Công ty TNHH Một thành viên Minh Khang Asia
68/33B Cách mạng tháng 8, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Công ty TNHH Một thành viên Minh Khang Asia có mã số thuế 1801729484, hoạt động từ ngày 23/08/2022. Người đại diện theo pháp luật: Trịnh Trọng Nguyễn. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 204 ngành khác. Trụ sở tại 68/33B Cách mạng tháng 8, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Cái Khế, trước là Phường Cái Khế. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1801729484 |
|---|---|
| Địa chỉ | 68/33B Cách mạng tháng 8, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Cái Khế
Thành phố Cần Thơ
68/33B Cách mạng tháng 8, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trịnh Trọng Nguyễn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/08/2022 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 097479•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư Thiên An Phát Số nhà 17, Ấp Nhì, Xã Tân Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200816769
- 2 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hữu Hà Số 401/4 Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801837923
- 3 Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Bình Sơn 286B, KV Phú Mỹ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801830188
- 4 Công ty TNHH Thắng Hoàng Dũng Ấp Thới Quan, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801834418
- 5 Công ty TNHH XD TM DV Huỳnh Thăng Ấp 1, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397572
- 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Anh Phúc Số 104, Ấp 3, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395222
- 7 Công ty TNHH Thiện Ái Ấp An Thành, Xã Kế Sách, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826703
- 8 Công ty cổ phần Thành An Tây Đô Ấp Mỹ Hòa, Xã Hiệp Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393507
- 9 Công ty TNHH DV TM XD Phúc Sang Số 8A3- KDCTM Lê Thìn, đường An Dương Vương, Phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832552
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng Thương Thành Phát Ấp Phạm Thành Hơn A, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826848
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MINH KHANG ASIA Mã số thuế: 1801729484 Địa chỉ: 68/33B Cách mạng tháng 8, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cái Khế
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.375
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 817
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 780
- XÂY DỰNG 721
- VẬN TẢI KHO BÃI 715
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 624
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 710
- Doanh nghiệp tư nhân
- 161
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 149
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 20
- Khác
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Công ty hợp doanh
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.602
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 648
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 600
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 147
- Ngừng hoạt động
- 63
- Tạm ngừng hoạt động
- 41
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 20
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 12
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 5
- Chưa xác định
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Cái Khế 3.143 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 2 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phát Đạt 9/9A, khu vực 3 Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800665598
- 3 Chi nhánh Khu Vực Phía Nam - Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nhà Ở KVG C6 - Lô LK8, đường số 7, Cồn Khương, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 4202039649-001
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nông Sản Quý Điền Số 317, Nguyễn Đệ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801833005
- 5 Công ty cổ phần Dược Hậu Giang 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800156801
- 6 Công ty TNHH Phúc Hoàng Long 90, Trần Việt Châu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801486182
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Chuyển Phát Nhanh Dương Thuận Thiên 112A1 Trần Phú, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801319512
- 8 Chi nhánh 01 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 38, đường Trần Việt Châu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-001
- 9 Công ty TNHH Dược Phẩm Mai Phương 110A, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800154794
- 10 Công ty TNHH Kingbull Việt Nam Tầng 6, số 41, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801608521
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 3 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 4 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 5 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 6 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 7 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 8 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
- 10 Văn Phòng Quản Lý Đường Bộ Iv.4 Tổ 1-KV1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801737319
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Cái Khế
- 1 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Huỳnh Hiếu C1.4, đường Võ Trường Toản, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838645
- 2 Văn phòng đại diện công ty cổ phần kỹ thuật Thái Dương 124A Mậu Thân, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0305127353-002
- 3 Công ty TNHH Kế Toán Và Đào Tạo Đồng Hưng Cần Thơ 62/18 Trần Việt Châu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801833527
- 4 Công ty TNHH TMDV SX Đỗ Na 219/18 Trần Văn Khéo, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801833407
- 5 Công ty TNHH B.I.D Phúc An Thanh 112C Trần Phú, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801833397
- 6 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Thiên Quân Center khu phòng lạnh số 1, Trangs'Sport Coffee số 167 Trần Văn Khéo, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801807100-001
- 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nông Sản Quý Điền Số 317, Nguyễn Đệ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801833005
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại NTT Số 56/51 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832883
- 10 Công ty TNHH NTM Vision Land 76, đường 19, KDC Vạn Phát, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832361
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Cái Khế
Cấp phường/xã 3.143 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Cái Khế →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Cái Khế trên FindBase được mở 13.588 lượt, trung bình 452,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 1586 lượt. Bảy ngày qua có 3.868 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (6.592 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14.156 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Cái Khế — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 240.485 lượt, trung bình 8016,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23948 lượt. Bảy ngày qua có 73.111 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (119.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 272.384 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.