Công ty CP Nông nghiệp Gạo Hữu Cơ TD Sóc Trăng
Số 01 Ấp Xà Lan, Xã An Ninh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng
Công ty CP Nông nghiệp Gạo Hữu Cơ TD Sóc Trăng có mã số thuế 2200810372, hoạt động từ ngày 02/05/2024. Người đại diện theo pháp luật: Trầm Du. Ngành nghề chính: Bán buôn gạo (mã 4631), cùng 187 ngành khác. Trụ sở tại Số 01 Ấp Xà Lan, Xã An Ninh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã An Ninh, trước là Xã An Ninh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2200810372 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 01 Ấp Xà Lan, Xã An Ninh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã An Ninh
Thành phố Cần Thơ
Số 01 Ấp Xà Lan, Xã An Ninh, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Xã An Ninh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trầm Du |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/05/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090781•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 2 Công ty TNHH DV Phước Hưng Đường 925, Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394701
- 3 Công ty TNHH Lâm Phúc Thịnh Thốt Nốt Số 08, Khu vực Thới Hoà 1, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801740720
- 4 Công ty TNHH Nguyễn Tấn Hào Số 03, KV Phụng Thạnh 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828319
- 5 Công ty TNHH Thương mại Lúa Gạo Cường Phong khu vực 5, Phường Long Mỹ, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300384679
- 6 Chi nhánh 01 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 38, đường Trần Việt Châu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-001
- 7 Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 152, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801817437
- 8 Công ty TNHH Lương Thực An Dương CT Số nhà 46 Kv Phúc Lộc 3, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801822412
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thạnh Phước Số 273/32/1/8, Ấp Phước Lộc, Xã Thạnh Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801810343
- 10 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH TM - DV Thái Bình Dương 911 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200791835-002
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CP NÔNG NGHIỆP GẠO HỮU CƠ TD SÓC TRĂNG Mã số thuế: 2200810372 Địa chỉ: Số 01 Ấp Xà Lan, Xã An Ninh, Thành phố Cần Thơ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 01 Ấp Xà Lan, Xã An Ninh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4631 | Bán buôn gạo ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0331 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
| 0332 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 |
Sản xuất sợi
Sản xuất hàng may sẵn (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
|
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3540 | Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý ô tô và xe mô tô
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn sản phẩm thuốc lá nội, thuốc lào; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn.
|
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán lẻ hàng dệt lưu động, tại chợ, bán lẻ hàng may sẵn lưu động, tại chợ; Bán lẻ giày dép lưu động, tại chợ và các mặt hàng may mặc khác
|
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán lẻ hàng gốm sứ; thủy tinh lưu động hoặc tại chợ
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép các loại; Bán buôn thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu (trừ mua bán vàng miếng)
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói lợp mái, đá, cát, sỏi, gạch lát sàn, gạch ốp tường; Bán buôn vật liệu xây dựng khác; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim; khóa các loại; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn bình đun nước nóng; Bán buôn thiết bị vệ sinh; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh; Bán buôn dụng cụ cầm tay, búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. - Bán lẻ đồ ngũ kim, khóa cửa, chốt cài; Bán lẻ dụng cụ cầm tay, búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; Bán lẻ sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; Bán lẻ bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột màu; Bán lẻ kính phẳng, kính thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, vách ngăn, cửa sổ, cửa ra vào; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói lợp mái; Bán lẻ đá, cát, sỏi; Bán lẻ vật liệu xây dựng khác; Bán lẻ gạch lát sàn, gạch ốp tường; Bán lẻ bình đun nước nóng; Bán lẻ thiết bị vệ sinh; Bén lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mua bán phân bón, thuốc trừ sâu; bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Bán buôn các tủ điện, tủ hạ thế, máy phát điện, chiller, tháp giải nhiệt, quạt thông gió, bơm các loại cho hệ thống cấp thoát nước, thiết bị phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí, bơm nhiệt; khóa cửa các loại, thang máy, thang cuốn các loại, dây cáp điện, dây dẫn điện, các loại đèn trần, đèn trang trí. Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán lẻ đồ dùng gia đình bắng gốm, sứ, thủy tinh. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự. Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan), lưu giữ hàng hóa trong kho khác.
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động vận tải liên quan đến đường hàng không).
|
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Các hoạt động vui chơi và giải trí khác; các trò chơi lướt ván, mô tô trượt nước, các trò chơi vận động, dã ngoại (trừ công viên vui chơi và các công viên theo chủ đề), cho thuê các thiết bị thư giãn như một phần các phương tiện giải trí (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh)
|
| 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã An Ninh
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 90
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 75
- XÂY DỰNG 57
- VẬN TẢI KHO BÃI 56
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 45
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 29
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 63
- Doanh nghiệp tư nhân
- 30
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 22
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 185
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 7
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 6
- Ngừng hoạt động
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã An Ninh 271 doanh nghiệp
- 1 Uỷ Ban Nhân Dân Xã An Hiệp xã An Hiệp - Huyện Châu Thành - Sóc Trăng, Xã An Hiệp, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200353581
- 2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Toàn Lộc Sóc Trăng Lô Q, Khu Công nghiệp An Nghiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831598
- 3 Công ty cổ phần Thủy Sản Sạch Việt Nam Lô F Khu Công nghiệp An Nghiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200325351
- 4 Công ty TNHH Broadpeak Sóc Trăng Lô T đường N2, Khu công nghiệp An Nghiệp, Xã An Hiệp, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200733939
- 5 Chi nhánh 6 - Công ty TNHH MTV Cơ Sở sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tòng Số 20-21-22, ấp Phụng Hiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 2000343152-006
- 6 Công ty cổ phần Phân Bón Đôi Trâu Lô A, Khu công nghiệp An Nghiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200711572
- 7 Xí nghiệp An Phong - Chi nhánh công ty cổ phần Thủy Sản Sóc Trăng Thửa đất số 1712, tờ bản đồ số 07 khu công nghiệp An Nghiệp (lô M), Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200108445-011
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Meditrinity Tỉnh lộ 938, Ấp Xà Lan, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 0316458029-004
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu Ô Tô Đạt Ngọc Ấp Phụng Hiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 1900700415-001
- 10 Công ty TNHH Bách Hoá Tổng Hợp Tuyết Linh 237 Quốc Lộ 1, Ấp An Trạch, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831710
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã An Ninh
- 1 Chi nhánh 1 - Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu Ô Tô Đạt Ngọc Ấp Phụng Hiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 1900700415-001
- 2 Chi nhánh Tại Cần Thơ - Công ty TNHH Viện Công Nghệ sản xuất Kinh Doanh Việt Nam 727, QL1A, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319205033-001
- 3 Công ty TNHH Bách Hoá Tổng Hợp Tuyết Linh 237 Quốc Lộ 1, Ấp An Trạch, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831710
- 4 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Toàn Lộc Sóc Trăng Lô Q, Khu Công nghiệp An Nghiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831598
- 5 Công ty TNHH TTNT Đại Phát Số 363, Quốc lộ 1A, ấp An Trạch, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831478
- 6 Công ty TNHH TMDV Chuyển Phát Nhanh Tân Thịnh Phát 114 Ấp An Tập, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830837
- 7 Công ty TNHH Inox Tiến Thành Ấp An Trạch, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830379
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Meditrinity Tỉnh lộ 938, Ấp Xà Lan, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 0316458029-004
- 9 Công ty TNHH Thực Phẩm Ngọc Lương Trân Số 467, Ấp An Trạch, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830065
- 10 Công ty TNHH VLXD Quốc Hưng Ii Số 39, ấp Bưng Tróp A, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828926
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã An Ninh
Cấp phường/xã 271 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã An Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã An Ninh trên FindBase được mở 1.858 lượt, trung bình 61,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 151 lượt. Bảy ngày qua có 527 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (785 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.994 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã An Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 245.225 lượt, trung bình 8174,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23948 lượt. Bảy ngày qua có 77.851 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (119.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 277.124 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.