Công ty cổ phần xây dựng thương mại Tân Thịnh Phát CM
Số 80, đường số 04, ấp Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam.
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Tân Thịnh Phát CM có mã số thuế 2001367981, hoạt động từ ngày 31/03/2023. Người đại diện theo pháp luật: Đặng Minh Tân. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 4299), cùng 168 ngành khác. Trụ sở tại Số 80, đường số 04, ấp Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Lý Văn Lâm, trước là Xã Lý Văn Lâm. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2001367981 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 80, đường số 04, ấp Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Lý Văn Lâm
Tỉnh Cà Mau
Số 80, đường số 04, ấp Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau
|
| Địa giới cũ | Xã Lý Văn Lâm, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đặng Minh Tân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/03/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094209•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH TM Và DV Đan Thư 8A, Hẻm Lộ Mới, Khóm 2, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413807
- 2 Công ty TNHH Một thành viên TQT Bạc Liêu Thửa đất số 789, tờ bản đồ số 39, Ấp Tân Tạo, Xã Vĩnh Lợi, Cà Mau, Việt Nam. 1900708862
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Văn Lã Thửa đất số 491, tờ bản đồ số 17, Ấp 1, Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413797
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Phước Chương Thửa đất 208, Tờ bản đồ 12, Ấp Đá Bạc, Xã Đá Bạc, Cà Mau, Việt Nam. 2001406493
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Juan Minh Li Số 18, Ấp Rạch Cui, Xã Khánh Bình, Cà Mau, Việt Nam. 2001406380
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Huỳnh Nhi Thửa đất số 34, Tờ bản đồ số 51, Khóm 10, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001400205
- 7 Công ty TNHH MTV Xây dựng Toàn Trinh Phát Số 74, ấp 2, Xã Tân Lộc, Cà Mau, Việt Nam. 2001384994
- 8 Công ty TNHH Nam Phát Cà Mau Đường Thái Văn Lung, khóm 6, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001359645
- 9 Công ty TNHH MTV Xây dựng Hiệp Phát Số 214/15, đường Quang Trung, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001407151
- 10 Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Diamond Số 38, Ấp Trung Hưng 3, Xã Châu Thới, Cà Mau, Việt Nam. 1900710893
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN THỊNH PHÁT CM Mã số thuế: 2001367981 Địa chỉ: Số 80, đường số 04, ấp Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 80, đường số 04, ấp Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác ngành chính |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lý Văn Lâm
Toàn Tỉnh Cà Mau: 22.707 doanh nghiệp, trong đó 13.201 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 499
- XÂY DỰNG 321
- VẬN TẢI KHO BÃI 214
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 209
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 196
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 176
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 378
- Doanh nghiệp tư nhân
- 86
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 43
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 18
- Khác
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 968
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 314
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 147
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 50
- Ngừng hoạt động
- 37
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 34
- Tạm ngừng hoạt động
- 17
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 7
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Lý Văn Lâm 1.574 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Hải Sản Chí Linh Ấp Xóm Lớn, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001079888
- 2 Công ty cổ phần dịch vụ Tư Vấn - Thẩm Định Giá Ánh Dương - Chi nhánh Cà Mau Số 21 Nguyễn Kim, Khu Đô thị mới Tài Lộc, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 0317784226-015
- 3 Công ty TNHH Thương mại Ngọc Anh Số 144, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau 2000413473
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Thống Nhất Số C5, đường D4, khu đô thị mới Bạch Đằng, ấp Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2000481233
- 5 Công ty TNHH Thuỷ Sản Tấn Đạt CM Số 158, đường Lê Hồng Phong, khóm 8, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001384144
- 6 Công ty TNHH Dược Phẩm Và thương mại Thu Châu 133, Nguyễn Công Trứ, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001374876
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Vnfoods 86A, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Khóm 3, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001247003
- 8 Công ty TNHH Bất Động Sản Vạn Điền Cà Mau Số 17, đường số 22, khu Dân Cư Phía Đông Quốc Lộ 1A , Khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001409920
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Ôtô - Xe Máy Điện Nam Bình Cà Mau Số 379, đường Nguyễn Tất Thành, Quốc lộ 1A, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001299322
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Mô Tô Trung Nghĩa Số 162-165, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2000455949
Nơi khác trong Tỉnh Cà Mau 22.707 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh 1 công ty TNHH Luật Ánh Dương Hery Tại Sông Đốc Thửa đất số: 186; Tờ bản đồ số: 72, Ấp 4, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1801736121-001
- 2 Chi nhánh 1 công ty TNHH Một thành viên Thành Nên Thửa đất số 1765, tờ bản đồ số 8, ấp Long Thành, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900302573-002
- 3 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Gia Hào Số 135 Ấp Cái Ngay, Xã Thanh Tùng, Huyện Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau 2001372685
- 4 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Số 09, Ấp 26, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001385807-001
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Thửa đất số 392, tờ bản đồ số 2, ấp Tân Thành, Xã Nguyễn Việt Khái, Cà Mau, Việt Nam. 2001383486
- 6 Công ty TNHH TM DV Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức Smile Số 81, đường Trần Hưng Đạo, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001381552
- 7 Công ty TNHH Trí Bùi Bạc Liêu Ấp Châu Phú, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900688662
- 8 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Lâm Chí Cường Số 37, Ấp Lộ Xe, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001386984-001
- 9 Công ty TNHH Thú Y Thịnh Phát B.Liêu Số 8, đường Trần Văn Hộ, Ấp Thị trấn A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900709545
- 10 Công ty TNHH MTV Cơ Sở sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tòng Số 97, Đường Lê Lợi, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000343152
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Lý Văn Lâm
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tinh Sen Đất Việt Số 33-37, Đường Huỳnh Quảng, KĐT Hoàng Tâm, Khóm Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413998
- 2 Công ty TNHH TM Và DV Đan Thư 8A, Hẻm Lộ Mới, Khóm 2, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413807
- 3 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Dịch vụ Vệ Sinh Trần Điền Số 181, đường Lê Hồng Phong, Khóm 7, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001336623-002
- 4 Công ty TNHH TM DV Gas Thành Phát 177/7 đường 19/5, khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001412063
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng 191 Thửa số 43, tờ bản đồ số 63, khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001412176
- 6 Công ty TNHH XD DV TM Trần Sang Ex Thửa đất số 65, TBĐ số 83, Khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001412017
- 7 Công ty TNHH Ôtô Thuận Thành CM Số 610, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411849
- 8 Công ty TNHH TMDV KD Ngọc Hạnh Thửa đất số 335, tờ bản đồ số 83, Ấp Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001411824
- 9 Công ty TNHH MTV XD TM & DV Thiên An CM Thửa đất số 238, TBĐ số 119, Đường N18, Khu Bạch Đằng, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411736
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại xây dựng Kim Cát Số 21, đường Nguyễn Hữu Dật, khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411704
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Lý Văn Lâm
Cấp phường/xã 1.574 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Lý Văn Lâm →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Lý Văn Lâm trên FindBase được mở 7.423 lượt, trung bình 247,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 1585 lượt. Bảy ngày qua có 1.574 lượt, giảm 69% so với bảy ngày trước đó (5.099 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.906 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Lý Văn Lâm — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau
Cấp tỉnh/thành 22.707 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cà Mau trên FindBase được mở 127.389 lượt, trung bình 4246,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 14324 lượt. Bảy ngày qua có 28.770 lượt, giảm 64% so với bảy ngày trước đó (79.290 lượt). Cộng dồn từ đầu là 136.298 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cà Mau — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.