Công ty TNHH Môi Trường Xanh Thành Long Phát
Thôn Cầu Gạo, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Công ty TNHH Môi Trường Xanh Thành Long Phát có mã số thuế 2301383705, hoạt động từ ngày 28/01/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thành Long. Trụ sở tại Thôn Cầu Gạo, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2301383705 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Cầu Gạo, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Văn Môn Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Long |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/01/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096194•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Và thương mại Thanh Bình Thôn Yên Nhuế, Phường Ninh Xá, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301170898
- 2 Hợp tác xã nông nghiệp Và Dược Liệu Havahi An Thịnh Thôn Thanh Lâm, Xã Trung Kênh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301184241
- 3 Tổ Hợp Tác dịch vụ nông nghiệp Thôn Ngò 2 Thôn Ngò 2, Xã Đồng Kỳ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401005351
- 4 Tổ Hợp Tác dịch vụ nông nghiệp Thôn Vi Sơn Thôn Vi Sơn, Xã Bố Hạ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401004894
- 5 Hợp tác xã Sơn Động Đoàn Kết thôn Vá, Xã Sơn Động, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400970285
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XANH THÀNH LONG PHÁT Mã số thuế: 2301383705 Địa chỉ: Thôn Cầu Gạo, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0220 |
Khai thác gỗ
Khai thác gỗ dùng cho chế biến lâm sản; sản xuất phôi gỗ, đồ gỗ, pallet và viên nén nhiên liệu
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Gia công, chế biến hàng nông sản (tiêu, điều, cao su)
|
| 1080 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
Sản xuất, chế biến thức ăn gia súc, gia cầm
|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất nhiên liệu dạng dép thanh, ép bánh, ép viên và dạng băm từ gỗ, trấu, bã mía, rơm rạ, cây cỏ, bã cà phê, bã vỏ hạt điều, vỏ đậu, vỏ hạt cà phê, thân cây bắp và cùi bắp, các cây nông nghiệp ngắn ngày và cỏ, sản xuất than từ tre, gáo dừa, mùn cưa và dăm bào ép thanh, ép bánh, củi gỗ tạp từ thân cây, cành ngọn cây, gốc cây và rác thải có nguồn gốc từ thực vật
|
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Sản xuất giấy bao bì, giấy thùng carton các loại
|
| 1910 |
Sản xuất than cốc
Sản xuất viên nén nhiên liệu nhiệt lượng cao: Sản xuất viên nén nhiên liệu từ các chất thải rắn đô thị và có thể sử dụng để đốt kết hợp hoһc đốt thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch
|
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ
|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất và tái chế dầu mỡ từ động thực vật, và dầu mỡ đã qua sử dụng, hết hạn sử dụng, nhiễm vi khuẩn
|
| 2219 |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Sản xuất các sản phẩm từ cao su
|
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất bao bì ni lông, bao bì nhựa, nhựa tái chế
|
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2829 |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Sản xuất máy móc chuyên dụng cho dây chuyền sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và tái chế; sản xuất máy nén viên, máy băm, máy nghiền, máy sấy, máy làm lạnh băng tải, vít tải, lò sấy, lò hơi
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất gạch không nung từ phế liệu, phế thải, chất thải
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Sản xuất điện năng lượng tái tạo (năng lượng sinh khối, năng lượng mһt trời, năng lượng gió, năng lượng từ sóng biển, năng lượng địa nhiệt); sản xuất điện từ các dạng năng lượng tái tạo khác
|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
- Thu gom rác thải sinh hoạt; - Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp), thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa .v.v có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; - Thu gom và xử lí các sản phẩm bị lỗi, thải bỏ hoһc hết hạn sử dụng; - Thu gom, xử lí và tách lọc dầu và mỡ động vật và thực vật đã qua sử dụng hoһc hết hạn sử dụng hoһc thải bỏ. - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt; công ty may mһc, công ty giày da, túi xách, các ngành nông nghiệp, công nghiệp, tiêu dùng… - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại;
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Tiêu hủy hàng hóa; - Xử lý trước khi tiêu huỷ và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn, không độc hại, như: Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu huỷ rác thải không độc hại, Tiêu huỷ rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoһc thiêu huỷ hoһc bằng các phương pháp khác có hoһc không có dẫn đến sản xuất điện hoһc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro hoһc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác, Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu huỷ.
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Xử lý, tiêu hủy chất thải rắn, chất thải lỏng, rác thải bệnh viện, chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại; Các hoạt động xử lý chất thải khác
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế nhựa, vải sợi, cao su, silicon; Gia công, tái chế phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại
|
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Xử lý ô nhiễm và quản lý chất thải rắn
|
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Xây dựng nhà dành cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và dân dụng: nhà máy, khung nhà xưởng, phân xưởng lắp ráp, nhà tưới, nhà kính nông nghiệp kỹ thuật cao.
|
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn các loại nông sản như: hạt sachi, hạt điều, các loại đậu, hạt sen, sắn lát, ngô, lúa, gạo, ngũ cốc, mía, cao su thiên nhiên và nhân tạo; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn thiết bị ngành cấp thoát nước; - Bán buôn vật liệu, thiết bị trong xây dựng. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, nhựa gỗ, gạch, cát và đá dùng để sản xuất và xây dựng công trình.
|
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước uống đóng chai, bia, nước ngọt.
|
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ mỹ phẩm, xà bông các loại, khăn lạnh.
|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận chuyển rác; Vận tải hàng hóa đường bộ, vận tải hàng hóa bằng container; vận chuyển phế liệu, phế thải đường bộ, nhiên liệu đốt dạng lỏng, rắn và khí.
|
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ tư vấn về môi trường, tư vấn đánh giá tác động môi trường và chuyển giao công nghệ xử lý rác các loại
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Dịch vụ vệ sinh môi trường, cảnh quan
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Văn Môn
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 65.221 doanh nghiệp, trong đó 46.688 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 439
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 406
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 299
- CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI 235
- VẬN TẢI KHO BÃI 228
- XÂY DỰNG 192
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 167
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 23
- Doanh nghiệp tư nhân
- 22
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Khác
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 731
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 98
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 96
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 64
- Ngừng hoạt động
- 17
- Tạm ngừng hoạt động
- 13
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 8
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 5
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Chưa xác định
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Văn Môn 1.035 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khánh Vinh Event Thôn Mẫn Xá, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410525
- 2 Ban Quản lý dự án xây dựng Văn Môn Thôn An Ninh, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407723
- 3 Công ty TNHH Amsterdam Bắc Ninh Thôn Đông Bích (NR Tạ Xuân Đam), Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh 2300943601
- 4 Công ty TNHH Abc Vietnamese Thôn Đông Bích, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301304855
- 5 Công ty CP Expeditions Travel Thôn Mẫn Xá, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301402732
- 6 Công ty TNHH Ahri Hair Thôn Đông Bích, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh 2301193398
- 7 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Green House Capital CL5-44, KĐT Kim Đô City, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301406494
- 8 Công ty TNHH Anh Quốc TTN Thôn Quan Độ, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh 2301176106
- 9 Công ty TNHH Nali Group Nhà Riêng Ông Chu Văn Mùi, Thôn An Ninh, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410469
- 10 Công ty TNHH Hưng Huy Phát BN Thôn Quan Độ, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301405324
Nơi khác trong Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
- 2 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
- 3 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
- 5 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
- 6 Công ty TNHH Bát Phương Việt Nam Khu đô thị Dabaco, thôn Vệ Hương, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935777
- 7 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
- 8 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Superkids Thôn Tân Thành, Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400945994
- 9 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
- 10 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Văn Môn
- 1 Công ty TNHH HT Phú Sơn Thôn Quan Độ, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301412152
- 2 Công ty TNHH QDP Hair Eu Thôn Trung Bạn, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301412233
- 3 Công ty TNHH Khánh Vinh Event Thôn Mẫn Xá, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410525
- 4 Công ty TNHH Nali Group Nhà Riêng Ông Chu Văn Mùi, Thôn An Ninh, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410469
- 5 Công ty TNHH MTV TMDV Thiện Nhân Bắc Ninh Thôn Quan Đình, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410042
- 6 Công ty TNHH Đăng Đại Bắc Ninh Thôn Phù Xá, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408815
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Kinh Bắc CL11-34, KĐT Kim Đô City, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408011
- 8 Ban Quản lý dự án xây dựng Văn Môn Thôn An Ninh, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407723
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Quốc Tế Kinh Bắc Thôn Tiền Thôn, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301406952
- 10 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Green House Capital CL5-44, KĐT Kim Đô City, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301406494
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Văn Môn
Cấp phường/xã 1.035 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Văn Môn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Văn Môn trên FindBase được mở 4.901 lượt, trung bình 163,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 846 lượt. Bảy ngày qua có 1.354 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.067 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Văn Môn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 306.721 lượt, trung bình 10224 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 29223 lượt. Bảy ngày qua có 93.528 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (159.425 lượt). Cộng dồn từ đầu là 329.910 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.