FindBase — Mã số thuế
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 4

Chi nhánh Cà Mau – Công ty TNHH Mandala Mart

Ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam

Tên giao dịch: CN CÀ MAU – MANDALA MART

Chi nhánh Cà Mau – Công ty TNHH Mandala Mart có mã số thuế 1801714054-004, hoạt động từ ngày 27/02/2023. Người đại diện theo pháp luật: Tạ Văn Đồng. Ngành nghề chính: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (mã 4719), cùng 168 ngành khác. Trụ sở tại Ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Mã số thuế
1801714054-004
Ngày hoạt động
27/02/2023 (3 năm)
Người đại diện
Tạ Văn Đồng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 1801714054-004
Địa chỉ Ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Lương Thế Trân Tỉnh Cà Mau
Đơn vị chủ quản 1801714054
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Tạ Văn Đồng
Ngày bắt đầu hoạt động 27/02/2023
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vũ Lâm CM Ấp Bào Kè, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001373199
  2. 2 Công ty TNHH MTV Vũ An Chà Là Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 20, ấp Chà Là, Xã Trần Phán, Cà Mau, Việt Nam. 2001403703
  3. 3 Công ty TNHH Sunshine Kids Số 168, Khóm Cái Ngang, Phường Hòa Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001406944
  4. 4 Công ty TNHH Một thành viên Gấu Baby Số 10, Khóm 2, Phường Giá Rai, Cà Mau, Việt Nam. 1900700077
  5. 5 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Gấu Baby 2 số 4, đường Lê Thị Riêng, ấp Thị trấn B, Xã Hòa Bình, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900700077-001
  6. 6 Công ty TNHH MTV Tuấn Diễm Số nhà 29, Ấp Tam Hưng, Xã Châu Thới, Cà Mau, Việt Nam. 1900708196
  7. 7 Công ty TNHH MTV Sữa Dinh Dưỡng Quốc Tế 42C, Lê Văn Tám, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001373907
  8. 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vũ Lâm CM - Shop Sữa - Tã Vũ Lâm Khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001373199-001
  9. 9 Công ty TNHH Hải Sản - Vựa Khô Hiền Loan Số 09, đường Nguyễn Văn Cứng, ấp Kênh Ba, Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau, Việt Nam. 2001408356
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hai Điệp Thửa đất số 226, tờ bản đồ số 13, Ấp Bà Chăng A, Xã Châu Thới, Cà Mau, Việt Nam. 1900710068

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÀ MAU – CÔNG TY TNHH MANDALA MART
Mã số thuế: 1801714054-004
Địa chỉ: Ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp ngành chính
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép, bạc và kim loại quý khác; Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ kinh doanh vàng miếng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
bán buôn đồ gỗ, hàng trang trí nội thất; phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở); bán buôn đồ điện gia dụng, điện lạnh, các sản phẩm bằng nhựa, bao bì các loại.
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh. Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ kinh doanh vàng miếng).
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở chính).
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
quán ăn, hàng ăn uống
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5912 Hoạt động hậu kỳ
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
6190 Hoạt động viễn thông khác
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
đại lý bảo hiểm
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Môi giới thương mại (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8531 Đào tạo sơ cấp
Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở chính).
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lương Thế Trân

371Tổng doanh nghiệp
233Đang hoạt động
137Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Cà Mau: 22.707 doanh nghiệp, trong đó 13.201 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 123
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 62
  • VẬN TẢI KHO BÃI 55
  • XÂY DỰNG 54
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 28
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 25

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
93
Doanh nghiệp tư nhân
29
Công ty cổ phần ngoài NN
19
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
9
Khác
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
233
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
63
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
36
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
28
Tạm ngừng hoạt động
6
Ngừng hoạt động
2
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1
Chưa xác định
1
Tạm nghỉ kinh doanh
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Lương Thế Trân 371 doanh nghiệp

  1. 1 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Lâm Chí Cường Số 37, Ấp Lộ Xe, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001386984-001
  2. 2 Công ty TNHH MTV Thủy Sản Dương Thắng Số 111, Ấp Tân Thành, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001406574
  3. 3 Tổ Hợp Tác Tôm Lúa Ấp Trần Độ, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001403598
  4. 4 Công ty cổ phần Thương Nghiệp Cà Mau - Chi nhánh Cửa Hàng Xăng Dầu Lương Thế Trân Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2000110221-022
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tô Trương Văn Thửa đất số 32, tờ bản đồ 17, ấp Năm Đảm, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407641
  6. 6 Chi nhánh công ty TNHH MTV Petrolimex Cà Mau - Petrolimex-Cửa Hàng 42 Ấp Lộ Xe, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2000109850-057
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vũ Lâm CM Ấp Bào Kè, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001373199
  8. 8 Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Thị Mỡn Số 82, ấp Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413691
  9. 9 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Mỹ Phượng 4 Ấp Bào Kè, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001074960-004
  10. 10 Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Thị Nhan Số 512, ấp Đức An, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413564
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Lương Thế Trân →

Nơi khác trong Tỉnh Cà Mau 22.707 doanh nghiệp

  1. 1 Chi nhánh 1 công ty TNHH Luật Ánh Dương Hery Tại Sông Đốc Thửa đất số: 186; Tờ bản đồ số: 72, Ấp 4, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1801736121-001
  2. 2 Chi nhánh 1 công ty TNHH Một thành viên Thành Nên Thửa đất số 1765, tờ bản đồ số 8, ấp Long Thành, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900302573-002
  3. 3 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Gia Hào Số 135 Ấp Cái Ngay, Xã Thanh Tùng, Huyện Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau 2001372685
  4. 4 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Số 09, Ấp 26, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001385807-001
  5. 5 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Thửa đất số 392, tờ bản đồ số 2, ấp Tân Thành, Xã Nguyễn Việt Khái, Cà Mau, Việt Nam. 2001383486
  6. 6 Công ty TNHH TM DV Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức Smile Số 81, đường Trần Hưng Đạo, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001381552
  7. 7 Công ty TNHH Trí Bùi Bạc Liêu Ấp Châu Phú, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900688662
  8. 8 Công ty TNHH Thú Y Thịnh Phát B.Liêu Số 8, đường Trần Văn Hộ, Ấp Thị trấn A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900709545
  9. 9 Công ty TNHH MTV Cơ Sở sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tòng Số 97, Đường Lê Lợi, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000343152
  10. 10 Công ty TNHH Dịch vụ - Giáo Dục Phúc Hậu Số 30, đường Trưng Nhị, Khóm 5, Phường Giá Rai, Cà Mau, Việt Nam. 1900706978
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Lương Thế Trân

  1. 1 Văn phòng đại diện công ty TNHH Một thành viên Thủy Hải Sản Chí Linh Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001079888-002
  2. 2 Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Thị Mỡn Số 82, ấp Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413691
  3. 3 Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Thị Nhan Số 512, ấp Đức An, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413564
  4. 4 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Mỹ Phượng 4 Ấp Bào Kè, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001074960-004
  5. 5 Công ty TNHH Duy - Linh Fish Số 21, Tờ bản đồ số 30, ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001409769
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tô Trương Văn Thửa đất số 32, tờ bản đồ 17, ấp Năm Đảm, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407641
  7. 7 Công ty TNHH Topknit Group – Chi nhánh Cà Mau Thửa đất số 55,122,123,124, Tờ bản đồ số 25, Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1201685997-004
  8. 8 Công ty TNHH Dịch vụ sản xuất & Thương mại Hải Nguyên Thửa số 74, tờ bản đồ số 23, ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407560
  9. 9 Công ty TNHH MTV Thủy Sản Song Bảo Số 139, ấp Rạch Muỗi, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407458
  10. 10 Công ty TNHH MTV VLXD Minh Khang CM Thửa đất 745, TBĐ số 29, Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001407257

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem7
30 ngày qua6
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Lương Thế Trân

Cấp phường/xã 371 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Lương Thế Trân →

Tổng lượt xem2.493
30 ngày qua2.198
7 ngày qua637
Bình quân/ngày 73,3
Lượt xem địa bàn Xã Lương Thế Trân, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 171 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 27 lượt 20/09: 27 lượt 21/09: 16 lượt 22/09: 17 lượt 23/09: 10 lượt 24/09: 13 lượt 25/09: 45 lượt 26/09: 53 lượt 27/09: 55 lượt 28/09: 55 lượt 29/09: 89 lượt 30/09: 134 lượt 01/10: 188 lượt 02/10: 185 lượt 03/10: 174 lượt 04/10: 149 lượt 05/10: 143 lượt 06/10: 110 lượt 07/10: 53 lượt 08/10: 23 lượt 09/10: 98 lượt 10/10: 77 lượt 11/10: 160 lượt 12/10: 116 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Lương Thế Trân trên FindBase được mở 2.198 lượt, trung bình 73,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 188 lượt. Bảy ngày qua có 637 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (1.062 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.493 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Lương Thế Trân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau

Cấp tỉnh/thành 22.707 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →

Tổng lượt xem140.908
30 ngày qua131.999
7 ngày qua33.380
Bình quân/ngày 4400
Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 807 lượt 14/09: 144 lượt 15/09: 240 lượt 16/09: 141 lượt 17/09: 517 lượt 18/09: 431 lượt 19/09: 1652 lượt 20/09: 1015 lượt 21/09: 689 lượt 22/09: 653 lượt 23/09: 579 lượt 24/09: 888 lượt 25/09: 1875 lượt 26/09: 2466 lượt 27/09: 2088 lượt 28/09: 5144 lượt 29/09: 9764 lượt 30/09: 9201 lượt 01/10: 12922 lượt 02/10: 14324 lượt 03/10: 12398 lượt 04/10: 11228 lượt 05/10: 9453 lượt 06/10: 6596 lượt 07/10: 2922 lượt 08/10: 1120 lượt 09/10: 3257 lượt 10/10: 4431 lượt 11/10: 9695 lượt 12/10: 5359 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cà Mau trên FindBase được mở 131.999 lượt, trung bình 4400 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 14324 lượt. Bảy ngày qua có 33.380 lượt, giảm 58% so với bảy ngày trước đó (79.290 lượt). Cộng dồn từ đầu là 140.908 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cà Mau — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.