Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Phạm Nguyễn Xanh
327/2 KV Thới Long, Phường Thới An Đông, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Phạm Nguyễn Xanh có mã số thuế 1801767828, hoạt động từ ngày 17/07/2024. Người đại diện theo pháp luật: Phan Hữu Phước. Ngành nghề chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã 462), cùng 136 ngành khác. Trụ sở tại 327/2 KV Thới Long, Phường Thới An Đông, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Thới An Đông, trước là Phường Thới An Đông. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1801767828 |
|---|---|
| Địa chỉ | 327/2 KV Thới Long, Phường Thới An Đông, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Thới An Đông
Thành phố Cần Thơ
327/2 KV Thới Long, Phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Phường Thới An Đông, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phan Hữu Phước |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/07/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 077814•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 038652•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Hữu Cơ Thiên Ân Ấp Đông Bình, Xã Phú Hữu, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300393401
- 2 Công ty TNHH Thương mại Phân Phối xuất nhập khẩu T&C Lô A02 Nguyễn Chí Thanh, Khu dân cư Gia Phúc, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801816673
- 3 Công ty TNHH TM DV Dương Khải Số 12 đường Phạm Hùng, ấp Mỹ Hiệp 1, Xã Hỏa Lựu, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300386027
- 4 Công ty TNHH MTV Nông Sản Út Phong Ấp Võ Thành Văn, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200827263
- 5 Công ty TNHH MTV Thương mại Tùng Nhân Số 775, Ấp An Thới, Xã An Lạc Thôn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831661
- 6 Công ty TNHH TM Thuận Ngoan 101 Ấp Tân Chánh C, Xã Tân Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200823660
- 7 Công ty TNHH Lương Thực Ngọc Dung 98 Ấp Đông Thạnh, Xã Đông Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824924
- 8 Công ty TNHH Một thành viên PTT ấp 15, Xã Vĩnh Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200825227
- 9 Công ty TNHH Đầu tư phát triển TMDV Ngọc Hà Ấp 9A2, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394324
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trương Bân Thửa đất số 1166, tờ bản đồ số 3, Ấp Long Hòa 1, Phường Long Phú 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394081
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHẠM NGUYỄN XANH Mã số thuế: 1801767828 Địa chỉ: 327/2 KV Thới Long, Phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 462 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
ngành chính Bán buôn bột cá, mỡ cá, dầu cá, tấm, cám, dầu, mỡ động thực vật, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, các loại hoa, cây trồng, cây cảnh, cỏ kiểng, sinh vật cảnh, cây giống, hạt giống, con giống các loại, và các mặt hàng nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống khác.
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Sấy và gia công sấy lúa, cám và các hoạt động dịch vụ sau thu hoạch khác
|
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 |
Khai thác gỗ
khai thác gỗ rừng trồng
|
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0321 |
Nuôi trồng thủy sản biển
Nuôi trồng thủy sản biển; Sản xuất giống thủy sản biển
|
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Nuôi trồng thủy sản nội địa; Sản xuất giống thủy sản nội địa
|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
Xay xát, chế biến và gia công chế biến lương thực, lau bóng gạo
|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Sản xuất khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, giấy vệ sinh, tả giấy các loại và các sản phẩm khác từ giấy
|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Sản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tự; pha màu sơn
|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
sản xuất và gia công: vật liệu, vật dụng ngành quảng cáo, bảng hiệu, pano, hộp đèn, đèn neon signs, bảng đèn led, nhà chờ, băng rôn, chữ nổi, bảng tên, bảng tiêu đề các loại, các sản phẩm nhôm, kính, inox, meca; Cắt decal vi tính;
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo (hoạt động phải tuân theo qui định của pháp luật)
|
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
hoạt động mua bán điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo và hoạt động truyền tải và phân phối điện khác (hoạt động phải tuân theo qui định của pháp luật)
|
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Sản xuất bột cá, dầu cá, mỡ cá, từ phế liệu, phế phẩm ngành thủy hải sản; Tái chế dầu mỡ, tóp mỡ động thực vật đã qua sử dụng; Sản xuất than, củi, chất đốt từ trấu, mùn cưa, phế liệu, phế phẩm ngành nông nghiệp;Tái phế liệu kim loại và phi kim loại
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa;
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn các mặt hàng thủy sản, rau, củ, quả tươi sống, đông lạnh và qua chế biến, thịt và các sản phẩm từ thịt, dầu, mỡ động, thực vật, trứng và sản phẩm từ trứng, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo, gia vị và các mặt hàng thực phẩm khác
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, các mặt hàng trang trí nội ngoại thất, gốm sứ, sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, và đồ dùng khác cho gia đình.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng, dầu, nhớt, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, chất đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, nguyên liệu sản xuất phân bón, chất hỗ trợ nông nghiệp, đất sạch, giá thể, chế phẩm sinh học các loại, khoáng chất, chất dinh dưỡng bổ sung phục vụ nuôi trồng thủy hải sản, chăn nuôi, hóa chất cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, phế phẩm, phụ phẩm - Bán buôn màng PE, màng phủ nông nghiệp; thùng sốp, sọt nhựa đóng hàng, bao bì, vật dụng, sản phẩm từ nhựa, giấy, gỗ - Bán buôn phụ gia ngành xây dựng, nhựa đường, bê tông nhựa nóng, bê tông nhựa nguội, nhũ tương, các sản phẩm quặng đá, quặng và khoáng khác và các mặt hàng chuyên doanh khác (trừ Bán buôn phế liệu, phế phẩm gây ô nhiễm môi trường)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xăng, dầu, nhớt, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, chất đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ phân bón, hạt giống, cây giống các loại; - Bán lẻ màng PE, màng phủ nông nghiệp; thùng sốp, sọt nhựa đóng hàng; - Bán lẻ chất đốt, củi trấu và hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ vàng miếng).
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Dịch vụ cho thuê kho lạnh bảo quản nông, thủy hải sản, thực phẩm; Kho bãi và lưu giữ hàng hoá
|
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Giao nhận hàng hóa; - Dịch vụ tư vấn thủ tục C/O; - Dịch vụ đại lý tàu biển; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển, đường sông, đường bộ, bằng xe container; - Môi giới thuê tàu biển - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, tàu cao tốc, xe khách Và các Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải khác. (trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không)
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn kế toán, tài chính, pháp luật)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Cho thuê nhà, văn phòng, mặt bằng, nhà kho, nhà xưởng, bến bãi, cầu cảng; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở Đầu tư và kinh doanh bệnh viện, trường học, nhà các loại, khu dân cư, khu thương mại, resort, khu du lịch, khu vui chơi giải trí, khu thể dục thể thao, chợ, bến xe, khách sạn, nhà hàng, nhà dưỡng lão;
|
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hoạt động tư vấn quản lý khác
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội ngoại thất và Hoạt động thiết kế chuyên dụng khác.
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ tư vấn về môi trường, - Tư vấn lập Báo cáo môi trường chiến lược; báo cáo đánh giá tác động môi trường; bản cam kết bảo vệ môi trường; đề án bảo vệ môi trường; kế hoạch bảo vệ môi trường; báo cáo giám sát môi trường, - Tư vấn lập và quản lý Dự án, đề án bảo vệ môi trường,; - Dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Lập hồ sơ đề nghị xác nhận các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường; - Lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại; - Lập hồ sơ xin phép quản lý chất thải nguy hại; - Tư vấn thủ tục lập hồ sơ, đề án và xin giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép thăm dò nước dưới lòng đất, giấy phép khai thác sử dụng nguồn nước, nước biển, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; - Thực hiện kiểm toán năng lượng; - Dịch vụ tư vấn các hồ sơ, thủ tục, dịch vụ liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường khác; - Hoạt động tư vấn, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; - Hoạt động môi giới thương mại
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh; Hoạt động dịch vụ ủy thác và nhận ủy thác xuất nhập khẩu; Hoạt động quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ; Dịch vụ thu tiền đỗ xe các loại và Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. (trừ hoạt động đấu giá và dịch vụ lấy lại tài sản)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thới An Đông
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 388
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 309
- VẬN TẢI KHO BÃI 258
- XÂY DỰNG 247
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 212
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 127
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 244
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 50
- Doanh nghiệp tư nhân
- 48
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 576
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 204
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 114
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 49
- Ngừng hoạt động
- 16
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 5
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 2
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Thới An Đông 985 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại Phân Phối xuất nhập khẩu T&C Lô A02 Nguyễn Chí Thanh, Khu dân cư Gia Phúc, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801816673
- 2 Công ty cổ phần CKC 147 Lê Hồng Phong, Phường Trà An, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ 1800508235
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất xuất nhập khẩu Xin Yuan Lô 38 - 38A1-a và 38A2, KCN Trà Nóc 1, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831015
- 4 Văn Phòng Luật Sư Phạm Khắc Phương 15/7, Lê Hồng Phong, KV2, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801174271
- 5 Văn phòng đại diện công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ M&E Duy Nam Tại Cần Thơ Số 81/4, Tổ 4A, KV2, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 0107287972-007
- 6 Công ty TNHH Phòng Khám Chuyên Khoa Nhi Cần Thơ 149 Lê Hồng Phong, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828284
- 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nextway Logistics Số 3/92A Lê Hồng Phong, KV4, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801821909
- 8 Công ty TNHH TM DV Tùng Hà Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 18, QL91B, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801816465
- 9 Văn phòng đại diện Tại Cần Thơ - Công ty TNHH Dịch vụ Và Đào Tạo Tài Chính - Kế Toán Thuận Phát 327b, Tổ 5, Khu Vực Thới Long, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 2100703306-001
- 10 Công ty TNHH Bê Tông Tính Năng Cao Cần Thơ Số 88, đường Lê Hồng Phong, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801809612
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Thới An Đông
- 1 Công ty TNHH VLXD Hải Yến Thửa đất số 10, TBĐ số 6, KV Thới Hưng, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801833559
- 2 Văn phòng đại diện Tại Cần Thơ - Công ty TNHH Dịch vụ Và Đào Tạo Tài Chính - Kế Toán Thuận Phát 327b, Tổ 5, Khu Vực Thới Long, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 2100703306-001
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Nghỉ Gia Bảo 68/8, Lê Hồng Phong, Tổ 6, KV 6, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831907
- 4 Công ty TNHH MTV Qađ Số 7B, Khu tập thể Nam Hải, đường Nguyễn Chí Thanh, Khu vực 6, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801831600
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất xuất nhập khẩu Xin Yuan Lô 38 - 38A1-a và 38A2, KCN Trà Nóc 1, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831015
- 6 Công ty TNHH Thương mại XNK Và Chế Biến An Đức Số 4A, Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801830565
- 7 Công ty TNHH Sản xuất Nước Đá Oanh Hiếu Lô B-23,24 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu dân cư vượt lũ, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801829619
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Cần Thơ Tây Đô Tổ 3, Khu vực Thới Long, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801829552
- 9 Công ty TNHH Kinh Doanh Nhớt Minh Hoàng Anh Số 157 Lê Hồng Phong, Khu vực 3, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801829337
- 10 Công ty TNHH Thực Phẩm Quan Yuan Thửa đất số 506, tờ bản đồ số 15, Khu vực Thới Long, Quốc lộ 91B, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828816
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Thới An Đông
Cấp phường/xã 985 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Thới An Đông →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Thới An Đông trên FindBase được mở 4.268 lượt, trung bình 142,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 710 lượt. Bảy ngày qua có 1.262 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (2.445 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.623 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Thới An Đông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 232.582 lượt, trung bình 7752,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 22192 lượt. Bảy ngày qua có 76.211 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (118.311 lượt). Cộng dồn từ đầu là 261.566 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.