Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại HPS
Cụm công nghiệp Phú Lâm, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại HPS có mã số thuế 2301369958, hoạt động từ ngày 14/11/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Hưng. Trụ sở tại Cụm công nghiệp Phú Lâm, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2301369958 |
|---|---|
| Địa chỉ | Cụm công nghiệp Phú Lâm, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tiên Du Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hưng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/11/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098929•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty CP Đầu tư phát triển Đồng Xanh Lô CN4, Cụm công nghiệp dịch vụ tập trung, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400548147
- 2 Tổ Hợp Tác sản xuất Rau Cần Tân Định Thôn Tân Định, Xã Hoàng Vân, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401002618
- 3 Hợp tác xã sản xuất, Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp D&D Thửa đất số 112, TBĐ số 37, TDP Đồng Quan, Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400917316
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Thiên An Số 108 đường Đào Sư Tích, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400402229
- 5 Công ty TNHH Cây Xanh An Thịnh Làng Móng, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301053640
- 6 Công ty TNHH An Cư Agri Việt Nam Cụm công nghiệp đa nghề Lỗ Sung, Phường Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301390117
- 7 Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Đức Thảo Nhà ông Trịnh Văn Đức, Tổ dân phố Trại Giữa, Phường Tân An, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400889108
- 8 Hợp tác xã Nông Sản Nhật Thôn Chàng, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401004661
- 9 Hợp tác xã nông nghiệp Đại Phát Cảnh Thụy Tại nhà riêng ông Đặng Đình Chương, Phường Cảnh Thụy, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401004492
- 10 HTX Sản xuất Chế Biến Lương Thực Thực Phẩm Sạch Lương Tài Thôn Phú Dưới, Xã Lương Tài, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935110
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI HPS Mã số thuế: 2301369958 Địa chỉ: Cụm công nghiệp Phú Lâm, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Sản xuất trang thiết bị y tế loại A, B, C (Điều 4 và 8, Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán, Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh dịch vụ lưu trú (Điều 8 Nghị định 96/2016/NĐ-CP Ngày 01/07/2016)
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (trừ sàn giao dịch bất động sản) (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Dịch vụ môi giới bất động sản Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 61, 67 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế cơ - điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp); Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải); Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ Trung tâm dịch vụ việc làm)
|
| 7820 |
Cung ứng lao động tạm thời
Hoạt động dịch vụ việc làm (Điều 14 Nghị định 23/2021/NĐ-CP)
|
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; loại trừ hoạt động đấu giá (Theo điều 28 Luật Thương mại 2005)
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính
|
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 106 Nghị định 46/2017/NĐ-CP)
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9610 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp, gồm: Sử dụng phương pháp vật lý trị liệu để xoa bóp (massage), tẩm quất phục vụ sức khỏe con người (Khoản 5 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tiên Du
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 65.221 doanh nghiệp, trong đó 46.688 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 467
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 421
- VẬN TẢI KHO BÃI 322
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 302
- XÂY DỰNG 289
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 151
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 227
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 43
- Khác
- 21
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 19
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Doanh nghiệp tư nhân
- 6
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 854
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 116
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 95
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 67
- Tạm ngừng hoạt động
- 25
- Ngừng hoạt động
- 21
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 15
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 10
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tiên Du 1.203 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh KDT Thôn Giới Tế, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301390389
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Thăng Long TD Xóm Bắc Hợp, khu phố Duệ Đông, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301409664
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Hương Nghị Số 238 đường Lý Thường Kiệt, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301409223
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Bách Kim Thôn Lũng Sơn, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301382490
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất Phước Mỹ Thôn Tam Tảo, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408798
- 6 Công ty cổ phần Môi Trường Xanh Kinh Bắc Cụm công nghiệp Phú Lâm, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300862769
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Dược Liệu Lâm Quý Phát Thôn Đình Cả, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301409350
- 8 Công ty cổ phần Giấy Long Thịnh Khu công nghiệp Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh 2300622566
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Kiệt Bắc Ninh Số nhà 53 Nguyễn Đăng Đạo, Thôn Lũng Giang, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301381521
- 10 Công ty TNHH Uvt Precision Thôn Tam Tảo, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409865
Nơi khác trong Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
- 2 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
- 3 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
- 5 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
- 6 Công ty TNHH Bát Phương Việt Nam Khu đô thị Dabaco, thôn Vệ Hương, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935777
- 7 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
- 8 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Superkids Thôn Tân Thành, Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400945994
- 9 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
- 10 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tiên Du
- 1 Công ty TNHH Giấy Bao Bì Xanh Thôn Tam Tảo, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410518
- 2 Công ty TNHH Uvt Precision Thôn Tam Tảo, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409865
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Thăng Long TD Xóm Bắc Hợp, khu phố Duệ Đông, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301409664
- 4 Công ty TNHH Tụ Tường Việt Nam Thôn Tam Tảo, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409791
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Dược Liệu Lâm Quý Phát Thôn Đình Cả, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301409350
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Hương Nghị Số 238 đường Lý Thường Kiệt, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301409223
- 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất Phước Mỹ Thôn Tam Tảo, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408798
- 8 Công ty TNHH Qa Education Thôn Lũng Giang, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408734
- 9 Công ty TNHH Friendly Plating Việt Nam Thửa đất số 3+4- Khu dự án 4.6ha, Đường Hai Bà Trưng, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408678
- 10 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Phú Vĩ Phát Thôn Đông Phù, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408413
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tiên Du
Cấp phường/xã 1.203 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tiên Du →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tiên Du trên FindBase được mở 5.630 lượt, trung bình 187,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 817 lượt. Bảy ngày qua có 1.382 lượt, giảm 57% so với bảy ngày trước đó (3.230 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.866 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tiên Du — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 313.275 lượt, trung bình 10442,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 33994 lượt. Bảy ngày qua có 85.417 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (161.442 lượt). Cộng dồn từ đầu là 339.360 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.