Công ty TNHH MTV Thương mại đầu tư Thanh Vân
Thửa đất số 340, tờ bản đồ số 32, Ấp Phước Thuận 1, Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu
Công ty TNHH MTV Thương mại đầu tư Thanh Vân có mã số thuế 1900691400, hoạt động từ ngày 27/10/2023. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Ánh Vân. Ngành nghề chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã 462), cùng 85 ngành khác. Trụ sở tại Thửa đất số 340, tờ bản đồ số 32, Ấp Phước Thuận 1, Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 1900691400 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa đất số 340, tờ bản đồ số 32, Ấp Phước Thuận 1, Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Đơn vị cũ đã chia thành 2 đơn vị mới, địa chỉ đăng ký không đủ chi tiết để chọn: Xã Phước Long Xã Vĩnh Phước |
| Địa giới cũ | Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thị Ánh Vân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/10/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093433•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Số 09, Ấp 26, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001385807-001
- 2 Công ty TNHH MTV Tuấn Tuyền Thửa đất số 112, tờ bản đồ số 75, Ấp Khúc Tréo A, Xã Phong Thạnh, Cà Mau, Việt Nam. 1900707234
- 3 Công ty TNHH Cừ Tràm Kiên Hải Số 36, ấp 14, Xã Nguyễn Phích, Cà Mau, Việt Nam. 2001401689
- 4 Công ty TNHH Vũ Hảo Cà Mau Số 39, Đường 88, Ấp 10, Xã Đá Bạc, Cà Mau, Việt Nam. 2001410549
- 5 Công ty TNHH MTV TM DV Thanh Đạm Thửa đất số 294, Tờ bản đồ số 06, Ấp Tân Long A, Xã Tân Tiến, Cà Mau, Việt Nam. 2001401840
- 6 Công ty TNHH Kim Hưng Phát Thịnh Số 09 Ấp Chùa Phật, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900711600
- 7 Công ty TNHH Thức Ăn Thủy Sản Hai Luận Thửa đất số 655, tờ bản đồ số 7, Ấp Đầu Sấu, Xã Phú Tân, Cà Mau, Việt Nam. 2001403460
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại & Dịch vụ Thái Duy Thửa đất số 286, Tờ bản đồ số 6, Ấp Tân Long A, Xã Tân Tiến, Cà Mau, Việt Nam. 2001396492
- 9 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thiên Trà Thửa đất số 182, TBĐ số 2, Ấp Hòa Hiệp, Xã Tân Tiến, Cà Mau, Việt Nam. 2001386864
- 10 Công ty TNHH MTV Nghĩa Băng Số 301B/3, Khóm Giồng Giữa, Phường Hiệp Thành, Cà Mau, Việt Nam. 1900711696
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ THANH VÂN Mã số thuế: 1900691400 Địa chỉ: Thửa đất số 340, tờ bản đồ số 32, Ấp Phước Thuận 1, Tỉnh Cà Mau
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thửa đất số 340, tờ bản đồ số 32, Ấp Phước Thuận 1, Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 462 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ngành chính |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1520 |
Sản xuất giày dép
Sản xuất và gia công giày dép (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1811 | In ấn |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công hàn điện; Sản xuất, gia công khung kèo nhà xưởng; Gia công kèo thép và lắp đặt kèo thép (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính, trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất khung kèo nhà xưởng; kèo thép và lắp đặt kèo thép (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc thiết bị trong ngành gas
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Duy tu nạo vét, sửa chữa cống thoát nước
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
Quét dọn, thu gom, vận chuyển các loại rác sinh hoạt, rác xây dựng, dịch vụ nhà vệ sinh, rút hầm cầu, nhà vệ sinh công cộng
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt máy móc vật tư thiết bị ngành điện, điện lạnh đông lạnh (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn ô tô, bán buôn xe trộn bê tông, xe bồn, xe ủi, xe xúc, xe đào, xe cẩu, thùng container, máy phát điện
|
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô, xe tải, xe khách, xe trộn bê tông, xe bồn, xe nâng, xe đào, xe xúc, xe cẩu, xe ủi (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn văn phòng phẩm, đồ chơi trẻ em (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội), hóa mỹ phẩm, đồ dùng nhà bếp, giấy vệ sinh, hàng gia dụng, đồ trang trí, cây thông giáng sinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; các loại đá trang trí
|
| 4651 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm. Bán buôn linh kiện máy tính
|
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Bán buôn hàng kim khí điện máy, điện lạnh, điện tử
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; phụ tùng máy nghiền, sàng đá, đồng kẽm, máy móc, thiết bị ngành y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành điện ảnh. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành chế biến gỗ. Bán buôn máy móc thiết bị vật tư trong ngành gas. Bán buôn máy móc thiết bị ngành dầu khí. Bán buôn máy móc thiết bị ngành viễn thông. Bán buôn máy móc, vật tư, thiết bị ngành trắc địa (đo đạc) và máy móc khoa học kỹ thuật phục vụ nghiên cứu; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành in. Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư ngành xăng dầu
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng dầu, dầu DO, FO và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG)
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn xi măng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn nguyên liệu và sản phẩm cao su; sản phẩm bằng inox, nhôm, thép, giấy in, giấy nhám, giấy nhăn, decal, giấy trang trí, giấy làm bao bì, bao bì giấy, thùng carton, thiết bị báo trộm. Bán buôn củi, than đá, dăm bào, mùn cưa (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn ống nước và các loại vật tư liên quan đến ngành cấp, thoát nước. Bán buôn dây điện và các loại vật tư ngành điện. Bán buôn bột cá, mỡ cá, dầu cá (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn các loại vật tư và nguyên liệu dùng trong sản xuất ngành công nghiệp. Bán buôn hạt nhựa, que hàn. Bán buôn nhựa đường, bê tông nhựa nóng (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn bồn chứa dầu, quần áo bảo hộ lao động. Bán buôn bông gòn, dây kẽm buộc. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)(không hoạt động tại trụ sở)(không tồn trữ hóa chất). Bán buôn phân bón, cây cảnh (không tồn trữ h
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Bán buôn giấy, bìa
|
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; đại lý làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản; Quảng cáo bất động sản; Định giá bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Lập dự toán và tổng dự toán công trình
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 |
Hoạt động nhiếp ảnh
Dịch vụ quay phim, chụp ảnh (trừ sản xuất phim)
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê xe du lịch
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê xe trộn bê tông, xe bồn, xà lan, thùng container, máy phát điện. Cho thuê xe ủ, xe xúc, xe đào, xe cẩu. Cho thuê máy móc, thiết bị ngành trắc địa
|
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Vệ sinh nhà cao tầng
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Dạy nghề
|
| 9000 |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Tỉnh Cà Mau 22.707 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh 1 công ty TNHH Luật Ánh Dương Hery Tại Sông Đốc Thửa đất số: 186; Tờ bản đồ số: 72, Ấp 4, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1801736121-001
- 2 Chi nhánh 1 công ty TNHH Một thành viên Thành Nên Thửa đất số 1765, tờ bản đồ số 8, ấp Long Thành, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900302573-002
- 3 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Gia Hào Số 135 Ấp Cái Ngay, Xã Thanh Tùng, Huyện Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau 2001372685
- 4 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Số 09, Ấp 26, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001385807-001
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Thửa đất số 392, tờ bản đồ số 2, ấp Tân Thành, Xã Nguyễn Việt Khái, Cà Mau, Việt Nam. 2001383486
- 6 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Lâm Chí Cường Số 37, Ấp Lộ Xe, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001386984-001
- 7 Công ty TNHH TM DV Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức Smile Số 81, đường Trần Hưng Đạo, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001381552
- 8 Công ty TNHH Trí Bùi Bạc Liêu Ấp Châu Phú, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900688662
- 9 Công ty TNHH Thú Y Thịnh Phát B.Liêu Số 8, đường Trần Văn Hộ, Ấp Thị trấn A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900709545
- 10 Công ty TNHH MTV Cơ Sở sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tòng Số 97, Đường Lê Lợi, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000343152
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau
Cấp tỉnh/thành 22.707 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cà Mau trên FindBase được mở 139.618 lượt, trung bình 4653,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 14324 lượt. Bảy ngày qua có 35.210 lượt, giảm 54% so với bảy ngày trước đó (76.122 lượt). Cộng dồn từ đầu là 149.334 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cà Mau — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.