Công ty TNHH Truyền Động Song Hằng Việt Nam
Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ Số 21, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam.
Công ty TNHH Truyền Động Song Hằng Việt Nam có mã số thuế 2301394023, hoạt động từ ngày 30/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Thu Hà. Ngành nghề chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại (mã 2511), cùng 71 ngành khác. Trụ sở tại Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ Số 21, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2301394023 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ Số 21, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Chi Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Hà |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 033288•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tiến Mạnh Thôn Gia Phú, Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301085850
- 2 Công ty cổ phần công nghiệp Xanh Vĩnh Cửu Lô CN 15, Cụm công nghiệp Jutech, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401042427
- 3 Công ty TNHH HT Hiệp Hoà Lô CN03- Cụm Công nghiệp Jutech, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401019178
- 4 Công ty TNHH MTV Thép TH Lô CN03 Cụm Công nghiệp Jutech, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401019033
- 5 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Thiêm Ánh Thôn Nhiễm Dương, Phường Trạm Lộ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301384360
- 6 Công ty TNHH Thiết Bị Tự Động Hóa Long Thịnh Thôn 7, Phường Tự Lạn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401087178
- 7 Công ty TNHH Cơ Khí Và Công Nghệ C&L Việt Nam Số 57, Khu Phương Vỹ, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301403366
- 8 Công ty TNHH Cơ Khí Nhôm Kính Huy Hoàng Thôn Chiến Thắng, Xã Bắc Lũng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401076747
- 9 Công ty cổ phần Asahi Automation Việt Nam Khu đô thị An Bình, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301376391
- 10 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Thăng Long Bắc Ninh Khu phố Chùa Dận, Phường Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301410846
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TRUYỀN ĐỘNG SONG HẰNG VIỆT NAM Mã số thuế: 2301394023 Địa chỉ: Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ Số 21, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại ngành chính |
| 1399 |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất vải không dệt, có hoặc không tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng nhựa hoặc cao su; - Sản xuất vải không dệt, trong đó nhựa hoặc cao su tạo thành chất kết dính; - Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi dọc không có sợi ngang được ghép với nhau thông qua chất kết dính; - Sản xuất nhãn mác, băng rôn... - Sản xuất đồ trang trí: vải viền, quả tua...; - Sản xuất nỉ; - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí; - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa; - Sản xuất sợi kim loại hóa hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa; - Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác (trừ thêu trang phục); - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao; - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho họa sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng...; - Sản
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2219 |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hóa hoặc đã lưu hóa hoặc đã làm cứng như: + Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su, + Ống, vòi cao su, + Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su, + Quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu), + Tấm phủ sàn bằng cao su, + Cáp và sợi cao su, + Sợi cao su hóa, + Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su, + Trục cán bằng cao su, + Đệm hơi cao su, + Sản xuất bóng bay. - Sản xuất chổi cao su; - Sản xuất ống cao su cứng; - Sản xuất lược cao su, lô cuốn tóc cao su và đồ tương tự; - Sản xuất khe co giãn cao su (hay còn gọi là khớp nối giãn nở) dùng trong ngành xây dựng; - Sản xuất cao su xốp. - Sản xuất nguyên liệu sửa chữa cao su; - Sản xuất sản phẩm dệt được tráng, phủ cao su với cao su là thành phần chính; - Đệm nước cao su; - Túi tắm bằng cao su; - Quần áo lặn bằng cao su; - Sản xuất thảm từ cao su; - Sản xuất trang phục từ mủ cao su. (Loại trừ các vật dùng trong
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 |
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- Sản xuất dụng cụ cắt gia dụng như dao, dĩa, thìa...; - Sản xuất các chi tiết của dao kéo như: Dao pha và dao bầu, dao cạo và lưỡi dao cạo, kéo và kéo xén tóc; - Sản xuất dao và lưỡi dao cho máy móc và các bộ phận máy móc; - Sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít; - Sản xuất dụng cụ cầm tay trong nông nghiệp không dùng năng lượng; - Sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích; - Sản xuất dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ như: khoan, dùi, bàn ren, cắt khía; - Sản xuất dụng cụ ép; - Sản xuất dụng cụ rèn: rèn, đe...; - Sản xuất hộp đúc (trừ đúc thỏi); - Sản xuất mỏ cặp, kẹp; - Sản xuất khóa móc, khóa, chìa khóa, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...; (Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu: + Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; + Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt... + Sản xuất túi đựng nữ trang; + Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; + Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được; + Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; + Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: xoắn ốc, động cơ thanh xoan, các tấm lá trong động cơ; + Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; + Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; + Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải... + Sản xuất đinh hoặc ghim; + Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; + Sản xuất các sản phẩm đinh vít; + Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; + Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: lò xo lá, lò xo xo
|
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 |
Sản xuất máy thông dụng khác
- Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu; - Sản xuất máy điều hòa nhiệt độ, dùng cho cả mô tô; - Sản xuất quạt không dùng cho gia đình; - Sản xuất cân (trừ các loại cân sử dụng trong phòng thí nghiệm): cân dùng trong gia đình, cửa hàng, cân sàn, cân băng tải liên tục, cầu cân, cân hành lý và các loại cân khác... - Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hóa lỏng; - Sản xuất thiết bị cho việc phun, làm phân tán chất lỏng hoặc bột như: Súng phun, bình cứu hỏa, máy phun luồng cát, máy làm sạch hơi...; - Sản xuất máy đóng gói như: Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn... - Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống; - Sản xuất thiết bị chưng cất và tinh cất cho tinh chế dầu, hóa chất công nghiệp, công nghiệp đồ uống...; - Sản xuất máy chuyển nhiệt; - Sản xuất máy hóa lỏng khí và gas; - Sản xuất máy cung cấp gas; - Sản xuất máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thủy tinh); - Sản xuất m
|
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
- Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng - Sản xuất máy làm bột giấy; - Sản xuất máy làm hoặc hoàn thiện giấy và giấy bìa: - Sản xuất máy sấy gỗ, bột giấy, giấy và giấy bìa; - Sản xuất máy sản xuất các sản phẩm từ giấy và giấy bìa; - Sản xuất máy làm cao su mềm hoặc nhựa hoặc cho sản xuất sản phẩm của những nguyên liệu này như: Máy dày, đúc, bơm hơi lốp hoặc máy đắp lại lốp xe và các máy khác cho việc làm sản phẩm nhựa hoặc cao su đặc biệt; - Sản xuất máy in, máy đóng sách và máy cho hoạt động hỗ trợ in, bao gồm máy cho in dệt và các nguyên liệu khác; - Sản xuất máy sản xuất chất bán dẫn: - Sản xuất máy in 3D; - Sản xuất người máy công nghiệp cho các mục đích khác nhau; - Sản xuất máy và thiết bị biến đổi khác nhau như: + Sản xuất máy để lắp đèn điện, ống (van) hoặc bóng đèn. + Sản xuất máy cho sản xuất hoặc các công việc làm nóng thủy tinh, sợi thủy tinh, + Sản xuất máy móc cho việc tách chất đồng vị. - Sản xuất thiết bị liên kết và cân bằng lốp xe, thiết bị cân bằng khác; - Sản xuất
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ: mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác. + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ phòng độc. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...: - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất lõi bút chì; - Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribb
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
- Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi; - Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che; - Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hóa chất; - Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ pallet kê hàng hóa, các thùng hoặc thùng hình ống trên tàu và các vật dụng tương tự; - Sửa chữa máy chơi game và máy đánh bạc; - Phục chế đàn organ và nhạc cụ tương tự; - Sửa chữa giường bệnh.
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu: + Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; + Bán buôn dao, kéo; + Bán buôn xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter, xe segway, bao gồm các bộ phận và phụ kiện liên quan; + Bán buôn thiết bị trẻ em như xe đẩy trẻ em, xe tập đi, địu trẻ em, ghế ngồi ô tô trẻ em...; + Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp); + Bán buôn đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Mua bán thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu: + Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; + Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; + Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; + Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. + Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; + Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: + Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; + Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu: + Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; + Bán buôn các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu. (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 |
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ vải - Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim - Bán lẻ sơn, màu, véc ni - Bán lẻ kính xây dựng - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: + Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; + Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su... (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh - Bán lẻ nhạc cụ - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu: + Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan; + Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp; + Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; + Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác. (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền - Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) - Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu: + Bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; + Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; + Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào (Loại trừ: Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Bán lẻ tem và tiền kim khí; Bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Chi
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 65.221 doanh nghiệp, trong đó 46.688 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 248
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 228
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 187
- XÂY DỰNG 184
- VẬN TẢI KHO BÃI 169
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 88
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 109
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 18
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 415
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 54
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 36
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 34
- Ngừng hoạt động
- 19
- Tạm ngừng hoạt động
- 15
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 5
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tân Chi 579 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Bát Phương Việt Nam Khu đô thị Dabaco, thôn Vệ Hương, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935777
- 2 Công ty TNHH Vai Robotics Việt Nam Thôn Chi Hồ, Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301404793
- 3 Công ty TNHH Lợn Giống Hạt Nhân Dabaco Thôn Tư Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh 2300556899
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ kỹ thuật Cao Hi-P Việt Nam Lô C1, Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh, Phường Nam Sơn, Thành phố Bắc Ninh, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh 2301176762
- 5 Công ty TNHH TM Teck Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408195
- 6 Công ty cổ phần thương mại Cơ Khí Chính Xác Royal Mould Thôn An Động, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301214231
- 7 Công ty cổ phần Bot 38 Km 10+900 quốc lộ 38, làng Chi Hồ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300853588
- 8 Công ty TNHH Shin Shin Sung An Động, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406247
- 9 Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Vĩnh Thịnh Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301405116
- 10 Công ty cổ phần Bất Động Sản Đại Nam Thôn Tư Chi, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301203462
Nơi khác trong Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
- 2 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
- 3 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
- 5 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
- 6 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
- 7 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Superkids Thôn Tân Thành, Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400945994
- 8 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
- 9 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
- 10 Công ty TNHH Brilliance Electronics VN Lô CN-C1, Cụm Công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Châu Phong, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301172461
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Chi
- 1 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Gia Khang Thôn Xuân Hội, Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301410821
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Và Tổng Hợp Ngọc Thúy Thôn Xuân Hội, Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301410243
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ BLV Bắc Ninh Xóm Chùa Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409209
- 4 Công ty TNHH TM Teck Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408195
- 5 Công ty TNHH SSDK Thôn An Động, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407297
- 6 Công ty TNHH Công nghiệp Chính Xác Chenrui Khu đô thị Dabaco, Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407184
- 7 Công ty TNHH Shin Shin Sung An Động, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406247
- 8 Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Vĩnh Thịnh Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301405116
- 9 Công ty TNHH Vai Robotics Việt Nam Thôn Chi Hồ, Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301404793
- 10 Công ty TNHH Orbis Việt Nam Thôn Chi Hồ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301403373
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Chi
Cấp phường/xã 579 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Chi →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Chi trên FindBase được mở 3.236 lượt, trung bình 107,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 461 lượt. Bảy ngày qua có 1.001 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (1.665 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.355 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Chi — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 333.332 lượt, trung bình 11111,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 33994 lượt. Bảy ngày qua có 105.474 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (161.442 lượt). Cộng dồn từ đầu là 359.417 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.