Chi nhánh Cà Mau – Công ty TNHH Mandala Mart
Ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Chi nhánh Cà Mau – Công ty TNHH Mandala Mart có mã số thuế 1801714054-004, hoạt động từ ngày 27/02/2023. Người đại diện theo pháp luật: Tạ Văn Đồng. Ngành nghề chính: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (mã 4719), cùng 168 ngành khác. Trụ sở tại Ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1801714054-004 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Lương Thế Trân Tỉnh Cà Mau |
| Đơn vị chủ quản | 1801714054 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Tạ Văn Đồng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/02/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 093918•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vũ Lâm CM Ấp Bào Kè, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001373199
- 2 Công ty TNHH MTV Vũ An Chà Là Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 20, ấp Chà Là, Xã Trần Phán, Cà Mau, Việt Nam. 2001403703
- 3 Công ty TNHH Sunshine Kids Số 168, Khóm Cái Ngang, Phường Hòa Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001406944
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Gấu Baby Số 10, Khóm 2, Phường Giá Rai, Cà Mau, Việt Nam. 1900700077
- 5 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Gấu Baby 2 số 4, đường Lê Thị Riêng, ấp Thị trấn B, Xã Hòa Bình, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900700077-001
- 6 Công ty TNHH MTV Tuấn Diễm Số nhà 29, Ấp Tam Hưng, Xã Châu Thới, Cà Mau, Việt Nam. 1900708196
- 7 Công ty TNHH MTV Sữa Dinh Dưỡng Quốc Tế 42C, Lê Văn Tám, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001373907
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vũ Lâm CM - Shop Sữa - Tã Vũ Lâm Khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001373199-001
- 9 Công ty TNHH Hải Sản - Vựa Khô Hiền Loan Số 09, đường Nguyễn Văn Cứng, ấp Kênh Ba, Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau, Việt Nam. 2001408356
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hai Điệp Thửa đất số 226, tờ bản đồ số 13, Ấp Bà Chăng A, Xã Châu Thới, Cà Mau, Việt Nam. 1900710068
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÀ MAU – CÔNG TY TNHH MANDALA MART Mã số thuế: 1801714054-004 Địa chỉ: Ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp ngành chính |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép, bạc và kim loại quý khác; Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ kinh doanh vàng miếng)
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
bán buôn đồ gỗ, hàng trang trí nội thất; phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở); bán buôn đồ điện gia dụng, điện lạnh, các sản phẩm bằng nhựa, bao bì các loại.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh. Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ kinh doanh vàng miếng).
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở chính).
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
quán ăn, hàng ăn uống
|
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
đại lý bảo hiểm
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Môi giới thương mại (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 |
Đào tạo sơ cấp
Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở chính).
|
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lương Thế Trân
Toàn Tỉnh Cà Mau: 22.707 doanh nghiệp, trong đó 13.201 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 123
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 62
- VẬN TẢI KHO BÃI 55
- XÂY DỰNG 54
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 28
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 25
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 93
- Doanh nghiệp tư nhân
- 29
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 19
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 233
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 63
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 36
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 28
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Lương Thế Trân 371 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Lâm Chí Cường Số 37, Ấp Lộ Xe, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001386984-001
- 2 Công ty TNHH MTV Thủy Sản Dương Thắng Số 111, Ấp Tân Thành, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001406574
- 3 Tổ Hợp Tác Tôm Lúa Ấp Trần Độ, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001403598
- 4 Công ty cổ phần Thương Nghiệp Cà Mau - Chi nhánh Cửa Hàng Xăng Dầu Lương Thế Trân Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2000110221-022
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tô Trương Văn Thửa đất số 32, tờ bản đồ 17, ấp Năm Đảm, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407641
- 6 Chi nhánh công ty TNHH MTV Petrolimex Cà Mau - Petrolimex-Cửa Hàng 42 Ấp Lộ Xe, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2000109850-057
- 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vũ Lâm CM Ấp Bào Kè, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001373199
- 8 Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Thị Mỡn Số 82, ấp Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413691
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Mỹ Phượng 4 Ấp Bào Kè, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001074960-004
- 10 Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Thị Nhan Số 512, ấp Đức An, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413564
Nơi khác trong Tỉnh Cà Mau 22.707 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh 1 công ty TNHH Luật Ánh Dương Hery Tại Sông Đốc Thửa đất số: 186; Tờ bản đồ số: 72, Ấp 4, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1801736121-001
- 2 Chi nhánh 1 công ty TNHH Một thành viên Thành Nên Thửa đất số 1765, tờ bản đồ số 8, ấp Long Thành, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900302573-002
- 3 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Gia Hào Số 135 Ấp Cái Ngay, Xã Thanh Tùng, Huyện Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau 2001372685
- 4 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Số 09, Ấp 26, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001385807-001
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Thửa đất số 392, tờ bản đồ số 2, ấp Tân Thành, Xã Nguyễn Việt Khái, Cà Mau, Việt Nam. 2001383486
- 6 Công ty TNHH TM DV Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức Smile Số 81, đường Trần Hưng Đạo, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001381552
- 7 Công ty TNHH Trí Bùi Bạc Liêu Ấp Châu Phú, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900688662
- 8 Công ty TNHH Thú Y Thịnh Phát B.Liêu Số 8, đường Trần Văn Hộ, Ấp Thị trấn A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900709545
- 9 Công ty TNHH MTV Cơ Sở sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tòng Số 97, Đường Lê Lợi, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000343152
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ - Giáo Dục Phúc Hậu Số 30, đường Trưng Nhị, Khóm 5, Phường Giá Rai, Cà Mau, Việt Nam. 1900706978
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Lương Thế Trân
- 1 Văn phòng đại diện công ty TNHH Một thành viên Thủy Hải Sản Chí Linh Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001079888-002
- 2 Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Thị Mỡn Số 82, ấp Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413691
- 3 Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Thị Nhan Số 512, ấp Đức An, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413564
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Mỹ Phượng 4 Ấp Bào Kè, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001074960-004
- 5 Công ty TNHH Duy - Linh Fish Số 21, Tờ bản đồ số 30, ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001409769
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tô Trương Văn Thửa đất số 32, tờ bản đồ 17, ấp Năm Đảm, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407641
- 7 Công ty TNHH Topknit Group – Chi nhánh Cà Mau Thửa đất số 55,122,123,124, Tờ bản đồ số 25, Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1201685997-004
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ sản xuất & Thương mại Hải Nguyên Thửa số 74, tờ bản đồ số 23, ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407560
- 9 Công ty TNHH MTV Thủy Sản Song Bảo Số 139, ấp Rạch Muỗi, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407458
- 10 Công ty TNHH MTV VLXD Minh Khang CM Thửa đất 745, TBĐ số 29, Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407257
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 1801714054 Công ty TNHH Đầu tư Chợ Miền Tây Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Lương Thế Trân
Cấp phường/xã 371 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Lương Thế Trân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Lương Thế Trân trên FindBase được mở 2.198 lượt, trung bình 73,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 188 lượt. Bảy ngày qua có 637 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (1.062 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.493 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Lương Thế Trân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau
Cấp tỉnh/thành 22.707 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cà Mau trên FindBase được mở 131.999 lượt, trung bình 4400 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 14324 lượt. Bảy ngày qua có 33.380 lượt, giảm 58% so với bảy ngày trước đó (79.290 lượt). Cộng dồn từ đầu là 140.908 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cà Mau — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.