Công ty CP TM Cường Thịnh Phát
39/2 đường Nguyễn Đình Chiểu, Khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam.
Công ty CP TM Cường Thịnh Phát có mã số thuế 2001410852, hoạt động từ ngày 28/05/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thu Thảo. Ngành nghề chính: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (mã 439), cùng 76 ngành khác. Trụ sở tại 39/2 đường Nguyễn Đình Chiểu, Khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2001410852 |
|---|---|
| Địa chỉ | 39/2 đường Nguyễn Đình Chiểu, Khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thu Thảo |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/05/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094385•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV XD TM & DV Thiên An CM Thửa đất số 238, TBĐ số 119, Đường N18, Khu Bạch Đằng, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411736
- 2 Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ Sáng Tươi Thửa đất 756, Tờ bản đồ số 3, Ấp Trung Cang, Xã Trần Phán, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001407553
- 3 Công ty TNHH Huy Phát - Mỹ Anh Số 868, ấp 4, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001384930
- 4 Công ty TNHH Phú Quý CM Thửa đất số 529, tờ bản đồ số 10, Khóm Hoà Nam, Phường Hòa Thành, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001392787
- 5 Công ty TNHH MTV Thế Sang Ấp Xẻo Mắm, Xã Phan Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001348354
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Khánh Duy U Minh Ấp 21, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001348273
- 7 Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ Phước Thịnh Vượng Số 101, ấp Mỹ Tân, Xã Tạ An Khương, Cà Mau, Việt Nam. 2001398098
- 8 Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ Minh Thương Số 102 Ấp Trung Hưng, Xã Châu Thới, Cà Mau, Việt Nam. 1900712509
- 9 Công ty TNHH MTV Xây dựng Và dịch vụ Thanh Tâm Số 77C, đường Rạch Rập, khóm 3, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001405267
- 10 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Thương mại xây dựng Núi Hồng Hà Tĩnh Thửa đất số 20, tờ bản đồ 21, ấp sở tại, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001319201-001
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CP TM CƯỜNG THỊNH PHÁT Mã số thuế: 2001410852 Địa chỉ: 39/2 đường Nguyễn Đình Chiểu, Khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 439 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
ngành chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác; thi công, lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình, điện năng lượng tái tạo và điện mặt trời; Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng viễn thông
|
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Cung cấp dịch vụ hỗ trợ hoạt động khai khoáng và khai thác khoáng sản.
|
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất vật liệu xây dựng.
|
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác; sản phẩm vật liệu kỹ thuật phục vụ công nghiệp và xây dựng
|
| 2410 |
Sản xuất sắt, thép, gang
Cung cấp và gia công sắt thép.
|
| 2431 |
Đúc sắt, thép
Cung cấp sản xuất sản phẩm kim loại đúc phục vụ cơ khí và công nghiệp.
|
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cung cấp các cấu kiện kim loại, kết cấu thép phục vụ công trình xây dựng, công nghiệp và hệ thống năng lượng tái tạo.
|
| 2591 |
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Cung cấp rèn, dập, ép và cán kim loại; sản xuất linh kiện, phụ tùng và sản phẩm cơ khí phục vụ công nghiệp và xây dựng.
|
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cung cấp gia công cơ khí; xử lý, tráng phủ, sơn tĩnh điện và hoàn thiện bề mặt sản phẩm kim loại phục vụ công nghiệp và xây dựng.
|
| 2620 |
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Cung cấp lắp ráp máy vi tính, thiết bị ngoại vi, linh kiện và thiết bị công nghệ thông tin.
|
| 2630 |
Sản xuất thiết bị truyền thông
Cung cấp thiết bị truyền thông, thiết bị viễn thông, thiết bị mạng và thiết bị công nghệ thông tin.
|
| 2731 |
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
Cung cấp sản xuất dây cáp điện, cáp quang học, dây dẫn điện và thiết bị truyền dẫn tín hiệu viễn thông.
|
| 2732 |
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Cung cấp dây điện, cáp điện, dây dẫn tín hiệu điện tử phục vụ dân dụng và công nghiệp.
|
| 2733 |
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Cung cấp thiết bị dây dẫn điện, phụ kiện đấu nối, ổ cắm, phích cắm và thiết bị điện dân dụng.
|
| 2790 |
Sản xuất thiết bị điện khác
Sản xuất thiết bị điện, thiết bị kỹ thuật công nghiệp, hệ thống điện năng lượng tái tạo và điện mặt trời.
|
| 3312 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Sửa chữa, bảo trì và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp, hệ thống kỹ thuật, thiết bị điện và cơ điện.
|
| 3314 |
Sửa chữa thiết bị điện
Sửa chữa, bảo trì và bảo dưỡng thiết bị điện, hệ thống điện năng lượng tái tạo, điện mặt trời và hệ thống kỹ thuật công trình.
|
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện, điện tử, cơ khí, thiết bị công nghiệp, thiết bị viễn thông, camera giám sát, hệ thống công nghệ thông tin (ICT) và các thiết bị kỹ thuật khác.
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp, hệ thống điện kỹ thuật, điện năng lượng tái tạo và điện mặt trời.
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Cung cấp, lắp đặt điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió và các nguồn năng lượng tái tạo khác.
|
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
Thi công xây dựng công trình nhà ở; nhận thầu xây dựng, sửa chữa, cải tạo và hoàn thiện nhà ở dân dụng.
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
Thi công xây dựng nhà xưởng, văn phòng, kho bãi, trung tâm thương mại, khách sạn và các công trình không để ở khác.
|
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng công trình giao thông.
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
Xây dựng công trình điện; thi công công trình điện năng lượng mặt trời, điện gió và công trình năng lượng tái tạo
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước; hệ thống xử lý nước sạch, nước thải; công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình môi trường
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Xây dựng và lắp đặt công trình viễn thông; hệ thống mạng nội bộ, cáp quang, camera giám sát, trung tâm dữ liệu và hạ tầng công nghệ thông tin.
|
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống chiếu sáng, công trình năng lượng, công trình môi trường và các công trình công ích khác.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Xây dựng công trình công nghiệp; nhà máy sản xuất; công trình chế biến, chế tạo; công trình kỹ thuật phục vụ sản xuất công nghiệp và năng lượng.
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Thi công công trình kỹ thuật dân dụng; công trình điện năng lượng tái tạo, năng lượng mặt; công trình hạ tầng kỹ thuật; kết cấu và hệ thống kỹ thuật phục vụ điện mặt trời và công nghiệp
|
| 4311 |
Phá dỡ
Thi công phá dỡ, tháo dỡ công trình dân dụng và công nghiệp; tháo dỡ kết cấu, mái công trình và xử lý mặt bằng xây dựng.
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
Thi công san lấp, xử lý nền móng và chuẩn bị mặt bằng cho công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và công trình năng lượng.
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời; lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo; lắp đặt điện mặt trời áp mái; thi công hệ thống điện dân dụng và công nghiệp.
|
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Thi công, lắp đặt hệ thống cơ điện; hệ thống cấp thoát nước; điều hòa không khí; thông gió; xử lý không khí cho công trình dân dụng và công nghiệp.
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Thi công, lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo; năng lượng mặt trời, hệ thống lưu trữ điện; hệ thống điều khiển thông minh; camera giám sát; chống sét và hệ thống kỹ thuật công trình khác; Lắp đặt hệ thống phát thanh, truyền thanh, âm thanh công cộng và thiết bị thông báo công cộng; Lắp đặt máy vi tính, thiết bị ngoại vi, linh kiện máy tính, phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin; Lắp đặt các thiết bị điện tử, điện gia dụng
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Hoàn thiện công trình xây dựng; cải tạo, sửa chữa, lắp đặt và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và thương mại.
|
| 4340 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng; hỗ trợ tư vấn, kết nối và điều phối thi công các công trình cơ điện và năng lượng tái tạo, điện năng lượng mặt trời.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Cung cấp dịch vụ đại lý, môi giới và trung gian thương mại hàng hóa.
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện tử, thiết bị nghe nhìn, điện gia dụng, thiết bị điện công nghiệp nhẹ và đồ dùng gia đình.
|
| 4651 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cung cấp, lắp đặt máy vi tính, thiết bị ngoại vi, linh kiện máy tính, phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin.
|
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Cung cấp và lắp đặt thiết bị viễn thông, camera giám sát, hệ thống mạng và công nghệ thông tin (ICT); Cung cấp, lắp đặt và bảo trì hệ thống phát thanh, truyền thanh, hệ thống âm thanh công cộng và hệ thống kỹ thuật công trình.
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cung cấp thiết bị văn phòng, thiết bị công nghệ thông tin (ICT), máy in, máy photocopy và hệ thống thiết bị văn phòng.
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện năng lượng tái tạo, năng lượng mặt trời; tấm pin năng lượng mặt trời; inverter; hệ thống lưu trữ điện; vật tư cơ điện và thiết bị lắp đặt công trình.
|
| 4740 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Cung cấp thiết bị gia dụng, điện tử, viễn thông và thiết bị công nghệ.
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Cung cấp vật liệu xây dựng, đồ ngũ kim, sơn, kính, thiết bị điện và thiết bị phục vụ lắp đặt công trình xây dựng.
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Cung cấp hàng gia dụng, điện máy, thiết bị điện tử, nội thất và đồ dùng gia đình.
|
| 4762 |
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
Cung cấp, lắp đặt thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao; máy tập, thiết bị luyện tập và phụ kiện thể thao trong cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa; dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ.
|
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Kinh doanh kho bãi; lưu giữ, bảo quản, trung chuyển hàng hóa và dịch vụ logistics kho vận.
|
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Dịch vụ bốc xếp, nâng hạ, đóng gói, sắp xếp và trung chuyển hàng hóa tại kho bãi, công trình và khu vực logistics.
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ logistics; giao nhận, điều phối và hỗ trợ vận tải hàng hóa; dịch vụ kho vận và hỗ trợ chuỗi cung ứng.
|
| 5231 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
Dịch vụ logistics và hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt; điều phối, giao nhận và hỗ trợ khai thác vận tải đường sắt.
|
| 5232 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách; hỗ trợ đặt vé, kết nối và điều phối dịch vụ vận tải.
|
| 5320 |
Chuyển phát
Dịch vụ chuyển phát; giao nhận, vận chuyển hàng hóa, bưu phẩm và hỗ trợ logistics.
|
| 5330 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát; hỗ trợ kết nối giao nhận, vận chuyển và logistics.
|
| 5829 |
Xuất bản phần mềm khác
Sản xuất, phát hành và cung cấp phần mềm, giải pháp công nghệ thông tin.
|
| 6110 |
Hoạt động viễn thông có dây
Cung cấp dịch vụ viễn thông có dây không dây và vệ tinh
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
Cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin và hạ tầng mạng
|
| 6219 |
Lập trình máy tính khác
Cung cấp dịch vụ lập trình máy tính, phát triển phần mềm và các giải pháp công nghệ thông tin.
|
| 6220 |
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Cung cấp dịch vụ tư vấn và quản trị hệ thống công nghệ thông tin, máy vi tính và mạng máy tính.
|
| 6290 |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các dịch vụ liên quan đến máy vi tính.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Cung cấp dịch vụ hỗ trợ hoạt động tài chính và dịch vụ tài chính khác.
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiêt: Kinh doanh bất động sản (trừ đầu tư xâu dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn kỹ thuật công trình, thiết kế, lắp đặt, giám sát, dịch vụ kỹ thuật hệ thống cơ điện, điện công nghiệp, điện năng lượng tái tạo và năng lượng mặt trời.
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Kiểm tra, đo kiểm và phân tích kỹ thuật thiết bị điện, hệ thống kỹ thuật công trình, điện năng lượng tái tạo và điện năng lượng mặt trời.
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Cung cấp dịch vụ chuyên môn, khoa học, công nghệ và tư vấn kỹ thuật khác.
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cung cấp dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải có động cơ.
|
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung cấp dịch vụ cung ứng và quản lý lao động
|
| 8019 |
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
Cung cấp dịch vụ bảo vệ và an ninh.
|
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Hoạt động hỗ trợ kinh doanh; hỗ trợ logistics, thương mại, kỹ thuật công trình, hệ thống điện năng lượng tái tạo và điện mặt trời.
|
| 9510 |
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo trì thiết bị công nghệ thông tin và thiết bị liên lạc
|
| 9521 |
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo trì thiết bị điện tử gia dụng và thiết bị nghe nhìn.
|
| 9522 |
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo trì thiết bị, đồ dùng gia đình.
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lý Văn Lâm
Toàn Tỉnh Cà Mau: 22.707 doanh nghiệp, trong đó 13.201 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 499
- XÂY DỰNG 321
- VẬN TẢI KHO BÃI 214
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 209
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 196
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 176
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 378
- Doanh nghiệp tư nhân
- 86
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 43
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 18
- Khác
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 968
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 314
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 147
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 50
- Ngừng hoạt động
- 37
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 34
- Tạm ngừng hoạt động
- 17
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 7
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Lý Văn Lâm 1.574 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Hải Sản Chí Linh Ấp Xóm Lớn, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001079888
- 2 Công ty cổ phần dịch vụ Tư Vấn - Thẩm Định Giá Ánh Dương - Chi nhánh Cà Mau Số 21 Nguyễn Kim, Khu Đô thị mới Tài Lộc, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 0317784226-015
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn Thống Nhất Số C5, đường D4, khu đô thị mới Bạch Đằng, ấp Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2000481233
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Vnfoods 86A, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Khóm 3, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001247003
- 5 Công ty TNHH Bất Động Sản Vạn Điền Cà Mau Số 17, đường số 22, khu Dân Cư Phía Đông Quốc Lộ 1A , Khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001409920
- 6 Công ty TNHH Thuỷ Sản Tấn Đạt CM Số 158, đường Lê Hồng Phong, khóm 8, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001384144
- 7 Công ty TNHH Dược Phẩm Và thương mại Thu Châu 133, Nguyễn Công Trứ, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001374876
- 8 Công ty TNHH Thương mại Ngọc Anh Số 144, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau 2000413473
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Ôtô - Xe Máy Điện Nam Bình Cà Mau Số 379, đường Nguyễn Tất Thành, Quốc lộ 1A, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001299322
- 10 Công ty TNHH Ôtô Thuận Thành CM Số 610, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411849
Nơi khác trong Tỉnh Cà Mau 22.707 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh 1 công ty TNHH Luật Ánh Dương Hery Tại Sông Đốc Thửa đất số: 186; Tờ bản đồ số: 72, Ấp 4, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1801736121-001
- 2 Công ty TNHH TM DV Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức Smile Số 81, đường Trần Hưng Đạo, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001381552
- 3 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Gia Hào Số 135 Ấp Cái Ngay, Xã Thanh Tùng, Huyện Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau 2001372685
- 4 Công ty TNHH Thú Y Thịnh Phát B.Liêu Số 8, đường Trần Văn Hộ, Ấp Thị trấn A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900709545
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Thửa đất số 392, tờ bản đồ số 2, ấp Tân Thành, Xã Nguyễn Việt Khái, Cà Mau, Việt Nam. 2001383486
- 6 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Số 09, Ấp 26, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001385807-001
- 7 Chi nhánh 1 công ty TNHH Một thành viên Thành Nên Thửa đất số 1765, tờ bản đồ số 8, ấp Long Thành, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900302573-002
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng - Quảng Cáo Và Môi Trường Võ Gia Thửa đất số 300, Tờ bản đồ số 9, Ấp Phong Lạc, Xã Trần Văn Thời, Cà Mau, Việt Nam. 2001408807
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ - Giáo Dục Phúc Hậu Số 30, đường Trưng Nhị, Khóm 5, Phường Giá Rai, Cà Mau, Việt Nam. 1900706978
- 10 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Vĩnh Phú Thửa đất số 744, Tờ bản đồ số 6, Ấp Ninh Lợi, Xã Ninh Quới, Cà Mau, Việt Nam. 1900704794
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Lý Văn Lâm
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tinh Sen Đất Việt Số 33-37, Đường Huỳnh Quảng, KĐT Hoàng Tâm, Khóm Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413998
- 2 Công ty TNHH TM Và DV Đan Thư 8A, Hẻm Lộ Mới, Khóm 2, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413807
- 3 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Dịch vụ Vệ Sinh Trần Điền Số 181, đường Lê Hồng Phong, Khóm 7, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001336623-002
- 4 Công ty TNHH TM DV Gas Thành Phát 177/7 đường 19/5, khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001412063
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng 191 Thửa số 43, tờ bản đồ số 63, khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001412176
- 6 Công ty TNHH XD DV TM Trần Sang Ex Thửa đất số 65, TBĐ số 83, Khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001412017
- 7 Công ty TNHH Ôtô Thuận Thành CM Số 610, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411849
- 8 Công ty TNHH TMDV KD Ngọc Hạnh Thửa đất số 335, tờ bản đồ số 83, Ấp Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001411824
- 9 Công ty TNHH MTV XD TM & DV Thiên An CM Thửa đất số 238, TBĐ số 119, Đường N18, Khu Bạch Đằng, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411736
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại xây dựng Kim Cát Số 21, đường Nguyễn Hữu Dật, khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411704
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Lý Văn Lâm
Cấp phường/xã 1.574 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Lý Văn Lâm →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Lý Văn Lâm trên FindBase được mở 6.866 lượt, trung bình 228,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 1585 lượt. Bảy ngày qua có 1.575 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (4.769 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.341 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Lý Văn Lâm — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau
Cấp tỉnh/thành 22.707 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cà Mau trên FindBase được mở 118.509 lượt, trung bình 3950,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 14324 lượt. Bảy ngày qua có 28.772 lượt, giảm 62% so với bảy ngày trước đó (74.981 lượt). Cộng dồn từ đầu là 126.847 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cà Mau — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.