Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trần Đề
Số 633, khu 4, ấp Châu Thành, Thị trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trần Đề có mã số thuế 2200809070, hoạt động từ ngày 16/01/2024. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Văn Cảnh. Trụ sở tại Số 633, khu 4, ấp Châu Thành, Thị trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Lịch Hội Thượng, trước là Thị trấn Lịch Hội Thượng. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2200809070 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 633, khu 4, ấp Châu Thành, Thị trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Lịch Hội Thượng
Thành phố Cần Thơ
Số 633, khu 4, ấp Châu Thành, Xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Bùi Văn Cảnh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 076474•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nông Sản Quý Điền Số 317, Nguyễn Đệ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801833005
- 2 Công ty cổ phần MCF Việt Nam Ấp Thạnh Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300341611
- 3 Công ty TNHH SX TM Nam Tiên Số 1279, KV Thới An 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817772
- 4 Công ty TNHH Beloved Farm Số 430 Phạm Hùng, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200747699
- 5 Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Green Food Việt Nam Số 79 Ấp Phước Thuận, Xã Phú Tân, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200816889
- 6 Công ty cổ phần Green Farm Sóc Trăng Thửa đất số 203, Tờ bản đồ số 3, Ấp Đại Nôn, Xã Liêu Tú, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng 2200791627
- 7 Hợp tác xã sản xuất - Xây dựng - Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Ngã Bảy Ấp Mỹ Lợi A, Xã Hiệp Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350366
- 8 Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Hòa An Số 253, Đường Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801532720
- 9 Hợp tác xã nông nghiệp Công Nghệ Cao Thiên Minh Ấp Thạnh Lộc, Xã Trung Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801754032
- 10 Công ty TNHH Du LịCH Nghỉ DưỡNG BảO TồN Mekong Ấp An Ninh, Thị trấn An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Tỉnh Sóc Trăng 2200795780
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦN ĐỀ Mã số thuế: 2200809070 Địa chỉ: Số 633, khu 4, ấp Châu Thành, Xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 633, khu 4, ấp Châu Thành, Thị trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
trừ kinh doanh hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho mìn nổ) tại mặt bằng xây dựng.
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của đại lý bảo hiểm
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
kinh doanh bất động sản
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản theo quy định tại Điều 62, Dịch vụ tư vấn bất động sản theo quy định tại Điều 74 Luật kinh doanh bất động sản 2014
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lịch Hội Thượng
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 44
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 25
- XÂY DỰNG 22
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 20
- VẬN TẢI KHO BÃI 19
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 17
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 23
- Doanh nghiệp tư nhân
- 22
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 105
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 26
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 14
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 10
- Ngừng hoạt động
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Lịch Hội Thượng 159 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 2 Công ty TNHH Dầu Khí Nam Anh Số 365, Đường 934, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825900
- 3 Doanh nghiệp tư nhân Hòa Lợi Số 506, Ấp Hội Trung, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200215630
- 4 Doanh nghiệp tư nhân Chung Tiểu Long Số 678, Khu 4, Ấp Châu Thành, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200670453
- 5 Hội liên hiệp Phụ Nữ Huyện Trần Đề ấp Giồng Giữa, Thị trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng 2200570868
- 6 Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Lịch Hội Thượng 379 ấp Châu Thành, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200278976
- 7 Công ty TNHH Trần Thành Phê Số 753B, Ấp Phố Dưới B, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200818420
- 8 Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình xây dựng Huyện Trần Đề ấp Giồng Giữa, Thị trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng 2200606803
- 9 Công ty TNHH MTV Phương Toàn PT Số 322, ấp Phố Dưới B, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830555
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Châu ST Số 1188 ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828612
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 6 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 7 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
- 9 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 10 Văn Phòng Quản Lý Đường Bộ Iv.4 Tổ 1-KV1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801737319
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Lịch Hội Thượng
- 1 Công ty TNHH MTV Phương Toàn PT Số 322, ấp Phố Dưới B, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830555
- 2 Công ty TNHH Vật Tư nông nghiệp Thành Xương Số 122 Đường Hai Bà Trưng, ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200829422
- 3 Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Châu ST Số 1188 ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828612
- 4 Công ty TNHH Dầu Khí Nam Anh Số 365, Đường 934, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825900
- 5 Công ty TNHH VLXD Khai Phát Số 287 ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825890
- 6 Công ty TNHH Thảo Thạnh Số 347, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825844
- 7 Công ty TNHH TM DV XD Thanh Nhàn Số 99, Ấp Phố Dưới, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825107
- 8 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Lê Anh Số nhà 440, Khu 2, ấp Phố Dưới B, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825019
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Kiều Xiêm Số 294 Ấp Châu Thành, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200824858
- 10 Công ty TNHH MTV Bảo Vệ Thực Vật Trường Phát Số 370, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200822963
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Lịch Hội Thượng
Cấp phường/xã 159 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Lịch Hội Thượng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Lịch Hội Thượng trên FindBase được mở 917 lượt, trung bình 30,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 83 lượt. Bảy ngày qua có 367 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (458 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.065 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Lịch Hội Thượng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 206.911 lượt, trung bình 6897 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20925 lượt. Bảy ngày qua có 67.881 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (110.731 lượt). Cộng dồn từ đầu là 234.361 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.