Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Bảo Quân
113 Khóm 2, Phường 1, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Bảo Quân có mã số thuế 2200812115, hoạt động từ ngày 10/09/2024. Người đại diện theo pháp luật: Kha Bảo Quân. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 140 ngành khác. Trụ sở tại 113 Khóm 2, Phường 1, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Vĩnh Châu, trước là Phường 1. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2200812115 |
|---|---|
| Địa chỉ | 113 Khóm 2, Phường 1, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Vĩnh Châu
Thành phố Cần Thơ
113 Khóm 2, Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ
|
| Địa giới cũ | Phường 1, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Kha Bảo Quân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/09/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 089967•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư Thiên An Phát Số nhà 17, Ấp Nhì, Xã Tân Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200816769
- 2 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hữu Hà Số 401/4 Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801837923
- 3 Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Bình Sơn 286B, KV Phú Mỹ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801830188
- 4 Công ty TNHH Thắng Hoàng Dũng Ấp Thới Quan, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801834418
- 5 Công ty TNHH XD TM DV Huỳnh Thăng Ấp 1, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397572
- 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Anh Phúc Số 104, Ấp 3, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300395222
- 7 Công ty TNHH Thiện Ái Ấp An Thành, Xã Kế Sách, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826703
- 8 Công ty cổ phần Thành An Tây Đô Ấp Mỹ Hòa, Xã Hiệp Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393507
- 9 Công ty TNHH DV TM XD Phúc Sang Số 8A3- KDCTM Lê Thìn, đường An Dương Vương, Phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832552
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng Thương Thành Phát Ấp Phạm Thành Hơn A, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826848
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BẢO QUÂN Mã số thuế: 2200812115 Địa chỉ: 113 Khóm 2, Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 113 Khóm 2, Phường 1, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Sấy và gia công sấy lúa, cám và các hoạt động dịch vụ sau thu hoạch khác
|
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 |
Khai thác gỗ
khai thác gỗ rừng trồng
|
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0321 |
Nuôi trồng thủy sản biển
Nuôi trồng thủy sản biển; Sản xuất giống thủy sản biển
|
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Nuôi trồng thủy sản nội địa; Sản xuất giống thủy sản nội địa
|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
Xay xát, chế biến và gia công chế biến lương thực, lau bóng gạo
|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Sản xuất nước khoáng, nước uống đóng chai, đóng bình; Sản xuất đồ uống không cồn
|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Sản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tự; pha màu sơn
|
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Sản xuất, gia công mỹ phẩm, xà phòng, sáp wax lông, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
sản xuất và gia công: vật liệu, vật dụng ngành quảng cáo, bảng hiệu, pano, hộp đèn, đèn neon signs, bảng đèn led, nhà chờ, băng rôn, chữ nổi, bảng tên, bảng tiêu đề các loại, các sản phẩm nhôm, kính, inox, meca; Cắt decal vi tính;
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 |
Sản xuất điện
hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo (hoạt động phải tuân theo qui định của pháp luật)
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
hoạt động mua bán điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo và hoạt động truyền tải và phân phối điện khác (hoạt động phải tuân theo qui định của pháp luật)
|
| 3530 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
Sản xuất khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, giấy vệ sinh, tả giấy các loại và các sản phẩm khác từ giấy
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng công trình cấp, thoát nước, hệ thống thủy lợi, hồ chứa, Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa, Nhà máy xử lý nước sạch, nước thải, trạm bơm
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Thi công xây lắp các công trình viễn thông, cáp quang, cáp ngầm, trạm thu phát sóng, mạng lưới truyền năng lượng và công trình viễn thông, thông tin liên lạc khác
|
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, cửa cống; Đập, Đê, kè; Nạo vét kênh, mương, ao, hồ, sông, biển và Xây dựng công trình thủy khác
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
xây dựng các công trình, trạm kinh doanh xăng dầu và công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
Thi công, san lấp mặt bằng và các hoạt động chuẩn bị mặt bằng khác
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
xây dựng các công trình nền móng, đóng, ép cọc, chống thấm, chống ẩm các công trình; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo và các hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn xe ô tô, xe chuyên dùng và xe có động cơ khác
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa;
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, sáp wax lông, chất tẩy rửa, làm bóng, chế phẩm vệ sinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, các mặt hàng trang trí nội ngoại thất, gốm sứ và đồ dùng khác cho gia đình.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), máy móc, thiết bị sử dụng, thu nạp năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo; máy móc, thiết bị văn phòng, bàn, ghế, tủ văn phòng, trường học bằng mọi chất liệu, máy móc, thiết bị lọc nước, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, cốp pha, giàn giáo, và máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khác.
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
kinh doanh xăng, dầu, nhớt, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, chất đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn khẩu tre, nứa, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, bột trét tường, bột chống thấm, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, trần nhà, vật tư ngành nước, ngành điện và vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Mua bán gỗ cây
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hóa chất, phụ gia ngành xây dựng, nhựa đường, bê tông nhựa nóng, bê tông nhựa nguội, nhũ tương, phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm, các sản phẩm quặng đá, quặng và khoáng khác, phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, nguyên liệu sản xuất phân bón, chất hỗ trợ nông nghiệp các loại, đất sạch, chế phẩm sinh học và các mặt hàng chuyên doanh khác (trừ Bán buôn phế liệu, phế phẩm gây ô nhiễm môi trường)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xăng, dầu, nhớt, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, chất đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn kế toán, tài chính, pháp luật)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Cho thuê nhà, văn phòng, mặt bằng, nhà kho, nhà xưởng, bến bãi, cầu cảng; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở Đầu tư và kinh doanh bệnh viện, trường học, nhà các loại, khu dân cư, khu thương mại, resort, khu du lịch, khu vui chơi giải trí, khu thể dục thể thao, chợ, bến xe, khách sạn, nhà hàng, nhà dưỡng lão;
|
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hoạt động tư vấn quản lý khác
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát – thiết kế công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 500KV; - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, NN&PTNT; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) và công trình xử lý nước thải; - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu, đường bộ - Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế: kiến trúc, điện, cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình: giao thông; cầu đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) - Giám sát công tác xây dựng
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kiểm tra thí nghiệm, kiểm định và đánh giá chất lượng, các tính chất đặc trưng kỹ thuật của đất, cấu kiện và vật liệu xây dựng; - Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận về sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; - Thu mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường; Quan trắc và lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường, báo cáo thu mẫu môi trường
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội ngoại thất và Hoạt động thiết kế chuyên dụng khác.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ tư vấn về môi trường, - Tư vấn lập và Báo cáo môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, - Tư vấn lập và quản lý Dự án, đề án bảo vệ môi trường,; - Dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Lập hồ sơ đề nghị xác nhận các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường; - Lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại; - Lập hồ sơ xin phép quản lý chất thải nguy hại; - Tư vấn thủ tục lập hồ sơ, đề án và xin giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép thăm dò nước dưới lòng đất, giấy phép khai thác sử dụng nguồn nước, nước biển, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; - Tư vấn xin cấp giấy phép hành nghề quản lý, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại; - Dịch vụ tư vấn các hồ sơ, thủ tục, dịch vụ liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường khác; - Hoạt động tư vấn sử dụng các nguồn điện, đấu nối các công trình điện - Hoạt động tư vấn, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; - Hoạt động môi giới thương mại
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Dịch vụ xử lý mối mọt, côn trùng có hại cho các công trình xây dựng và Vệ sinh công nghiệp, các công trình chuyên biệt khác
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Hoạt động quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ; Dịch vụ thu tiền đỗ xe các loại; Xuất nhập khẩu các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh; Hoạt động dịch vụ ủy thác và nhận ủy thác xuất nhập khẩu và Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. (trừ hoạt động đấu giá và dịch vụ lấy lại tài sản)
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Dạy nghề thẩm mỹ, chăm sóc sắc đẹp, chăm sóc da, spa và các hoạt động giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Dịch vụ phối hợp tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn ngắn, dài hạn và các Dịch vụ hỗ trợ giáo dục khác
|
| 9631 |
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác; Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm
|
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vĩnh Châu
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 102
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 49
- XÂY DỰNG 47
- VẬN TẢI KHO BÃI 41
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 36
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 35
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 63
- Doanh nghiệp tư nhân
- 44
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 9
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 204
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 98
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 23
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 20
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Vĩnh Châu 351 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH - TMDV - Tư Vấn Du Học Việt Hoa Số 139, đường 30/4, Khóm 2, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200788039
- 2 Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Vĩnh Châu Đường 30/4, Khóm 1, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200346866
- 3 Công ty cổ phần Tập Đoàn Vĩnh Châu Khu vực Vĩnh An, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200828845
- 4 Công ty TNHH Thương mại XNK Phương Quỳnh Số 196 Vĩnh Bình, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200831573
- 5 Công ty cổ phần Điện Gió Cần Thơ Khóm Vĩnh An, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200829461
- 6 Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Đà Nẵng - Cần Thơ Khóm Cà Lăng B, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200825925
- 7 Doanh nghiệp tư nhân Lý Hảo Số 122 Khu vực Cà Lăng B, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200279722
- 8 Ban Quản Lý Thực Hiện Chương Trình Mục Tiêu Quốc Gia Phường 2 Khóm Vĩnh Bình, Phường 2, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng 2200811753
- 9 Công ty TNHH Nuôi Trồng Thủy Sản Khánh Huy Thửa đất số 120, 122, Tờ bản đồ số 6, khu vực Soài Côn, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834398
- 10 Công ty TNHH MTV Mỹ VC Lô số 4 Đường số 7, Khu Trung Tâm Thương Mại, Khóm 2, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200831580
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Vĩnh Châu
- 1 Công ty TNHH Nuôi Trồng Thủy Sản Khánh Huy Thửa đất số 120, 122, Tờ bản đồ số 6, khu vực Soài Côn, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834398
- 2 Chi nhánh Khách Sạn Thái Huy Hoàng - Công ty TNHH VLXD Thái Huy Hoàng số 159 Lê Lai, Khu vực 5, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200804065-001
- 3 Chi nhánh công ty cổ phần Quốc Tế Bode SCM Group Thửa đất số 1448, tờ bản đồ số 7, khu vực Cà Lăng, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 0317802972-002
- 4 Văn phòng đại diện TạI CầN Thơ - Công ty TNHH Tài Nguyên Môi Trường Vân Ngọc Số 35, đường Châu Văn Đơ, Khu Vực 1, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801741918-004
- 5 Công ty TNHH MTV Mỹ VC Lô số 4 Đường số 7, Khu Trung Tâm Thương Mại, Khóm 2, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200831580
- 6 Công ty TNHH Thương mại XNK Phương Quỳnh Số 196 Vĩnh Bình, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200831573
- 7 Công ty TNHH MTV Kim Toàn ST Số 66, Khu vực Ca Lạc A, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200831534
- 8 Công ty TNHH Zalinh Số 318 Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200831037
- 9 Công ty TNHH MTV Nhà Của Bé ST 79 Nguyễn Huệ, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200830636
- 10 Công ty TNHH VC Cát Tường Số 247 Đường Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200830594
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Vĩnh Châu
Cấp phường/xã 351 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Vĩnh Châu →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Vĩnh Châu trên FindBase được mở 2.332 lượt, trung bình 77,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 219 lượt. Bảy ngày qua có 784 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (1.061 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.480 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Vĩnh Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 249.550 lượt, trung bình 8318,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23948 lượt. Bảy ngày qua có 82.176 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (119.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 281.449 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.