Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển 369
Số 41, Liên Khu 1, đường B, KDC Minh Châu, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển 369 có mã số thuế 1801751560, hoạt động từ ngày 28/09/2023. Người đại diện theo pháp luật: Kha Thị Bảo Trâm. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình cấp, thoát nước (mã 4222), cùng 121 ngành khác. Trụ sở tại Số 41, Liên Khu 1, đường B, KDC Minh Châu, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Sóc Trăng, trước là Phường An Khánh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1801751560 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 41, Liên Khu 1, đường B, KDC Minh Châu, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Sóc Trăng
Thành phố Cần Thơ
Số 41, Liên Khu 1, đường B, KDC Minh Châu, Phường Sóc Trăng, Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Kha Thị Bảo Trâm |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/09/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 086543•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nguyễn Phát 62 Lê Chân, KDC 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800467853
- 2 Công ty TNHH MTV Trường Đạt Số 72, Ấp Trương Công Nhựt, Xã An Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200292265
- 3 Công ty TNHH Diễm Trinh Số 77, Ấp Lê Minh Châu A, Xã An Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200793381
- 4 Công ty TNHH Lê Quí ấp Vĩnh Thành, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200497590
- 5 Công ty TNHH Khoan Giếng Thiên Phúc Số 113, Ấp Xẻo Cóc, Xã Lai Hòa, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng 2200807274
- 6 DNTN Lyo Số 168, Ấp Tà Điếp C1, Xã Thạnh Trị, Huyện Thạnh Trị, Tỉnh Sóc Trăng 2200792250
- 7 Công ty TNHH Kim Sa Mây Số 100, ấp An Nghiệp, Xã An Thạnh 3, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng 2200775216
- 8 Chi nhánh công ty cổ phần Thủy Lợi Sóc Trăng - Trạm Quản Lý Thủy Lợi Khu Vực Ii Số 96 Tuyến tránh Quốc lộ 1, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200218222-002
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ Trang Trí Nội Ngoại Thất Phú Quý số 214A, ấp Ba, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300373116
- 10 Công ty cổ phần Xây Lắp Khôi Nguyên Đường số 8B, Khu dân cư Đông Phú, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300335167
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN 369 Mã số thuế: 1801751560 Địa chỉ: Số 41, Liên Khu 1, đường B, KDC Minh Châu, Phường Sóc Trăng, Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 41, Liên Khu 1, đường B, KDC Minh Châu, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Sóc Trăng
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 427
- XÂY DỰNG 303
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 279
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 212
- VẬN TẢI KHO BÃI 201
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 180
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 232
- Doanh nghiệp tư nhân
- 85
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 31
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 687
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 250
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 119
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 60
- Ngừng hoạt động
- 18
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 15
- Tạm ngừng hoạt động
- 11
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 5
- Chờ làm thủ tục phá sản
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Sóc Trăng 1.166 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 2 Công ty cổ phần đầu tư phát triển NTM 18 Nguyễn Chí Thanh, KV3, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 0312651007
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Nhân Trí Dũng Số 13 đường C5 Khu dân cư Minh Châu, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200795163
- 4 Công ty TNHH VLXD Sáng Long Số 228F1 Điện Biên Phủ, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832961
- 5 Công ty TNHH MTV TMDV Vận tải Kim Dung Số 24/5/5, Đường Cầu Đen, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834528
- 6 Công ty TNHH Vận tải Hồng Đại Tèo 108A.Võ Văn Kiệt, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832577
- 7 Công ty TNHH TM - DV Lê Hào Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 43, khu vực 9, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200832859
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Kim Phát ST 260/10T Phạm Ngọc Thạch, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200827182
- 9 Công ty TNHH Xây dựng & TM Tài Lộc 337 Võ Văn Kiệt, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832175
- 10 Công ty TNHH SX TM DV Trường Kỳ Số 444 Phạm Hùng, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200814056
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 8 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
- 10 Văn Phòng Quản Lý Đường Bộ Iv.4 Tổ 1-KV1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801737319
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Sóc Trăng
- 1 Trường Mầm Non Sóc Trăng Số 369 Tôn Đức Thắng, khu vực 8, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834944
- 2 Công ty TNHH MTV TMDV Vận tải Kim Dung Số 24/5/5, Đường Cầu Đen, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834528
- 3 Công ty TNHH Thương mại & Đầu tư Nexa 168 QL60, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834415
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng vận tải Thanh Trúc 362A Tôn Đức Thắng, Khu vực 18, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832993
- 5 Công ty TNHH VLXD Sáng Long Số 228F1 Điện Biên Phủ, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832961
- 6 Công ty TNHH TM - DV Lê Hào Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 43, khu vực 9, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200832859
- 7 Công ty TNHH Vận tải Hồng Đại Tèo 108A.Võ Văn Kiệt, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832577
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Tvthome Số 256F5 Khu dân cư Hưng Thịnh, Khóm 1, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832383
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Công Nghệ Nguyên Thịnh Phát Số 125 đường Huỳnh Phan Hộ Khu vực II, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832351
- 10 Công ty TNHH Xây dựng & TM Tài Lộc 337 Võ Văn Kiệt, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832175
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Sóc Trăng
Cấp phường/xã 1.166 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Sóc Trăng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Sóc Trăng trên FindBase được mở 4.645 lượt, trung bình 154,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 577 lượt. Bảy ngày qua có 1.868 lượt, giảm 16% so với bảy ngày trước đó (2.218 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.017 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Sóc Trăng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 231.224 lượt, trung bình 7707,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20925 lượt. Bảy ngày qua có 74.853 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (118.311 lượt). Cộng dồn từ đầu là 260.208 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.