Công ty TNHH Hai Thành Viên DV Center
Số 33 đường B37 KDC 91B, Khu vực 6, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam.
Công ty TNHH Hai Thành Viên DV Center có mã số thuế 1801830734, hoạt động từ ngày 21/05/2026. Người đại diện theo pháp luật: Khưu Tuyết Hạnh. Ngành nghề chính: Hoạt động viễn thông khác (mã 619), cùng 129 ngành khác. Trụ sở tại Số 33 đường B37 KDC 91B, Khu vực 6, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1801830734 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 33 đường B37 KDC 91B, Khu vực 6, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Tân An Thành phố Cần Thơ |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Khưu Tuyết Hạnh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093989•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH KT Mobile Số 1278, Trần Hưng Đạo, Khu vực 17, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395744
- 2 Công ty TNHH Kim Ý Telecom Số 280, QL61, ấp Xẻo Cao, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395800
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Số Agri Tech 372/1, Khu Vực Bình An, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828301
- 4 Công ty TNHH Viễn Thông Vy Mobile Số 12B, Đường Hùng Vương, ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300383805
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ NN-Tech Số 52, Ấp Thới Khánh A, Xã Trường Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801804163
- 6 Công ty TNHH MTV Dịch vụ Viễn Thông Mai Quỳnh Số 190, đường 30/4, Khóm 2, Phường 1, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng 2200816744
- 7 Công ty TNHH Viễn Thông NN Mobile Số 5A, Nguyễn Thị Minh Khai, Khu vực 3, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300383795
- 8 Công ty TNHH TMDV Viễn Thông Phú Lộc Ấp 3, Xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam 2200832619
- 9 Công ty TNHH TMDV Công Nghệ Giải Pháp Tiết Kiệm C43, Ấp Thạnh Lộc 1, Xã Trung An, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801764009
- 10 Công ty TNHH Viễn Thông Quang Trí 68 26 Nguyễn Văn Nhung, Ấp Thới Hòa A, Xã Cờ Đỏ, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801801719
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN DV CENTER Mã số thuế: 1801830734 Địa chỉ: Số 33 đường B37 KDC 91B, Khu vực 6, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 619 |
Hoạt động viễn thông khác
ngành chính Hoạt động của các điểm truy cập internet, dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 |
Khai thác gỗ
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản; - Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,... - Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công
|
| 0321 |
Nuôi trồng thủy sản biển
Nuôi trồng các loại thủy sản ở môi trường nước mặn (bãi triều, ven biển, biển khơi)
|
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
nuôi trồng các loại thủy sản ở khu nước ngọt như ao, hồ, đập, sông, suối, ruộng... trong đất liền); nuôi trồng các loại thủy sản khác ở môi trường nước lợ (đầm, phá, cửa sông) là nơi môi trường nước dao động giữa nước mặn và nước ngọt do những biến đổi của thủy triều.
|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng sợi gỗ; - Sản xuất ván dăm định hướng (OSB) và ván dăm khác; - Sản xuất ván sợi mật độ trung bình (MDF) và ván sợi khác; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ ghép chéo, gỗ trang trí ván mỏng. Nhóm này cũng gồm: Sản xuất ván sợi cách nhiệt bằng gỗ hoặc bằng vật liệu có chất gỗ khác, có hoặc không liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
|
| 1622 |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, cụ thể: + Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, + Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng, + Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khóa... + Cầu thang, hàng rào chắn. + Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc, + Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm. - Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ; - Sản xuất nhà gỗ di động; - Sản xuất vách ngăn bằng gỗ (trừ loại độc lập).
|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); - Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...); - Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...; - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; - Vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- Mạ, đánh bóng kim loại... - Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt; - Phun cát, trộn, làm sạch kim loại; - Nhuộm màu, chạm, in kim loại; - Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...; - Mài, đánh bóng kim loại; - Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối... các phần của khung kim loại; - Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.
|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ: mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ phòng độc. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...; - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất lõi bút chì; - Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribb
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc chuyên dụng. Tuy nhiên, việc lắp đặt thiết bị là bộ phận không thể thiếu của các tòa nhà hoặc các cấu trúc tương tự, như lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng. Cụ thể: - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt, lắp ráp thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Lắp đặt các thiết bị công nghiệp khác, ví dụ: thiết bị liên lạc, máy tính lớn và máy tương tự, thiết bị chiếu xạ và điện y học... - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Hoạt động của thợ lắp máy; - Lắp đặt thiết bị máy; - Lắp đặt các thiết bị chơi bowling...; - Lắp đặt máy móc và thiết bị kho bãi. Nhóm này cũng gồm: - Lắp đặt kệ, nhà kho quy mô lớn (không phải là một phần không thể thiếu của tòa nhà); - Lắp đặt các trạm sạc độc lập.
|
| 3511 |
Sản xuất điện
Sản xuất điện từ các nguồn không tái tạo, ví dụ như khí tự nhiên, than đá, các sản phẩm dầu mỏ, than bùn và các nhiên liệu hóa thạch khác và các nguồn không tái tạo không phát thải như hạt nhân.
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Sản xuất điện từ các nguồn tái tạo, ví dụ như khí sinh học, thủy điện, gió, năng lượng mặt trời, địa nhiệt, thủy triều, sóng biển...
|
| 3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao, nước ngầm...; - Thu nước mưa; - Xử lý nước để cung cấp; - Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác; - Xử lý nước lợ, nước mặn để cung cấp nước như là sản phẩm chính; - Cung cấp nước thông qua mạng lưới đường ống, bằng xe bồn chuyên chở hoặc các phương tiện khác;
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Hoạt động của hệ thống thoát nước hoặc cơ sở xử lý nước thải để thu dọn, xử lý và tiêu hủy nước thải.
|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng các công trình cấp, thoát nước hệ thống thủy lợi, hồ chứa, hệ thống thoát nước thảy bao gồm cả sữa chữa, nhà máy xử lý nước thải, trại bơm.
|
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng các công trình đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, cửa cống; Đập, Đê, Kè; Nạo vét kênh, mương, ao, hồ, sông, biển và xây dựng công trình thủy khác
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt điện công nghiệp, điện dân dụng, hệ thống điện năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo, điện chiếu sáng công cộng, tín hiệu điện, đèn chiếu sáng, trang trí trên đường phố hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, chống trộm, camera quan sát, hệ thống âm thanh, ánh sáng, đảm bảo an toan và lắp đặt hệ thống điện khác
|
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng: Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu), Lò sưởi, tháp làm lạnh, Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh,Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí, Thiết bị khí đốt (gas), Đường ống dẫn hơi nước, Hệ thống phun nước chữa cháy, Hệ thống phun nước tưới cây; Xây dựng hoặc lắp đặt lò sưởi bằng gạch; Lắp đặt hệ thống ống dẫn; Lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống phân phối khí y tế trong bệnh viện
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt, sữa chữa và bảo dưỡng: hệ thống sưởi (điện, gas, dầu), Lò sưởi, tháp làm lạnh, Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh, Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí, Thiết bị khí đốt (gas), Đường ống dẫn hơi nước, Hệ thống phun nước chữa cháy, Hệ thống phun nước tưới cây; Xây dựng hoặc lắp đặt lò sưởi bằng gạch; Lắp đặt hệ thống ống dẫn; Lắp đặt, sữa chữa và bảo trì hệ thống phân phối khí y tế trong bệnh viện.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Xây dựng các công trình nền móng, đống, ép cọc, chống thấm, chống ẩm các công trình và các hoạt động chuyên dụng khác
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác và hạt giống để trồng trọt; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến; - Bán buôn động vật sống, bao gồm vật nuôi; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.
|
| 4631 |
Bán buôn gạo
- Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ. - Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu. - Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, máy điều hòa nhiệt độ, dụng cụ y tế, các mặt hàng trang trí nội ngoại thất và đồ dùng khác cho gia đình
|
| 4651 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi, ví dụ như máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...; - Bán buôn phần mềm có sẵn không được tùy chỉnh, bao gồm trò chơi điện tử, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn phần mềm.
|
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; - Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; - Bán buôn mạch in; - Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng); - Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông, ví dụ như điện thoại di động, modem; - Bán buôn thiết bị vô tuyến, hữu tuyến; - Bán buôn đầu đĩa CD, DVD
|
| 4653 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, lâm nghiệp như: + Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt, + Máy gặt lúa, máy đập lúa, + Máy vắt sữa, + Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm, + Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp; - Bán buôn dụng cụ làm vườn và cảnh quan, ví dụ như máy cắt cỏ
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D); - Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn nhiên liệu hóa thạch, nhiên liệu ít các-bon hoặc không các-bon, dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn như: - Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, viên nén gỗ, nhiên liệu sinh khối, naphtha; - Dầu mỏ, nhiên liệu diesel, xăng, dầu nhiên liệu, dầu sưởi, dầu hỏa, nhiên liệu sinh học, nhiên liệu các-bon tái chế, nhiên liệu tổng hợp pha trộn hoặc nguyên chất; - Khí dầu mỏ hóa lỏng, khí tự nhiên hóa lỏng, khí butan và proban và các dạng sinh học và tái tạo liên quan, pha trộn hoặc tinh khiết; - Dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn, sản phẩm dầu mỏ tinh chế.
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu; - Bán buôn sắt và kim loại màu ở dạng nguyên sinh; - Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt và kim loại màu...; - Bán buôn vàng và kim loại quý khác; - Bán buôn bán thành phẩm kim loại và quặng kim loại. Nhóm này cũng gồm: - Bán buôn thép tấm bằng tài khoản riêng, bao gồm cả hoạt động cắt thành các tấm nhỏ để bán; - Bán buôn vàng và kim loại quý khác, mua từ hộ gia đình hoặc doanh nghiệp và bán cho các nhà bán lẻ, người sử dụng là doanh nghiệp công nghiệp, doanh nghiệp thương mại, cơ quan, nhà nghề hoặc cho các nhà bán buôn khác. (Trừ kinh doanh vàng miếng)
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ, các thiết bị khác...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
|
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm,..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác.
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
- Nhiên liệu (bao gồm cả nhiên liệu hóa thạch hoặc nhiên liệu không chứa các-bon) cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác. Nhóm này cũng gồm hoạt động của các trạm xăng, bao gồm cả việc bán nhiên liệu theo ủy thác. - Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; - Bán lẻ hydro cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; - Bán lẻ chủ yếu là nhiên liệu kết hợp với thực phẩm, đồ uống, các sản phẩm bảo dưỡng xe...
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; - Bán lẻ dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác; - Bán lẻ kính phẳng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; - Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; - Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; - Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; - Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu; - Bán lẻ thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...; - Bán lẻ phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt.
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác; - Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính; - Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; - Bán lẻ dầu hỏa, bình gas, than, củi,... sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; - Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào.
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
Dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú tạm thời là các phòng đơn, phòng ở chung hoặc nhà ở tập thể như ký túc xá sinh viên, nhà ở tập thể của các trường đại học; nhà trọ, nhà tập thể công nhân cho học sinh, sinh viên, người lao động nước ngoài và các đối tượng khác, chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều trại du lịch.
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Hoạt động trung gian trong mua bán và cho thuê bất động sản thông qua kết nối người mua với người bán hoặc nhà cung cấp dịch vụ để nhận phí hoặc hoa hồng. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên nền tảng số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (gặp mặt trực tiếp, tiếp thị tận nhà, qua điện thoại, thư tín,...); bao gồm cả hoạt động cung cấp dịch vụ bất động sản thông qua các đại lý bất động sản hoặc môi giới bất động sản độc lập như làm trung gian mua bán và cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. Phí hoặc hoa hồng nhận được có thể từ người mua, người bán bất động sản hoặc nhà cung cấp dịch vụ bất động sản. Doanh thu từ hoạt động trung gian cũng có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ việc bán không gian quảng cáo cho bên thứ ba. Nhóm này cũng gồm: Dịch vụ niêm yết bất động sản.
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động vận động hành lang về tư vấn quản lý; - Thiết kế phương pháp kiểm toán hoặc cơ chế, chương trình chi phí kiểm toán, cơ chế điều khiển ngân quỹ; - Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý...; - Tư vấn về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, ví dụ như xác định, ghi lại và theo dõi các rủi ro...
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình, lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan. - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Giám dam sát thi công xây dựng cơ bản. - Hoạt động đo đạc đạc và bản đồ. - Vẽ bản đồ và thông tin về không gian.
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm: + Kiểm tra âm thanh và độ rung, + Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất..., + Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm, bao gồm kiểm tra và kiểm soát liên quan đến sản xuất thực phẩm, ví dụ như kiểm tra động vật trước khi giết mổ, + Kiểm tra đặc tính vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví dụ như độ chịu lực, độ bền, độ dày, độ phóng xạ..., + Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy, + Kiểm tra hiệu năng của máy đã hoàn thiện như: động cơ mô tô, ô tô, thiết bị điện..., + Kiểm tra mối hàn và mối nối bằng phương pháp chụp X quang, + Phân tích lỗi, nguyên nhân hỏng, + Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước..., + Kiểm tra chất lượng nhiên liệu; - Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng tiêu dùng, phương tiện giao thông, vỏ điều áp, nhà máy điện hạt nhân; - Kiểm tra an toàn giao thông định kỳ của xe có động cơ; - Kiểm tra thử nghiệm bằng việc sử dụng các mô hình hoặ
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Hoạt động môi giới thương mại, tức là sắp xếp việc mua và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm các ngành nghề, không kể môi giới bất động sản; - Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); - Hoạt động liên quan đến dự báo thời tiết; - Tư vấn chứng khoán; - Tư vấn trong lĩnh vực an toàn lao động tại nơi làm việc; - Tư vấn về nông học; - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn môi trường; - Hoạt động tư vấn tiết kiệm năng lượng; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...; - Hoạt động của các nhà kinh tế xây dựng.
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
- Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, tòa nhà bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các cơ sở kinh doanh, các tòa dân cư và các khu nhà đa mục tiêu khác; - Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; - Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi; - Vệ sinh chai lọ; - Vệ sinh máy móc công nghiệp; - Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt, máy bay...; - Vệ sinh mặt đường và tàu chở dầu trên mặt biển; - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; - Quét đường và cào tuyết; - Vệ sinh các tòa nhà mới ngay sau khi xây dựng; - Vệ sinh hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho bên ngoài tòa nhà; - Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Trồng cây, chăm sóc và duy trì: công viên và vườn hoa, Nhà riêng và công cộng, công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ,...). Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang,...), Cây trên trục cao độ (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), Tòa nhà công nghiệp và thương mại. Trồng, chăm sóc vfa duy trì cây xanh cho: Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), Vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng,...; Bảo vệ và phục hồi cảnh quan, ví dụ như công viên vườn, các công trình kỹ thuật sinh thái nhằm mục đích bảo tồn sinh thái các địa điểm; Các hoạt động liên quan đến chăm sóc cây cảnh và phục hồi rừng tự nhiên, ví dụ như
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; + Dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, + Dịch vụ tốc ký công cộng. - Ghi phụ đề theo thời gian thực (ví dụ như trực tiếp) cho các cuộc họp, hội nghị; - Dịch vụ mã vạch; - Dịch vụ in mã vạch; - Dịch vụ thu tiền đỗ xe; - Hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; - Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng; - Hỗ trợ đăng ký xe cơ giới; - Hoạt động dịch vụ di chuyển; - Quản lý gói quà tặng hoạt động giải trí; - Hoạt động phát hành và xử lý phiếu giảm giá; - Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; - Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); - Dịch vụ chuyển trụ sở công ty; - Đọc mức tiêu thụ nhiệt và nước nóng, bao gồm phân bổ chi phí; - Quản lý các chương trình khách hàng thân thiết; - Bán combo du lịch/ tua du lịch trọn gói: hình thức phân phối dịch vụ liên quan đến du lịch nhưng là dịch vụ tạm hoãn, có thể thuộc bất kỳ loại nào như khách sạn, nhà hàng, dịc
|
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Bida
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân An
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.382
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.422
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.397
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.357
- XÂY DỰNG 1.288
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.157
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.080
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 167
- Doanh nghiệp tư nhân
- 135
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 15
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Khác
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.852
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 901
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 717
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 153
- Ngừng hoạt động
- 93
- Tạm ngừng hoạt động
- 89
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 40
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 21
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 10
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 9
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tân An 4.888 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Xăng Dầu An Hiệp Thành Số 178, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 1801759182
- 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại dịch vụ Thuận Phát Cần Thơ C.379/37 Khu vực 3, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801729660
- 3 Công ty TNHH A1z Global Services Số 60, Nguyễn Hiền, KDC 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801803882
- 4 Công ty TNHH Ẩm Thực Cua 42 42 Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733385
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Trung Việt 216/14A, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 1800296710
- 6 Công ty cổ phần Tư Vấn Và Thẩm Định Giá Tam Win Số 22, Đường B10, Khu Dân Cư 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801774328
- 7 Công ty TNHH Cường Thịnh 132K/5, Nguyễn Văn Cừ ( nối dài ), Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800662780
- 8 Doanh Nghiệp TN Dịch vụ thương mại Lê Phương 2A dãy B Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800406025
- 9 Công ty TNHH SKLD P&T 36 đường B1, KDC 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801775836
- 10 Công ty TNHH Thái Phùng Cần Thơ 299/4, KV4, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801782110
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tân An
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng 368 Cần Thơ 50/68 Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838123
- 2 Chi nhánh 1 - Công ty cổ phần Chiic House 1 Số 40, Đường Quản Trọng Hoàng, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 0402342998-001
- 3 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Tây Đô New 27 Lý Chính Thắng, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801837874
- 4 Chi nhánh Miền Tây - Công ty cổ phần Giáo Dục Itw Việt Nam số 48, Tầm Vu, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 0110981588-004
- 5 Công ty TNHH TM DT DVBVBHTD Mẹ Và Bé 369C đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân An, thành phố Cần Thơ, Việt Nam 1801834351
- 6 Công ty TNHH Truyền Thông Và Công Nghệ Viso Agency Số 278/32/6E Tầm Vu, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801834150
- 7 Công ty TNHH Lesonsu Invest Số 02, Đường số 4, Khu ĐTM Đại Ngân, Khu vực 2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801834030
- 8 Công ty TNHH MTV Dzô 2 102/16 Trần Hoàng Na, KV6, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801833171
- 9 Công ty TNHH MTV Kỹ Nghệ Xanh 9 Dãy A Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801833100
- 10 Công ty cổ phần Điện Gió Ngoài Khơi Sông Hậu số 121/5 đường số 1, khu dân cư GVĐHCT, khu vực 8, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801833118
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tân An
Cấp phường/xã 4.888 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tân An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tân An trên FindBase được mở 16.597 lượt, trung bình 553,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 1676 lượt. Bảy ngày qua có 4.648 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (9.141 lượt). Cộng dồn từ đầu là 18.376 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tân An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 219.376 lượt, trung bình 7312,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20925 lượt. Bảy ngày qua có 63.005 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (118.311 lượt). Cộng dồn từ đầu là 248.360 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.