNHH MTV ĐT XD TM DV Thuận Thiên Ấp Thạnh Thới, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395085
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Đông Phước →

Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
  2. 2 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
  3. 3 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
  4. 4 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
  5. 5 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
  6. 6 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
  7. 7 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
  8. 8 Văn Phòng Quản Lý Đường Bộ Iv.4 Tổ 1-KV1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801737319
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại 279 số 209 ấp Thị Tứ, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300057417
  10. 10 Công ty cổ phần Dược Phẩm Nam Phương Số 9 tỉnh lộ 926, ấp Trường Bình, Xã Trường Long A, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang 6300182087
Xem tất cả doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đông Phước

  1. 1 Công ty TNHH MTV ĐT XD Đạt Thành Phát Ấp Phước Hòa, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300396057
  2. 2 Công ty TNHH Phân Phối thương mại dịch vụ HTH Ấp Đông Thuận, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300396000
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Bảo Phúc Cần Thơ Số 159, Ấp Đông Thuận, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300395825
  4. 4 Công ty TNHH Xây dựng VVC 114, ấp Thạnh Thới, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395818
  5. 5 Công ty TNHH Sommelier1 Số 23, đường Nguyễn Tri Phương, ấp Tân Phú A, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395712
  6. 6 Công ty TNHH Duy Linh Nha Khoa Đông Á 406 Quốc lộ 1A, ấp Tân Phú, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395504
  7. 7 Chi nhánh công ty TNHH Nội Thất Hoài Nhân 447 Quốc lộ 1A, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319368750-001
  8. 8 Công ty TNHH MTV ĐT XD TM DV Thuận Thiên Ấp Thạnh Thới, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395085
  9. 9 Công ty TNHH Nam Phát Tech Số 482, Ấp Tân Phú, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394959
  10. 10 Công ty cổ phần thương mại Thiện Hồng Ấp Khánh Hội A, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394821

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem13
30 ngày qua12
7 ngày qua5
Bình quân/ngày 0,4
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 1 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 1 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 2 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 2 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Đông Phước

Cấp phường/xã 616 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đông Phước →

Tổng lượt xem2.651
30 ngày qua2.466
7 ngày qua645
Bình quân/ngày 82,2
Lượt xem địa bàn Xã Đông Phước, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 3 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 10 lượt 17/09: 20 lượt 18/09: 12 lượt 19/09: 10 lượt 20/09: 7 lượt 21/09: 6 lượt 22/09: 13 lượt 23/09: 2 lượt 24/09: 9 lượt 25/09: 21 lượt 26/09: 29 lượt 27/09: 51 lượt 28/09: 151 lượt 29/09: 403 lượt 30/09: 227 lượt 01/10: 180 lượt 02/10: 208 lượt 03/10: 212 lượt 04/10: 243 lượt 05/10: 218 lượt 06/10: 170 lượt 07/10: 79 lượt 08/10: 30 lượt 09/10: 50 lượt 10/10: 79 lượt 11/10: 19 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đông Phước trên FindBase được mở 2.466 lượt, trung bình 82,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 403 lượt. Bảy ngày qua có 645 lượt, giảm 60% so với bảy ngày trước đó (1.624 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.651 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đông Phước — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ

Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →

Tổng lượt xem221.186
30 ngày qua193.736
7 ngày qua54.706
Bình quân/ngày 6457,9
Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1534 lượt 13/09: 2915 lượt 14/09: 348 lượt 15/09: 390 lượt 16/09: 1216 lượt 17/09: 1577 lượt 18/09: 1264 lượt 19/09: 1911 lượt 20/09: 1592 lượt 21/09: 1347 lượt 22/09: 1074 lượt 23/09: 1091 lượt 24/09: 1682 lượt 25/09: 2868 lượt 26/09: 2964 lượt 27/09: 4526 lượt 28/09: 11295 lượt 29/09: 12245 lượt 30/09: 13030 lượt 01/10: 15607 lượt 02/10: 18172 lượt 03/10: 19457 lượt 04/10: 20925 lượt 05/10: 18875 lượt 06/10: 13918 lượt 07/10: 5989 lượt 08/10: 1883 lượt 09/10: 4398 lượt 10/10: 7245 lượt 11/10: 2398 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 193.736 lượt, trung bình 6457,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20925 lượt. Bảy ngày qua có 54.706 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (110.731 lượt). Cộng dồn từ đầu là 221.186 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.