Công ty TNHH Thương mại Thép Duy Anh
Số 838, phố Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam.
Công ty TNHH Thương mại Thép Duy Anh có mã số thuế 2301208284, hoạt động từ ngày 22/04/2022. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Hài. Ngành nghề chính: Bán buôn kim loại và quặng kim loại (mã 4662), cùng 151 ngành khác. Trụ sở tại Số 838, phố Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Hạp Lĩnh, trước là Phường Khắc Niệm. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2301208284 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 838, phố Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Hạp Lĩnh
Tỉnh Bắc Ninh
Số 838, phố Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Tỉnh Bắc Ninh
|
| Địa giới cũ | Phường Khắc Niệm, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hài |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/04/2022 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097250•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tân Phượng Khu phố 5, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300860754
- 2 Công ty TNHH Kim Loại Màu Kim Ưng Nhà ông Nguyễn Đức Sồi, Khu phố Hiền Lương, Phường Đào Viên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301342191
- 3 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Trí Thành 187 Đường Nguyễn Khuyến, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401063392
- 4 Công ty TNHH Thiết Bị Cơ Giới JK Việt Nam Tầng 4, Lô đất C1 khu giãn dân khu phố Tam Lư, Phường Đồng Nguyên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301408484
- 5 Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Xuất Mạo Số nhà 183, khu 1, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300772201
- 6 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Tráng Hà 364 Khu 4, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300779020
- 7 Công ty TNHH Quanmao Việt Nam Ngõ 72, khu 9, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301405229
- 8 Công ty TNHH Quyết Bắc Giang 68 Thôn Đèo Cà, Xã Đồng Kỳ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401057455
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Thưởng Huyền Số nhà 800, Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407240
- 10 Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Và dịch vụ Bảo Long Số 01 Thôn Đại Lâm, Xã Tam Đa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301342681
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP DUY ANH Mã số thuế: 2301208284 Địa chỉ: Số 838, phố Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Tỉnh Bắc Ninh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 838, phố Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại ngành chính |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hạp Lĩnh
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 65.221 doanh nghiệp, trong đó 46.688 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 488
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 465
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 371
- VẬN TẢI KHO BÃI 252
- XÂY DỰNG 210
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 144
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 172
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 31
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 841
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 99
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 85
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 60
- Tạm ngừng hoạt động
- 19
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 17
- Ngừng hoạt động
- 10
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 6
- Chưa xác định
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Hạp Lĩnh 1.139 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Chế Tạo Máy SCG Bac Ninh Số nhà 7, Khu Trần, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh 2301304284
- 2 Công ty TNHH Aju Tech Vina Cụm công nghiệp Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh 2301273558
- 3 Công ty TNHH Aiem Teck Cụm công nghiệp Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301210371
- 4 Công ty TNHH Bắc Việt An Lô L1-34, khu Thượng, Phường Khắc Niệm, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh 2301128977
- 5 Công ty TNHH Amp Tech Vina Khu Thượng, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301400125
- 6 Công ty TNHH Xe Máy Xe Điện Tâm An Số nhà 19, tổ dân phố Ném Sơn, Phường Hạp Lĩnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301365343
- 7 Công ty TNHH Năng Lượng Xanh Tân Thành Phát 418 Đường Nguyễn Đoan Trung, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407762
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Moxon Số 16 Khu Quế Sơn, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408773
- 9 Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Hào Thành Số nhà 658 phố Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408928
- 10 Công ty TNHH Trúc An Việt Nam 790 Nguyễn Trãi, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301210290
Nơi khác trong Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
- 2 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
- 3 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
- 5 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
- 6 Công ty TNHH Bát Phương Việt Nam Khu đô thị Dabaco, thôn Vệ Hương, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935777
- 7 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
- 8 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Superkids Thôn Tân Thành, Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400945994
- 9 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
- 10 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hạp Lĩnh
- 1 Công ty TNHH Vật Liệu Công Nghệ Shunda Cụm công nghiệp Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301411173
- 2 Công ty TNHH Idc Group Khu Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410148
- 3 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh Số 2 416 Đường Nguyễn Đoan Trung, Phường Hạp Lĩnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301408082-035
- 4 Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác HTP Tech Tổ dân phố Thượng, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409657
- 5 Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Hào Thành Số nhà 658 phố Ba Huyện, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408928
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Moxon Số 16 Khu Quế Sơn, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408773
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ KDV Vina Tổ dân phố Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408364
- 8 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Minh Nguyệt Khu Đoài, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408237
- 9 Công ty TNHH Năng Lượng Xanh Tân Thành Phát 418 Đường Nguyễn Đoan Trung, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407762
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Thưởng Huyền Số nhà 800, Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407240
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Hạp Lĩnh
Cấp phường/xã 1.139 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hạp Lĩnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hạp Lĩnh trên FindBase được mở 5.354 lượt, trung bình 178,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 873 lượt. Bảy ngày qua có 1.560 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (2.873 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.588 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hạp Lĩnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 303.950 lượt, trung bình 10131,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 29223 lượt. Bảy ngày qua có 90.757 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (159.425 lượt). Cộng dồn từ đầu là 327.139 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.